Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 19h:14' 30-09-2021
Dung lượng: 111.3 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 19h:14' 30-09-2021
Dung lượng: 111.3 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Tiết 4: Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Tính:
(A+B).(A+B) b)(A-B).(A-B) c) (A+B).(A-B)
Giải:
a) (A+B).(A+B)
= A2 + 2AB + B2
= A2 + AB + AB + B2
b) (A-B).(A-B)
= A2 - AB - AB + B2
= A2 - 2AB + B2
c) (A+B).(A-B)
= A2 - AB + AB - B2
= A2 - B2
(A + B)2
= A2 + 2AB + B2
(A - B)2
(A2 - B2)
= A2 - 2AB + B2
= (A+B).(A-B)
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 1: Tính
= x2 + 2.x.1 + 12
= x2 + 2x + 1
= (3x)2 + 2.3x.y + y2
= 9x2 + 6xy + y2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 2: Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
= a2 + 2.a.1 + 12
= (a + 1)2
= x2 + 2.x.3 + 32
= (x + 3)2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 3: Tính nhanh
= (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= (200+1)2
= 2002 + 2.200.1 + 12
= 2500 + 100 + 1
= 40000 + 400 + 1
= 2601
= 40401
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Tính
= x2 - 2.x.1 + 12
= x2 - 2x + 1
= (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 - 12xy + 9y2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
3/ Hiệu hai bình phương
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
A2 - B2 = (A + B)(A – B)
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
3/ Hiệu hai bình phương
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 1: Tính
= x2 - 12
= (3x)2 - y2
= 9x2 - y2
= x2 - 1
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
3/ Hiệu hai bình phương
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
A2 - B2 = (A + B)(A – B)
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Tính:
(A+B).(A+B) b)(A-B).(A-B) c) (A+B).(A-B)
Giải:
a) (A+B).(A+B)
= A2 + 2AB + B2
= A2 + AB + AB + B2
b) (A-B).(A-B)
= A2 - AB - AB + B2
= A2 - 2AB + B2
c) (A+B).(A-B)
= A2 - AB + AB - B2
= A2 - B2
(A + B)2
= A2 + 2AB + B2
(A - B)2
(A2 - B2)
= A2 - 2AB + B2
= (A+B).(A-B)
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 1: Tính
= x2 + 2.x.1 + 12
= x2 + 2x + 1
= (3x)2 + 2.3x.y + y2
= 9x2 + 6xy + y2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 2: Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
= a2 + 2.a.1 + 12
= (a + 1)2
= x2 + 2.x.3 + 32
= (x + 3)2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 3: Tính nhanh
= (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= (200+1)2
= 2002 + 2.200.1 + 12
= 2500 + 100 + 1
= 40000 + 400 + 1
= 2601
= 40401
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Tính
= x2 - 2.x.1 + 12
= x2 - 2x + 1
= (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 - 12xy + 9y2
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
3/ Hiệu hai bình phương
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
A2 - B2 = (A + B)(A – B)
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
3/ Hiệu hai bình phương
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
* Áp dụng:
Bài 1: Tính
= x2 - 12
= (3x)2 - y2
= 9x2 - y2
= x2 - 1
Tiết 4. Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B) 2 = A2 + 2AB + B2
1/ Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
2/ Bình phương của một hiệu
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
(A - B) 2 = A2 - 2AB + B2
3/ Hiệu hai bình phương
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:
A2 - B2 = (A + B)(A – B)
 







Các ý kiến mới nhất