Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Phương trình lượng giác cơ bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nxhoa - st
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 15h:42' 28-01-2010
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
Các dạng
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Nội dung
Dạng 1: Phương trình bậc nhất đối với hàm lượng giác
Dạng 2:Phương trình bậc hai đối với hàm lượng giác
Dạng 3: Phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx
Dạng 4: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với
Sinx và Cosx
Dạng 5: Phương trình đối xứng
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình:

Kiểm tra bài cũ:
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình:

PT có dạng:
asinx + b = 0
acosx + b = 0
atanx + b = 0
acotx + b = 0
trong đó: a  0
Phương pháp: đưa về phương trình lượng giác cơ bản để giải
PT có dạng:
asin2x + bsinx + c = 0 (1)
acos2x + bcosx + c = 0 (2)
atan2x + btanx + c = 0 (3)
acot2x + bcotx + c = 0 (4)
(trong đó: a, b  0)
Phương pháp:
Đối với pt (1) và (2) đặt t=sinx hoặc t=cosx, t[-1,1]
Đối với pt (3) đặt t=tanx, cosx  0
Đối với pt (3) đặt t=cotx, sinx  0
PT có dạng: asinx + bcosx = c (*)
(trong đó: a,b,c  R, a2+b2  0)
Cách 1: chia 2 vế của pt (*) cho ta được:
Chú ý: pt (*) có nghiệm là a2+b2 c2
Ví dụ 1:
Giải phương trình sau:
Cách 2: đặt
Thế vào pt (*) xem có là nghiệm hay không?
Thế vào pt (*) tìm được t và sau đó tìm được x
Ví dụ 2:
Giải phương trình sau:
PT có dạng:
Cách 1:
TH1: cosx =0 có là nghiệm của pt (*) hay không
Dạng đặc biệt:
Ta được pt:
Cách 2: đưa pt (*) về dạng pt bậc nhất theo sin2x và cos2x
TH2: cosx  0 chia 2 vế của pt (*) cho cos2x
Ví dụ 3:
Giải phương trình sau:
Củng cố:
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình:

Củng cố:
Câu 2: Với giá trị nào của m thì pt sau có nghiệm:
Củng cố:
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình:

Pt vô nghiệm
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓