Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Nhôm và hợp chất của nhôm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 04h:06' 22-02-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 1463
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 04h:06' 22-02-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 1463
Số lượt thích:
0 người
Đức Hòa, ngày 22 tháng 02 năm 2021
TẬP THỂ LỚP 12A2+A3
Gv Dương Thanh Phương
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Các hình ảnh và vật dụng trên đề cập đến nguyên tố kim loại nào?
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 27
NHÔM & HỢP CHẤT
BAN CƠ BẢN
Tiết 46+47
NĂM HỌC: 2020-2021
A. NHÔM
5
Lịch sử ra đời của nguyên tố nhôm
Thế kỉ 5 trước CN, người cổ Ai Cập đã biết dùng phèn nhôm làm chất cầm màu, thuộc da.
1754 nhà hoá học tức Macgrap lần đầu tiên tách từ phèn ra một thứ đất sét bột, không màu, không nóng chảy, không tan trong nước gọi là đất sét.
1825 nhà vật lí người Dan Mạch tỡm ra được kim loại nhôm.
1855 có nh?ng thỏi nhôm tinh khiết nặng khoảng 1kg(bạc từ đất sét).
1886, 2 nhà khoa học, 1 người Mĩ, 1 người pháp độc lập tỡm ra phương pháp sản xuất nhôm bằng điện phân.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
Quan sát bảng tuần hoàn, hãy:
1. Xác định vị trí của nhôm.
2. Viết cấu hình electron nguyên tử.
3. Nhận xét về số e lớp ngoài cùng.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
- Vị trí: ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
- Trong hợp chất, Al có số oxi hoá +3.
- Cấu hình e của nguyên tử Al: (Z=13) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 hoặc Al (Z=13) : [Ne] 3s2 3p1
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng (dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,...).
- Nhôm là kim loại nhẹ (D = 2,7 g/cm3), dẫn điện tốt (gấp 3 lần sắt, bằng 2/3 lần đồng) và dẫn nhiệt tốt (gấp 3 lần sắt).
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cho các kim loại sau: Mg, Al, Na.
Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần của tính khử:?
Tính khử tăng dần: Al < Mg < Na.
Nhôm là kim loại có tính khử mạnh, chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
Al Al3+ + 3e
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
Al + Cl2
Al + O2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
Al + Cl2
0
+3
AlCl3
2
3
2
Al + O2
0
+3
Al2O3
4
3
2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Al + HCl →
Al + H2SO4 (loãng) →
a. Với axit HCl, H2SO4 loãng :
b. Với axit HNO3 loãng, HNO3 đặc, nóng , H2SO4 đặc, nóng :
Al + H2SO4 (đặc, nóng) → … + SO2↑ + …
Al + HNO3 (loãng) → … + NO + ….
2. Tác dụng với axit
c. Với axit HNO3 đặc, nguội , H2SO4 đặc, nguội :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + H2↑
a. Với axit HCl, H2SO4 loãng : → Muối + H2↑
b. Với axit HNO3 loãng, HNO3 đặc, nóng , H2SO4 đặc, nóng :
2Al + 6H2SO4 (đặc, nóng) → Al2(SO4)3 + 3SO2↑+6H2O
Al + 4HNO3 (loãng) → Al(NO3)3 + NO +2H2O
2. Tác dụng với axit
c. Với axit HNO3 đặc, nguội , H2SO4 đặc, nguội :
Al, Fe, Cr bị thụ động.
Vì vậy, dùng thùng nhôm để chuyên chở những axit HNO3
, H2SO4 đặc, nguội.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với oxit kim loại
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với oxit kim loại
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt oxit. Khi cháy tạo ra nhiệt độ từ 2300 – 2700oC. Nhiệt lượng do phản ứng toả ra lớn làm sắt nóng chảy nên phản ứng dùng điều chế 1 lượng nhỏ sắt nóng chảy khi hàn gắn đưêng ray xe lửa.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với oxit kim loại
2yAl + 3RxOy yAl2O3 + 3xR
R: kim loại sau nhôm
(phản ứng nhiệt nhôm)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Tác dụng với nước
Nhôm không tác dụng với nước, dù ở nhiệt độ cao là vì trên bề mặt của nhôm được phủ kín một lớp Al2O3 rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua.
Nếu phá bỏ lớp oxit đó (hoặc tạo thành hỗn hống AlHg), thì nhôm sẽ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
* Al2O3 là oxit lưỡng tính. Trước hết, màng Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O (1)
* Tiếp đến, nhôm sẽ tác dụng với nước :
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
* Do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên tác dụng tiếp với dung dịch NaOH:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (3)
Cộng (2) và (3) được:
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
Natri aluminat
IV. ỨNG DỤNG VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. Ứng dụng
Do dẫn nhiệt tốt, ít bị gỉ và không độc nên Al làm dụng cụ nhà bếp.
Do Al có màu trắng bạc, đẹp nên Al dùng trong xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất
Do Al nhẹ, dẫn điện tốt nên Al làm dây dẫn điện thay cho đồng.
Do nhẹ, bền đối với không khí và nước nên Al làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tàu vũ trụ, …
IV. ỨNG DỤNG VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
2. Trạng thái tự nhiên
* Trong tự nhiên, Al chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
* Trong vỏ Trái Đất, O > Si > Al > Fe
V. SẢN XUẤT NHÔM
1. Nguyên liệu:
Quặng boxit: Al2O3. 2H2O
2. Phương pháp:
Điện phân nóng chảy Al2O3
2Al2O3 → 4Al + 3O2
dpnc
Chú ý: thêm criolit (Na3AlF6) với mục đích:
Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (2050oC) xuống 9000C
Tiết kiệm được năng lượng.
Dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
Nhẹ, nổi lên trên ngăn cản Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí.
Ô : 13
Chu kì : 3
Nhóm IIIA
Al :[Ne]3s23p1
2Al +6H2SO4 đ Al2(SO4)3+3SO2 +6H2O
2Al +6HCl 2AlCl3 + 3H2
HNO3 đ, nguội;H2SO4 đ nguội: thụ động
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
- Chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ.
- Xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất.
- Làm dụng cụ nhà bếp.
- Dùng hàn đường ray.
Tính
khử
mạnh
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
SƠ ĐỒ TƯ DUY NHÔM
2Al + 3Cl2 2AlCl3
t0
4Al + 3O2 2Al2O3
t0
t0
HCl, H2SO4 loãng
HNO3, H2SO4 đ
t0
Al +NaOH + H2O NaAlO2 +3/2H2
Tác dụng với oxit kim loại
(phản ứng nhiệt nhôm)
Tác dụng với dd kiềm
Ứng dụng
nhôm
Sản xuất
Nguyên liệu: quặng boxit Al2O3.2H2O
Màu trắng bạc.
Khá mềm, dễ kéo sợi, ..
Kim loại nhẹ.
Dẫn điện,dẫn nhiệt tốt.
CỦNG CỐ
Câu 1. Vị trí của Al (Z = 13) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 2, nhóm IA.
B. chu kì 3, nhóm IA.
C. chu kì 2, nhóm IIIA.
D. chu kì 3, nhóm IIIA.
CỦNG CỐ
Câu 2. Kim loại Al không tan trong dung dịch
A. HNO3 loãng. B. HCl đặc.
C. NaOH đặc. D. HNO3 đặc, nguội.
CỦNG CỐ
Câu 3. Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
A. Hematit đỏ. B. Boxit.
C. Manhetit. D. Criolit.
CỦNG CỐ
Câu 4. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
A. Al. B. Mg. C. Ca. D. Na.
CỦNG CỐ
Câu 5. Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.
Câu 6. Hòa tan hết 2,43 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.1008. B.3024. C.4032. D.2016.
HƯỚNG DẪN GIẢI
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
0,09 0,135 (mol)
→ V = 0,135.22,4= 3,024 lít = 3024 ml.
CỦNG CỐ
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
Al2O3 là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và không tác dụng với nước, nóng chảy trên 20500C.
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
I. Nhôm oxit (Al2O3)
1. Tính chất vật lí
Al2O3 là chất lưỡng tính
Chứng minh:
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
I. Nhôm oxit (Al2O3)
2. Tính chất hóa học
Natri aluminat
Nhôm clorua
Al2O3
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
I. Nhôm oxit (Al2O3)
3. Ứng dụng
Sản xuất Al
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
II. Nhôm hidroxit (Al(OH)3)
1. Tính chất vật lí
Al(OH)3 là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo.
* Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Chứng minh:
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
II. Nhôm hidroxit (Al(OH)3)
2. Tính chất hóa học
* Không bền với nhiệt:
2 Al(OH)3
Al2O3 + 3 H2O
Chú ý: + Tính bazơ trội hơn tính axit.
+ Axit aluminic là axit rất yếu, yếu hơn axit cacbonic.
3. Điều chế
Phèn chua
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
III. Nhôm sunfat (Al2(SO4)3)
Nếu thay ion K+ bằng ion Li+, Na+ hay NH4+ gọi là phèn nhôm.
Hoặc KAl(SO4)2.12H2O
Thuốc thử: dung dịch kiềm dư (NaOH, Ca(OH)2...)
Hiện tượng: Có kết tủa trắng keo, sau đó tan trong kiềm dư.
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
IV. Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch
CỦNG CỐ
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Ứng dụng
Hợp chất nhôm
Ô chữ hoá học
?
?
?
?
?
?
?
?
1
2
3
4
5
6
7
8
C H Á Y S Á N G
O X I
N H Ô M H I Đ R O X I T
Q U Ặ N G B Ô X I T
L Ư Ỡ N G T Í N H
T H Ụ Đ Ộ N G
N A O H
N H I Ệ T N H Ô M
Câu hỏi: Hiện tượng xảy ra khi cho bột nhôm cháy trong không khí?
Câu hỏi: Điện phân nóng chảy Al2O3 giải phóng khí gì?
Câu hỏi: 1 hợp chất của Nhôm, không bền với nhiệt, khi đun nóng tạo ra Al2O3
Câu hỏi: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ đâu?
Câu hỏi: Tính chất hoá học chung của Nhôm oxit và Nhôm hidroxit
Câu hỏi: Nhôm sẽ phản ứng như thế nào khi tác dụng với HNO3 đặc nguội?
Câu hỏi Có thể dùng dung dịch gì để nhận biết ion Al3+ trong dung dịch?
Câu hỏi: 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
Đây gọi là phản ứng gì?
t0
Một hợp chất của Nhôm, có lẫn tạp chất oxit kim loại tạo thành các màu sắc, có giá trị kinh tế cao
Trò Chơi
Rung Chuông Vàng
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 1
Câu hỏi 2
Câu hỏi 3
Câu hỏi 4
Câu hỏi 8
Câu hỏi 7
Câu hỏi 6
Câu hỏi 5
Câu hỏi 9
Câu hỏi 10
Rung Chuông Vàng
Câu 1
Đáp án
Ô số 13
Nhóm IIIA
Chu kì 3
Hãy nêu vị trí của nhôm trong bảng hệ thống tuần hoàn ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 2
Đáp án
Nhôm nhẹ
và bền
Vì sao nhôm và hợp kim của nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 3
Đáp án
Tính khử mạnh
Al Al3+ + 3e
Trong các phản ứng hóa học, nhôm thể hiện tính chất gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 4
Đáp án
Do có màng
Al2O3 bảo vệ
Tại sao vật liệu bằng nhôm bền trong không khí và nước ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 5
Đáp án
Boxit
(Al2O3.2H2O)
Nhôm được sản xuất từ loại quặng nào ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 6
Đáp án
Điện phân
nhôm oxit
nóng chảy
Nhôm được sản xuất bằng phương pháp nào ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 7
Đáp án
Lưỡng tính
Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 8
Đáp án
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Phèn chua có công thức hóa học là gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 9
Đáp án
Dung dịch
kiềm dư
Để nhận biết ion Al3+ trong dung dịch, ta dùng thuốc thử gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 10
Đáp án
3,36 lít
Cho 0,1 mol Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
TẬP THỂ LỚP 12A2+A3
Gv Dương Thanh Phương
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Các hình ảnh và vật dụng trên đề cập đến nguyên tố kim loại nào?
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 27
NHÔM & HỢP CHẤT
BAN CƠ BẢN
Tiết 46+47
NĂM HỌC: 2020-2021
A. NHÔM
5
Lịch sử ra đời của nguyên tố nhôm
Thế kỉ 5 trước CN, người cổ Ai Cập đã biết dùng phèn nhôm làm chất cầm màu, thuộc da.
1754 nhà hoá học tức Macgrap lần đầu tiên tách từ phèn ra một thứ đất sét bột, không màu, không nóng chảy, không tan trong nước gọi là đất sét.
1825 nhà vật lí người Dan Mạch tỡm ra được kim loại nhôm.
1855 có nh?ng thỏi nhôm tinh khiết nặng khoảng 1kg(bạc từ đất sét).
1886, 2 nhà khoa học, 1 người Mĩ, 1 người pháp độc lập tỡm ra phương pháp sản xuất nhôm bằng điện phân.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
Quan sát bảng tuần hoàn, hãy:
1. Xác định vị trí của nhôm.
2. Viết cấu hình electron nguyên tử.
3. Nhận xét về số e lớp ngoài cùng.
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
- Vị trí: ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
- Trong hợp chất, Al có số oxi hoá +3.
- Cấu hình e của nguyên tử Al: (Z=13) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 hoặc Al (Z=13) : [Ne] 3s2 3p1
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng (dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,...).
- Nhôm là kim loại nhẹ (D = 2,7 g/cm3), dẫn điện tốt (gấp 3 lần sắt, bằng 2/3 lần đồng) và dẫn nhiệt tốt (gấp 3 lần sắt).
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cho các kim loại sau: Mg, Al, Na.
Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tăng dần của tính khử:?
Tính khử tăng dần: Al < Mg < Na.
Nhôm là kim loại có tính khử mạnh, chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
Al Al3+ + 3e
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
Al + Cl2
Al + O2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
Al + Cl2
0
+3
AlCl3
2
3
2
Al + O2
0
+3
Al2O3
4
3
2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Al + HCl →
Al + H2SO4 (loãng) →
a. Với axit HCl, H2SO4 loãng :
b. Với axit HNO3 loãng, HNO3 đặc, nóng , H2SO4 đặc, nóng :
Al + H2SO4 (đặc, nóng) → … + SO2↑ + …
Al + HNO3 (loãng) → … + NO + ….
2. Tác dụng với axit
c. Với axit HNO3 đặc, nguội , H2SO4 đặc, nguội :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + H2↑
a. Với axit HCl, H2SO4 loãng : → Muối + H2↑
b. Với axit HNO3 loãng, HNO3 đặc, nóng , H2SO4 đặc, nóng :
2Al + 6H2SO4 (đặc, nóng) → Al2(SO4)3 + 3SO2↑+6H2O
Al + 4HNO3 (loãng) → Al(NO3)3 + NO +2H2O
2. Tác dụng với axit
c. Với axit HNO3 đặc, nguội , H2SO4 đặc, nguội :
Al, Fe, Cr bị thụ động.
Vì vậy, dùng thùng nhôm để chuyên chở những axit HNO3
, H2SO4 đặc, nguội.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với oxit kim loại
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với oxit kim loại
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt oxit. Khi cháy tạo ra nhiệt độ từ 2300 – 2700oC. Nhiệt lượng do phản ứng toả ra lớn làm sắt nóng chảy nên phản ứng dùng điều chế 1 lượng nhỏ sắt nóng chảy khi hàn gắn đưêng ray xe lửa.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Tác dụng với oxit kim loại
2yAl + 3RxOy yAl2O3 + 3xR
R: kim loại sau nhôm
(phản ứng nhiệt nhôm)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Tác dụng với nước
Nhôm không tác dụng với nước, dù ở nhiệt độ cao là vì trên bề mặt của nhôm được phủ kín một lớp Al2O3 rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua.
Nếu phá bỏ lớp oxit đó (hoặc tạo thành hỗn hống AlHg), thì nhôm sẽ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
* Al2O3 là oxit lưỡng tính. Trước hết, màng Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O (1)
* Tiếp đến, nhôm sẽ tác dụng với nước :
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
* Do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên tác dụng tiếp với dung dịch NaOH:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (3)
Cộng (2) và (3) được:
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
Natri aluminat
IV. ỨNG DỤNG VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. Ứng dụng
Do dẫn nhiệt tốt, ít bị gỉ và không độc nên Al làm dụng cụ nhà bếp.
Do Al có màu trắng bạc, đẹp nên Al dùng trong xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất
Do Al nhẹ, dẫn điện tốt nên Al làm dây dẫn điện thay cho đồng.
Do nhẹ, bền đối với không khí và nước nên Al làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tàu vũ trụ, …
IV. ỨNG DỤNG VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
2. Trạng thái tự nhiên
* Trong tự nhiên, Al chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
* Trong vỏ Trái Đất, O > Si > Al > Fe
V. SẢN XUẤT NHÔM
1. Nguyên liệu:
Quặng boxit: Al2O3. 2H2O
2. Phương pháp:
Điện phân nóng chảy Al2O3
2Al2O3 → 4Al + 3O2
dpnc
Chú ý: thêm criolit (Na3AlF6) với mục đích:
Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (2050oC) xuống 9000C
Tiết kiệm được năng lượng.
Dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
Nhẹ, nổi lên trên ngăn cản Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí.
Ô : 13
Chu kì : 3
Nhóm IIIA
Al :[Ne]3s23p1
2Al +6H2SO4 đ Al2(SO4)3+3SO2 +6H2O
2Al +6HCl 2AlCl3 + 3H2
HNO3 đ, nguội;H2SO4 đ nguội: thụ động
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
- Chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ.
- Xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất.
- Làm dụng cụ nhà bếp.
- Dùng hàn đường ray.
Tính
khử
mạnh
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
SƠ ĐỒ TƯ DUY NHÔM
2Al + 3Cl2 2AlCl3
t0
4Al + 3O2 2Al2O3
t0
t0
HCl, H2SO4 loãng
HNO3, H2SO4 đ
t0
Al +NaOH + H2O NaAlO2 +3/2H2
Tác dụng với oxit kim loại
(phản ứng nhiệt nhôm)
Tác dụng với dd kiềm
Ứng dụng
nhôm
Sản xuất
Nguyên liệu: quặng boxit Al2O3.2H2O
Màu trắng bạc.
Khá mềm, dễ kéo sợi, ..
Kim loại nhẹ.
Dẫn điện,dẫn nhiệt tốt.
CỦNG CỐ
Câu 1. Vị trí của Al (Z = 13) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 2, nhóm IA.
B. chu kì 3, nhóm IA.
C. chu kì 2, nhóm IIIA.
D. chu kì 3, nhóm IIIA.
CỦNG CỐ
Câu 2. Kim loại Al không tan trong dung dịch
A. HNO3 loãng. B. HCl đặc.
C. NaOH đặc. D. HNO3 đặc, nguội.
CỦNG CỐ
Câu 3. Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
A. Hematit đỏ. B. Boxit.
C. Manhetit. D. Criolit.
CỦNG CỐ
Câu 4. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
A. Al. B. Mg. C. Ca. D. Na.
CỦNG CỐ
Câu 5. Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.
Câu 6. Hòa tan hết 2,43 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.1008. B.3024. C.4032. D.2016.
HƯỚNG DẪN GIẢI
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
0,09 0,135 (mol)
→ V = 0,135.22,4= 3,024 lít = 3024 ml.
CỦNG CỐ
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
Al2O3 là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và không tác dụng với nước, nóng chảy trên 20500C.
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
I. Nhôm oxit (Al2O3)
1. Tính chất vật lí
Al2O3 là chất lưỡng tính
Chứng minh:
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
I. Nhôm oxit (Al2O3)
2. Tính chất hóa học
Natri aluminat
Nhôm clorua
Al2O3
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
I. Nhôm oxit (Al2O3)
3. Ứng dụng
Sản xuất Al
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
II. Nhôm hidroxit (Al(OH)3)
1. Tính chất vật lí
Al(OH)3 là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo.
* Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Chứng minh:
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
II. Nhôm hidroxit (Al(OH)3)
2. Tính chất hóa học
* Không bền với nhiệt:
2 Al(OH)3
Al2O3 + 3 H2O
Chú ý: + Tính bazơ trội hơn tính axit.
+ Axit aluminic là axit rất yếu, yếu hơn axit cacbonic.
3. Điều chế
Phèn chua
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
III. Nhôm sunfat (Al2(SO4)3)
Nếu thay ion K+ bằng ion Li+, Na+ hay NH4+ gọi là phèn nhôm.
Hoặc KAl(SO4)2.12H2O
Thuốc thử: dung dịch kiềm dư (NaOH, Ca(OH)2...)
Hiện tượng: Có kết tủa trắng keo, sau đó tan trong kiềm dư.
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
IV. Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch
CỦNG CỐ
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Ứng dụng
Hợp chất nhôm
Ô chữ hoá học
?
?
?
?
?
?
?
?
1
2
3
4
5
6
7
8
C H Á Y S Á N G
O X I
N H Ô M H I Đ R O X I T
Q U Ặ N G B Ô X I T
L Ư Ỡ N G T Í N H
T H Ụ Đ Ộ N G
N A O H
N H I Ệ T N H Ô M
Câu hỏi: Hiện tượng xảy ra khi cho bột nhôm cháy trong không khí?
Câu hỏi: Điện phân nóng chảy Al2O3 giải phóng khí gì?
Câu hỏi: 1 hợp chất của Nhôm, không bền với nhiệt, khi đun nóng tạo ra Al2O3
Câu hỏi: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ đâu?
Câu hỏi: Tính chất hoá học chung của Nhôm oxit và Nhôm hidroxit
Câu hỏi: Nhôm sẽ phản ứng như thế nào khi tác dụng với HNO3 đặc nguội?
Câu hỏi Có thể dùng dung dịch gì để nhận biết ion Al3+ trong dung dịch?
Câu hỏi: 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
Đây gọi là phản ứng gì?
t0
Một hợp chất của Nhôm, có lẫn tạp chất oxit kim loại tạo thành các màu sắc, có giá trị kinh tế cao
Trò Chơi
Rung Chuông Vàng
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 1
Câu hỏi 2
Câu hỏi 3
Câu hỏi 4
Câu hỏi 8
Câu hỏi 7
Câu hỏi 6
Câu hỏi 5
Câu hỏi 9
Câu hỏi 10
Rung Chuông Vàng
Câu 1
Đáp án
Ô số 13
Nhóm IIIA
Chu kì 3
Hãy nêu vị trí của nhôm trong bảng hệ thống tuần hoàn ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 2
Đáp án
Nhôm nhẹ
và bền
Vì sao nhôm và hợp kim của nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 3
Đáp án
Tính khử mạnh
Al Al3+ + 3e
Trong các phản ứng hóa học, nhôm thể hiện tính chất gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 4
Đáp án
Do có màng
Al2O3 bảo vệ
Tại sao vật liệu bằng nhôm bền trong không khí và nước ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 5
Đáp án
Boxit
(Al2O3.2H2O)
Nhôm được sản xuất từ loại quặng nào ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 6
Đáp án
Điện phân
nhôm oxit
nóng chảy
Nhôm được sản xuất bằng phương pháp nào ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 7
Đáp án
Lưỡng tính
Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 8
Đáp án
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Phèn chua có công thức hóa học là gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 9
Đáp án
Dung dịch
kiềm dư
Để nhận biết ion Al3+ trong dung dịch, ta dùng thuốc thử gì ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Rung Chuông Vàng
Câu 10
Đáp án
3,36 lít
Cho 0,1 mol Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn ?
:
0
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
 








Các ý kiến mới nhất