Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:11' 29-03-2021
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:11' 29-03-2021
Dung lượng: 16.3 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
NHẬT BẢN
BÀI 9 – NHẬT BẢN
Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Diện tích: 378 nghìn km2
Dân số: 126,9 triệu người
(năm 2015)
Thủ đô: Tokyo
CÁC NƯỚC VÀ LÃNH THỔ TRÊN THẾ GIỚI
HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ CHÂU Á
Quan sát bản đồ cho biết đặc điểm của vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Nhật Bản
Quan sát bản đồ cho biết đặc điểm và ý nghĩa của vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Nhật Bản
Tự nhiên Nhật Bản
1. Vị trí địa lí, lãnh thổ
VÀNH ĐAI LỬA
THÁI BÌNH DƯƠNG
CÁC MẢNG KIẾN TẠO LỚN CỦA THẠCH QUYỂN
Năm 1995: Trận động đất ở Kô Bê làm hơn 6,4 nghìn người chết.
11/03/2011: Trận động đất mạnh 9,0 richter ở đông bắc Nhật Bản làm 16 nghìn người chết, 6 nghìn người bị thương.
Cây cầu treo dài nhất thế giới: Akashi Kaikyo
(5 tỉ Đô la Mỹ)
Chuyến đường sắt khổng lồ trên biển xanh: cầu Sê Tô (1,13 nghìn tỉ Yên)
2. Điều kiện tự nhiên
Quan sát bản đồ tự nhiên Nhật Bản kết hợp SGK trang 75, 76,
thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau
TỰ NHIÊN NHẬT BẢN
2. Điều kiện tự nhiên
Tự nhiên Nhật Bản
Đánh giá chung
Thiên nhiên Nhật Bản đa dạng, có nhiều cảnh quan đẹp và thế mạnh về kinh tế biển. Tuy nhiên nghèo tài nguyên, nhiều thiên tai như động đất, bão, sóng thần… gây khó khăn cho phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản.
II. Dân Cư
Dân số Nhật Bản tính đến năm 2017 là ................. triệu người.
Tốc độ gia tăng dân số ........ và đang có xu hướng ...........
Cơ cấu dân số ........, người già có tỉ lệ cao.
Phân bố tập trung chủ yếu ở các ......................... ven biển, nhất là thành phố lớn.
Đặc điểm con người Nhật Bản cần cù, tiết kiệm, ....................................................
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
thấp
giảm
già
thành phố
có ý thức kỷ luật, tự giác cao
(2)
(4)
(3)
(5)
(6)
(1)
126,1
Dộng lực quyết định sự phát triển KTXH Nh?t.
Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 16/01/2017, dân số Nhật Bản (Japan) có 126,171,706 người.
Dân số Nhật Bản chiếm khoảng 1.68% tổng dân số TG.
Dân số Nhật Bản (Japan) đứng hạng 11 trong số các quốc gia đông dân nhất thế giới.
Mật độ dân số trung bình của Nhật Bản (Japan) là 346 người/km2.
Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi
Tokyo
Tỷ lệ dân cư đô thị 94,5%
Tinh thần trách nhiệm lớn.
Có truyền thống và lòng tự hào dân tộc rất cao.
Hiếu học, đầu tuư lớn cho giáo dục.
Không nói từ “không” dù không thích
Luôn luôn đúng giờ
3. Luôn giữ “ấm” cho mọi mối quan hệ
4. Tôn trọng danh thiếp
5. Tôn kính và coi trọng thứ bậc
6. Không thể hiện tình cảm ra ngoài
6 BÀI HỌC VỀ TÍNH KỶ LUẬT CỦA
NGƯỜI NHẬT BẢN
Bảng: SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ NHẬT BẢN THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1950 – 2015
3. Dân cư
Quan sát bảng số liệu sau kết hợp SGK trang 77, hãy chọn các ý ở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B ?
Bảng: Tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản (Đơn vị:%)
Bảng: Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản (Đơn vị:%)
4. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
ĐÁP ÁN
4- TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
- Suy sụp nghiêm trọng.
3.3. Hoạt động luyện tập
A. Trắc nghiệm:
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Nhật Bản là một quần đảo nằm trong
a. Đại Tây Dương. b. Thái Bình Dương.
c. Ấn Độ Dương. d . Bắc Băng Dương.
Câu 2: Hòn đảo có đặc điểm rừng bao phủ phần lớn diện tích, dân cư thưa thớt của Nhật Bản là:
a. Hôn su b. Kiu xiu
c. Sicôcư d. Hôccaiđô
Câu 3: Đặc điểm khí hậu của Nhật Bản:
a. Chịu ảnh hưởng nhiều của đại dương nên nóng quanh năm
b. Khí hậu gió mùa; mùa hè thường nóng và mưa to, có bão; mùa đông lạnh, có tuyết
c. Mùa đông kéo dài, có tuyết rơi nhiều
d. Phía bắc nóng ẩm, phía nam lạnh khô
Câu 4: Dân số Nhật Bản có xu hướng:
a. Tốc độ gia tăng thấp với tỉ lệ người già giảm
b. Tốc độ gia tăng mức trung bình với tỉ lệ người gìa tăng
c. Tốc độ gia tăng chậm với tỉ lệ người gìa tăng
d. Ổn định dần
B. Tự luận:
Vẽ sơ đồ thể hiện nội dung bài học hôm nay?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
Em có thể rút ra được những bài học gì từ đất nước Nhật Bản, từ đó vận dụng như thế nào đối với bản thân (2 phút)
BÀI 9 – NHẬT BẢN
Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Diện tích: 378 nghìn km2
Dân số: 126,9 triệu người
(năm 2015)
Thủ đô: Tokyo
CÁC NƯỚC VÀ LÃNH THỔ TRÊN THẾ GIỚI
HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ CHÂU Á
Quan sát bản đồ cho biết đặc điểm của vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Nhật Bản
Quan sát bản đồ cho biết đặc điểm và ý nghĩa của vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Nhật Bản
Tự nhiên Nhật Bản
1. Vị trí địa lí, lãnh thổ
VÀNH ĐAI LỬA
THÁI BÌNH DƯƠNG
CÁC MẢNG KIẾN TẠO LỚN CỦA THẠCH QUYỂN
Năm 1995: Trận động đất ở Kô Bê làm hơn 6,4 nghìn người chết.
11/03/2011: Trận động đất mạnh 9,0 richter ở đông bắc Nhật Bản làm 16 nghìn người chết, 6 nghìn người bị thương.
Cây cầu treo dài nhất thế giới: Akashi Kaikyo
(5 tỉ Đô la Mỹ)
Chuyến đường sắt khổng lồ trên biển xanh: cầu Sê Tô (1,13 nghìn tỉ Yên)
2. Điều kiện tự nhiên
Quan sát bản đồ tự nhiên Nhật Bản kết hợp SGK trang 75, 76,
thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau
TỰ NHIÊN NHẬT BẢN
2. Điều kiện tự nhiên
Tự nhiên Nhật Bản
Đánh giá chung
Thiên nhiên Nhật Bản đa dạng, có nhiều cảnh quan đẹp và thế mạnh về kinh tế biển. Tuy nhiên nghèo tài nguyên, nhiều thiên tai như động đất, bão, sóng thần… gây khó khăn cho phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản.
II. Dân Cư
Dân số Nhật Bản tính đến năm 2017 là ................. triệu người.
Tốc độ gia tăng dân số ........ và đang có xu hướng ...........
Cơ cấu dân số ........, người già có tỉ lệ cao.
Phân bố tập trung chủ yếu ở các ......................... ven biển, nhất là thành phố lớn.
Đặc điểm con người Nhật Bản cần cù, tiết kiệm, ....................................................
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
thấp
giảm
già
thành phố
có ý thức kỷ luật, tự giác cao
(2)
(4)
(3)
(5)
(6)
(1)
126,1
Dộng lực quyết định sự phát triển KTXH Nh?t.
Theo thống kê dân số thế giới tính đến ngày 16/01/2017, dân số Nhật Bản (Japan) có 126,171,706 người.
Dân số Nhật Bản chiếm khoảng 1.68% tổng dân số TG.
Dân số Nhật Bản (Japan) đứng hạng 11 trong số các quốc gia đông dân nhất thế giới.
Mật độ dân số trung bình của Nhật Bản (Japan) là 346 người/km2.
Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi
Tokyo
Tỷ lệ dân cư đô thị 94,5%
Tinh thần trách nhiệm lớn.
Có truyền thống và lòng tự hào dân tộc rất cao.
Hiếu học, đầu tuư lớn cho giáo dục.
Không nói từ “không” dù không thích
Luôn luôn đúng giờ
3. Luôn giữ “ấm” cho mọi mối quan hệ
4. Tôn trọng danh thiếp
5. Tôn kính và coi trọng thứ bậc
6. Không thể hiện tình cảm ra ngoài
6 BÀI HỌC VỀ TÍNH KỶ LUẬT CỦA
NGƯỜI NHẬT BẢN
Bảng: SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ NHẬT BẢN THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1950 – 2015
3. Dân cư
Quan sát bảng số liệu sau kết hợp SGK trang 77, hãy chọn các ý ở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B ?
Bảng: Tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản (Đơn vị:%)
Bảng: Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản (Đơn vị:%)
4. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
ĐÁP ÁN
4- TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
- Suy sụp nghiêm trọng.
3.3. Hoạt động luyện tập
A. Trắc nghiệm:
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Nhật Bản là một quần đảo nằm trong
a. Đại Tây Dương. b. Thái Bình Dương.
c. Ấn Độ Dương. d . Bắc Băng Dương.
Câu 2: Hòn đảo có đặc điểm rừng bao phủ phần lớn diện tích, dân cư thưa thớt của Nhật Bản là:
a. Hôn su b. Kiu xiu
c. Sicôcư d. Hôccaiđô
Câu 3: Đặc điểm khí hậu của Nhật Bản:
a. Chịu ảnh hưởng nhiều của đại dương nên nóng quanh năm
b. Khí hậu gió mùa; mùa hè thường nóng và mưa to, có bão; mùa đông lạnh, có tuyết
c. Mùa đông kéo dài, có tuyết rơi nhiều
d. Phía bắc nóng ẩm, phía nam lạnh khô
Câu 4: Dân số Nhật Bản có xu hướng:
a. Tốc độ gia tăng thấp với tỉ lệ người già giảm
b. Tốc độ gia tăng mức trung bình với tỉ lệ người gìa tăng
c. Tốc độ gia tăng chậm với tỉ lệ người gìa tăng
d. Ổn định dần
B. Tự luận:
Vẽ sơ đồ thể hiện nội dung bài học hôm nay?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
Em có thể rút ra được những bài học gì từ đất nước Nhật Bản, từ đó vận dụng như thế nào đối với bản thân (2 phút)
 









Các ý kiến mới nhất