Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị loan em
Ngày gửi: 07h:15' 28-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: trần thị loan em
Ngày gửi: 07h:15' 28-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3. LUYỆN TẬP
-Nêu quy tắc nhân một đa thức với một đa thức
-Áp dụng: Làm tính nhân a/ 5x.(3x2- 2x+1)
b/ (x2+4x+4).(x-1)
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Áp dụng: Làm tính nhân
a/
b/ (x2 + 4x + 4).(x - 1)
Tiết 3. LUYỆN TẬP
Bài t?p 3 trang 5: Tìm x, biết :
Giải:
Vậy x = 2
Vậy x = 5
Vậy x = 5
Bài tập: Làm tính nhân c) (2x+1).(2x+1)
Giải:
Tiết 3. LUYỆN TẬP
§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1. Mục tiêu:
Học sinh nắm vững 3 hằng đẳng thức đáng nhớ: (A+B)2, (A+B)2, A2-B2.
Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính nhanh, tính nhẩm.
Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý.
2. Chuẩn bị:
Giáo viên: sgk, giáo án, máy chiếu
Học sinh: sgk, vở ghi, MTBT, dụng cụ học tập.
§3.NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bình phương của một tổng
Nhìn vào hình 1 hãy cho biết diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu
Diện tích hình vuông lớn: (a+b)(a+b)=a2+2ab+b2
?1
Với a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính (a+b)(a+b).
Ta có (a+b)(a+b)=a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2
Từ đó rút ra (a+b)2=a2+2ab+b2
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
Áp dụng:
Tính (a+1)2
Viết biểu thức x2+4x+4 dưới dạng bình phương của một tổng
Tính nhanh: 512, 3012
(a+1)2=a2+2a+1
x2+4x+4=x2+2.x.2+22=(x+2)2
512=(50+1)2=502+2.50+1=2500+100+1=2601
3012=(300+1)2=3002+2.300+1=90000+600+1=90601
Giải
2. Bình phương của một hiệu
Ta có: [a+(-b)]2=a2+2a(-b)+(-b)2=a2-2ab+b2
Từ đó rút ra (a-b)2=a2-2ab+b2
Thực hiện phép tính (A-B)(A-B)ta cũng có hằng đẳng thức (2)
Bình phương của một hiệu hai biểu thức
bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ
đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu
thức thứ hai cộng với bình phương biểu
thức thứ hai.
Giải
3. Hiệu hai bình phương
Ta có: (a+b)(a-b)=a2-ab+ab-b2=a2-b2
Từ đó rút ra a2-b2=(a+b)(a-b).
?6
Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng lời.
Hiệu hai bình phương của hai biểu thức
bằng tích của tổng hai biểu thức với
hiệu của chúng.
Giải
a) (x+1)(x-1)=x2-1
b) (x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2=x2-4y2
c) 56.64=(60-4)(60+4)=602-42=3600-16=3584
4. Củng cố
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Dặn dò về nhà
Học thuộc và phát biểu 3 hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều .
Bài tập về nhà 16, 18, 19 sách giáo khoa trang 11, 12
BT 17 học sinh tự làm.
Xem trước bài 4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
BÀI HỌC KẾT THÚC MỜI CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN- HỌC GIỎI
-Nêu quy tắc nhân một đa thức với một đa thức
-Áp dụng: Làm tính nhân a/ 5x.(3x2- 2x+1)
b/ (x2+4x+4).(x-1)
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Áp dụng: Làm tính nhân
a/
b/ (x2 + 4x + 4).(x - 1)
Tiết 3. LUYỆN TẬP
Bài t?p 3 trang 5: Tìm x, biết :
Giải:
Vậy x = 2
Vậy x = 5
Vậy x = 5
Bài tập: Làm tính nhân c) (2x+1).(2x+1)
Giải:
Tiết 3. LUYỆN TẬP
§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1. Mục tiêu:
Học sinh nắm vững 3 hằng đẳng thức đáng nhớ: (A+B)2, (A+B)2, A2-B2.
Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính nhanh, tính nhẩm.
Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý.
2. Chuẩn bị:
Giáo viên: sgk, giáo án, máy chiếu
Học sinh: sgk, vở ghi, MTBT, dụng cụ học tập.
§3.NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bình phương của một tổng
Nhìn vào hình 1 hãy cho biết diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu
Diện tích hình vuông lớn: (a+b)(a+b)=a2+2ab+b2
?1
Với a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính (a+b)(a+b).
Ta có (a+b)(a+b)=a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2
Từ đó rút ra (a+b)2=a2+2ab+b2
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
Áp dụng:
Tính (a+1)2
Viết biểu thức x2+4x+4 dưới dạng bình phương của một tổng
Tính nhanh: 512, 3012
(a+1)2=a2+2a+1
x2+4x+4=x2+2.x.2+22=(x+2)2
512=(50+1)2=502+2.50+1=2500+100+1=2601
3012=(300+1)2=3002+2.300+1=90000+600+1=90601
Giải
2. Bình phương của một hiệu
Ta có: [a+(-b)]2=a2+2a(-b)+(-b)2=a2-2ab+b2
Từ đó rút ra (a-b)2=a2-2ab+b2
Thực hiện phép tính (A-B)(A-B)ta cũng có hằng đẳng thức (2)
Bình phương của một hiệu hai biểu thức
bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ
đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu
thức thứ hai cộng với bình phương biểu
thức thứ hai.
Giải
3. Hiệu hai bình phương
Ta có: (a+b)(a-b)=a2-ab+ab-b2=a2-b2
Từ đó rút ra a2-b2=(a+b)(a-b).
?6
Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng lời.
Hiệu hai bình phương của hai biểu thức
bằng tích của tổng hai biểu thức với
hiệu của chúng.
Giải
a) (x+1)(x-1)=x2-1
b) (x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2=x2-4y2
c) 56.64=(60-4)(60+4)=602-42=3600-16=3584
4. Củng cố
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Dặn dò về nhà
Học thuộc và phát biểu 3 hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều .
Bài tập về nhà 16, 18, 19 sách giáo khoa trang 11, 12
BT 17 học sinh tự làm.
Xem trước bài 4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
BÀI HỌC KẾT THÚC MỜI CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN- HỌC GIỎI
 







Các ý kiến mới nhất