Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Nhật Bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:10' 08-05-2019
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!
Môn lịch sử
Lớp 9/2
Giáo viên : Mỹ Thể
NHẬT BẢN
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
Tình hình nước Nhật trước và trong chiến tranh thế giới thứ 2
Nhật Bản đi theo chủ nghĩa phát xít cùng với Đức, Ý gây cuộc chiến tranh TGT2









Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện










I. TÌNH HÌNH NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
1. Hoàn cảnh
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm.
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
Mất hết thuộc địa, 13 triệu người thất nghiệp, 22 triệu người không có nhà ở, lương thực, hàng tiêu dùng thiếu thốn, dân chúng thường xuyên bị đói, trong các thành phố mỗi người dân chỉ ăn 1000 calo/ngày. Sản xuất công nghiệp 8/1945 chỉ còn 10% so với trước chiến tranh. Lạm phát với tốc độ phi mã, kéo dài từ năm1945 - 1949 tổng cộng tăng 8000%. Kinh tế bị tàn phá nặng nề: 34% máy móc, 25% công trình, 80% tàu biển bị phá hủy. ( Theo: Nước Nhật mua cả thế giới)
- Bị Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản và mất hết thuộc địa.
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
I. TÌNH HÌNH NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
1. Hoàn cảnh
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm.
I. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm.
- Bị Mỹ chiếm đóng theo chế độ quân quản và mất hết thuộc địa.
=> Tiến hành cái cách, đổi mới
2. Những cải cách dân chủ
N?i dung:
-Ban hnh hi?n php m?i 1946
Xóa bỏ chủ nghĩa quân phiệt.
Trừng trị tội phạm chiến tranh.
Giải giáp lực lượng vũ trang.
Thanh lọc chính phủ.
Thực hiện cải cách ruộng đất.
Giải thể các công ty độc quyền lớn
Ban hành các quyền tự do dân chủ.
* Nội dung: Cải cách toàn diện:(kinh tế,
chính trị, xã hội)
* Ý nghĩa:
Mang l?i luồng không khí mới cho cc
tầng lớp nhân dân.
Là nhân tố quan tr?ng gip n?n kinh tế
Nhật Bản phát triển.
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
1. Hoàn cảnh
I. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH
1. Hoàn cảnh:
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm
- Bị Mỹ chiếm đóng theo chế độ quân quản và mất hết thuộc địa.
=> Tiến hành cái cách, đổi mới
2. Những cải cách dân chủ:

* Nội dung: Cải cách toàn diện:(kinh tế,
chính trị, van hĩa , xã hội)
* Ý nghĩa:
Mang l?i luồng không khí mới cho cc
tầng lớp nhân dân.
Là nhân tố quan tr?ng giúp n?n kinh tế
Nhật Bản phát triển.
II. NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH
1. Thành tựu
-Trong những năm 50 - 60 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì”vươn lên đứng thứ hai thế giới tư bản sau Mĩ.
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
I. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH
1. Hoàn cảnh:
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm
- Bị Mỹ chiếm đóng theo chế độ quân quản và mất hết thuộc địa.
=> Tiến hành cái cách, đổi mới
2. Những cải cách dân chủ:

* Nội dung: Cải cách toàn diện:(kinh tế,
chính trị, van hĩa , xã hội)
* Ý nghĩa:
Mang l?i luồng không khí mới cho cc
tầng lớp nhân dân.
Là nhân tố quan tr?ng giúp n?n kinh tế
Nhật Bản phát triển.
II. NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH
1. Thành tựu
-Trong những năm 50 - 60 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì”vươn lên đứng thứ hai thế giới tư bản sau Mĩ.
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
- Từ những năm 70 của thế kỉ XX Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính thế giới.
Ba trung tâm kinh
tế lớn của thế giới
Trong lĩnh vực Khoa học-kĩ thuật .
Người máy Asimo
Điều khiển người máy
TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Ôtô chạy bằng nang luượng mặt trời
TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
Ính kiểm soát
Trồng trọt theo phương pháp sinh học nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng đều do máy tính kiểm soát,lai tạo nhiều giống mới
I. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH
1. Hoàn cảnh:
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm
- Bị Mỹ chiếm đóng theo chế độ quân quản và mất hết thuộc địa.
=> Tiến hành cái cách, đổi mới
2. Những cải cách dân chủ:

* Nội dung: Cải cách toàn diện:(kinh tế,
chính trị, van hĩa , xã hội)
* Ý nghĩa:
Mang l?i luồng không khí mới cho cc
tầng lớp nhân dân.
Là nhân tố quan tr?ng giúp n?n kinh tế
Nhật Bản phát triển.
II. NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH
1. Thành tựu
-Trong những năm 50 - 60 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì”vươn lên đứng thứ hai thế giới tư bản sau Mĩ.
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
- Từ những năm 70 của thế kỉ XX Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính thế giới.
2. Nguyên nhân phát triển
*Khách quan:
-Sự phát triển chung của thế giới.
-Ứng dụng thành tựu KHKT.
-Đơn đặt hàng của Mĩ.
*Chủ quan:
-Truyền thống văn hóa giáo dục lâu đời…
-Hệ thống tổ chức quản lí có hiệu quả các xí nghiệp, công ti …
-Vai trò của nhà nước…
-Con người Nhật Bản được đào tạo chu đáo…nền giáo dục …
* Vieọc hoùc cuỷa hoùc sinh Nhaọt Baỷn: 94% treỷ em hoùc ủeỏn tuự taứi, ủaùt tyỷ leọ cao nhaỏt theỏ giụựi. Hoùc sinh giaứnh nhieu thụứi gian cho vieọc hoùc, nghổ heứ chổ 1 thaựng, thửự 7 vaón hoùc.Heỏt chửụng trỡnh trung hoùc,hoùc sinh vaón tieỏp tuùc hoùc theõm 1 naờm nửừa. Moói buoồi toỏi hoùc sinh boỷ ra trung bỡnh 2.5 tieỏng ủeồ lam ứbaứi.
*Vaờn hoựa ủoùc cuỷa ngửụứi Nhaọt: Trong moọt lúnh vửùc raỏt gan vụựi giaựo duùc laứ tieõu thu saựch baựo, taọp chớ ngửụứi Nhaọt cuừng ủửựng ủau theỏ giụựi. Hụn 4.5 tyỷ baỷn taùp chớ ủũnh kỡ ủửụùc xuaỏt baỷn haứng naờm ụỷ Nhaọt.Ngửụứi Nhaọt ủoùc ụỷ moùi luực, moùi nụi. Ngửụứi ta thửụứng ủoùc khi ủửựng treõn taứu ủieọn ngam, treõn xe buyựt, trong caực cuỷa haứng.ẹeỏn mửực maứ "ủoùc ủửựng" ủi vaứo ngoõn ngửừ thửụứng ngaứy cuỷa ngửụứi Nhaọt: "Tachiyomi".
* Chổ soỏ thoõng minh cuỷa ngửụứi Nhaọt: Xeỏp haứng ủau vụựi ủieồm soỏ trung bỡnh 111, trong khi Mú laứ 100. Trong moọt theỏ heọ, khoaỷng caựch giửừa hai nửụực ủaừ taờng theõm 7 ủieồm. ễ chaõu Au, Haứ Lan ủửụùc xeỏp soỏ 1 vụựi 109.4 ủieồm; nửụực Phaựp cam ủeứn ủoỷ vụựi 96.1 ủieồm . Maởt khaực chaõu Au vaứ Mú chổ coự 2 % daõn soỏ coự heọ soỏ thoõng minh cao hụn 130 ủieồm . Coứn Nhaọt coự tụựi 10% daõn soỏ. ( Theo: Nửụực Nhaọt mua caỷ theỏ giụựi)
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
I. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH
1. Hoàn cảnh:
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm
- Bị Mỹ chiếm đóng theo chế độ quân quản và mất hết thuộc địa.
=> Tiến hành cái cách, đổi mới
2. Những cải cách dân chủ:

* Nội dung: Cải cách toàn diện:(kinh tế,
chính trị, van hĩa , xã hội)
* Ý nghĩa:
Mang l?i luồng không khí mới cho cc
tầng lớp nhân dân.
Là nhân tố quan tr?ng giúp n?n kinh tế
Nhật Bản phát triển.
II. NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH
1. Thành tựu
-Trong những năm 50 - 60 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì”vươn lên đứng thứ hai thế giới tư bản sau Mĩ.
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
- Từ những năm 70 của thế kỉ XX Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính thế giới.
2. Nguyên nhân phát triển: SGK/38
3. Hạn chế
- Nghèo tài nguyên, năng lượng và nguyên liệu đều phải nhập khẩu
- Bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh.
- Đầu những năm 90 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật suy thoái kéo dài.
III. CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI CỦA NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
- Lệ thuộc Mĩ về chính trị và an ninh, ký “Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật”năm 1951
- Thực hiện chính sách đối ngoại mềm mỏng về chính trị tập trung phát triển kinh tế.
Tỉ trọng đầu tư của Nhật ra nước ngoài trong những năm 1992 - 1994:
Năm 1978, đầu tư của Nhật Bản ở Mĩ đã vượt quá 3,4 tỉ USD, rải đều ở xí nghiệp liên doanh, công ti hỗn hợp hoặc các cơ sở với toàn bộ vốn của Nhật Bản.Tại các cơ sở này, có 10500 người Nhật và 216000 người Mĩ làm việc.Trong những năm 1978, các công ti này đã sản xuất một khối lượng hàng hóa lên đến 4.8 tỉ USD.Một trong những hoạt động chính là nhập khẩu xe hơi và cùng năm ấy, các công ti ấy đã nhập khẩu xe hơi của Nhật Bản với một giá trị lên đến 6 tỉ USD.11350 người Mĩ đã trở thành những người bán hàng, những đại lí, những nhân viên bán xe hơi Nhật Bản trong nước mình.
(Theo: Níc Nht mua c th giíi .Sd, tr.72)

Thỏng 11 nam 2006, theo l?i m?i c?a tõn th? tu?ng Nh?t B?n Abe, Th? tu?ng Chớnh ph? nu?c C?ng hũa xó h?i ch? nghia Vi?t Nam Nguy?n T?n Dung chớnh th?c vi?ng tham Nh?t B?n.
MỐI QUAN HỆ VIỆT – NHẬT
Hai Thủ tướng Việt Nam và Nhật Bản ký Tuyên bố chung (31.10.2011)
Hầm đèo Hải Vân
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU HỢP TÁC VỚI VIỆT NAM
Cầu Cần Thơ
Văn nghệ chào mừng quan hệ Việt – Nhật được 35 năm
V?N D?NG
So sánh sự khác nhau giữa Mĩ và Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ II.
- Mĩ giàu mạnh nhất trong thế giới tư bản.
- Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.
- Kinh tế Mĩ suy giảm tương đối.
- Kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ.
- Đề ra chiến lược toàn cầu, làm bá chủ thế giới.
- Đối ngoại mềm mỏng về chính trị tập trung phát triển kinh tế.
I. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH
TIẾT 11 - BÀI 9: NHẬT BẢN
1. Hoàn cảnh
- Là nước bại trận bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm
- Bị Mỹ chiếm đóng theo chế độ quân quản và mất hết thuộc địa.
=> Tiến hành cái cách, đổi mới
2. Những cải cách dân chủ
* Nội dung: Cải cách toàn diện:( kinh tế, chính
trị, xã hội)
* Ý nghĩa:
Mang l?i luồng không khí mới cho cc tầng lớp
nhân dân.
- Là nhân tố quan tr?ng giúp nền kinh tế Nhật
Bản phát triển.
II. NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH
1. Thành tựu
-Trong những năm 50 - 60 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì”vươn lên đứng thứ hai thế giới tư bản sau Mĩ.
- Từ những năm 70 của thế kỷ XX Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính thế giới.
2. Nguyên nhân phát triển. SGK/38
3. Hạn chế
- Nghèo tài nguyên, năng lượng và nguyên liệu đều phải nhập khẩu
- Bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh.
- Đầu những năm 90 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật suy thoái kéo dài.
III. CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI CỦA NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
- Lệ thuộc Mĩ về chính trị và an ninh , kí ‘Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật” năm 1951
- Thực hiện chính sách đối ngoại mềm mỏng về chính trị tập trung phát triển kinh tế.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài theo câu hỏi 1,2 SGK trang 40.
Làm bài tập lịch sử .
Chuẩn bị: Bài các nước Tây Âu
Nét nổi bật của tình hình Tây Âu sau 1945.
Quá trình liên kết các nước Tây Âu.
- Xác định vị trí các nước trong liên minh Châu Âu.
 
Gửi ý kiến