Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hoang
Ngày gửi: 20h:27' 13-12-2021
Dung lượng: 160.2 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
Năm học: 2020 - 2021
Trường trung học cơ sở Phước Thành
Giáo viên dạy: Nguyễn Minh Hoàng
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ HỘI GIẢNG
KHỞI ĐỘNG
1. Bình phương của một tổng:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu:
(A  B)2 = A2  2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương:
A2  B2 = (A + B)(A  B)
4. Lập phương của một tổng:
(A + B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu:
(A  B)3= A3  3A2B + 3AB2  B3
a) (a  b)(a2 + ab + b2)
= a3 + a2b + ab2  a2b  ab2  b3
= a3  b3
b) (a + b) (a2  ab + b2)
= a3 a2b + ab2 + a2b  ab2 + b3
= a3 + b3
Bài 2. Phát biểu những hằng đẳng thức đã học?
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) (a  b)(a2 + ab + b2)
b) (a + b)(a2  ab + b2)
CHỦ ĐỀ 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Nội dung 3: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
(a + b) (a2  ab + b2) = a3  a2b + ab2 + a2b  ab2 + b3
= a3 + b3 với a,b là các số tùy ý
Suy ra: a3 + b3 = (a + b) (a2  ab + b2)
* Với A và B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
A3 + B3= (A + B)(A2  AB + B2)
Lưu ý: Ta quy ước gọi A2  AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A  B
1. Tổng hai lập phương
?1
Tổng của lập phương hai biểu thức bằng tích giữa tổng hai biểu . thức với bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đó.
?2
Nội dung 3: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
1. Tổng hai lập phương
Áp dụng:
Viết x3 + 8 dưới dạng tích.
Viết (x + 1) (x2  x + 1) dưới dạng tổng.
Bài làm
a) x3 + 8
= x3 + 23
= (x + 2) (x2  2x + 4)
b) (x + 1) (x2  x + 1)
= x3 + 13
= x3 + 1
CHỦ ĐỀ 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
CHỦ ĐỀ 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Nội dung 3: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
1. Tổng hai lập phương
2. Hiệu hai lập phương
(a  b) (a2 + ab + b2) = a3 + a2b + ab2  a2b  ab2  b3
= a3  b3 với a, b là các số tùy ý
Suy ra: a3  b3 = (a  b) (a2 + ab + b2)
* Với A và B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
A3  B3= (A  B)(A2 + AB + B2)
Lưu ý: Ta quy ước gọi A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B
?3
Hiệu của lập phương hai biểu thức bằng tích giữa hiệu hai biểu . thức với bình phương thiếu của tổng hai biểu thức đó.
?4
CHỦ ĐỀ 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Nội dung 3: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
1. Tổng hai lập phương
2. Hiệu hai lập phương
Áp dụng:
Tính(x  1)(x2 + x + 1).
Viết 8x3  y3 dưới dạng tích.
Hãy đánh dấu X vào ô có đáp số đúng của tích sau:
(x+ 2)(x2  2x + 4)
Bài làm
a) (x  1)(x2 + x + 1) c)Tích :(x+ 2)(x2  2x + 4)
= x3  13 = x3  1
b) 8x3  y3
= (2x)3  y3
= (2x  y)[(2x)2+2xy+y2]
= (2x  y)(4x2+2xy+y2)
CHỦ ĐỀ 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Nội dung 3: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
1. Tổng hai lập phương
2. Hiệu hai lập phương
3. Luyện tập củng cố kiến thức
1
Câu 1. Rút gọn biểu thức sau: (4k 2 + 6hk + 9h 2)(3h - 2k)
2
Câu 2. Rút gọn biểu thức sau: (t – o) 3 + 3to(t – o)
3
Câu 3. Rút gọn biểu thức sau: (b + c) 2 + (b – c) 2
4
Câu 4. Rút gọn biểu thức sau:
(2b + 3)(4b2 – 6b + 9)
5
Câu 5. Rút gọn biểu thức sau:
(a – b + c) 2 + (c – b) 2 + 2(a – b + c)(b – c)
6
Câu 6. Rút gọn biểu thức sau:
(2u + i)(i – 2u)
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
CHỦ ĐỀ 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Nội dung 3: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
1. Tổng hai lập phương
2. Hiệu hai lập phương
3. Luyện tập củng cố kiến thức
4. Vận dụng, tìm tòi, mở rộng
Bài 1: Chứng minh rằng:
a3 + b3 = (a + b)[(a – b) 2 + ab]
Ta có:
(a + b)[(a – b) 2 + ab]
= (a + b)(a2 – 2ab + b2 + ab)
= (a + b)(a2 – ab + b2)
= a3 + b3
Vậy a3 + b3 = (a + b)[(a – b) 2 + ab]
Năm học: 2020 - 2021
Trường trung học cơ sở Phước Thành
Giáo viên dạy: Nguyễn Minh Hoàng
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ VỀ
DỰ GIỜ HỘI GIẢNG
468x90
 
Gửi ý kiến