Bài 10. Nông nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Luân
Ngày gửi: 17h:11' 11-09-2024
Dung lượng: 24.0 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Luân
Ngày gửi: 17h:11' 11-09-2024
Dung lượng: 24.0 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
XÂY DỰNG
NÔNG TRẠI
Câu 1. Vật nuôi nào ở nước ta được gọi là
“đầu cơ nghiệp”?
Con trâu
Câu 2. Điền tiếp vào câu sau: “nhất nước, nhì
phân, tam cần, tứ….”
Giống
Câu 3. Phần lớn nguồn lao động nước ta tập
trung trong khu vực kinh tế nào?
Nông, lâm, thuỷ sản
Câu 4. Vùng kinh tế trọng điểm lúa lớn nhất cả
nước là
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5. Địa danh “Lục Ngạn” ở tỉnh Bắc Giang nhắc
ta nghĩ tới cây ăn quả nào?
Quả vải
Câu 6. Những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta
chuyển dịch theo hướng
Công nghiệp hoá
Bài 4.
Nông nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp
02
Nhân tố tự nhiên
Nhân tố kinh tế - xã hội
01
a. Nhân tố tự nhiên
Yêu cầu: *Dựa vào thông tin mục 1.a: đánh giá những thuận
lợi và khó khăn của các tài nguyên thiên nhiên đối với sản xuất
nông nghiệp.
Nhóm 1:
Địa hình và đất.
Nhóm 2:
Tài nguyên khí hậu.
Nhóm 3:
Tài nguyên nước
Nhóm 4:
Tài nguyên sinh vật
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Địa hình và đất:
+ Địa hình đồi núi và các cao nguyên; đất feralit => vùng chuyên
canh cây công nghiệp, cây ăn quả; đồng cỏ chăn nuôi.
+ Đồng bằng có đất phù sa => vùng chuyên canh cây lương thực,
thực phẩm (rau, đậu,...).
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Khí hậu:
+ Nguồn nhiệt ẩm dồi dào => phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới;
cho năng suất cao.
+ Khí hậu phân hoá đa dạng => cơ cấu mùa vụ, sản phẩm đa dạng;
quy hoạch vùng chuyên canh.
Một số loại rau, củ ôn đới
16
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Nguồn nước:
+ Sông ngòi dày đặc; nhiều hồ, đầm phân bố khắp cả nước.
+ Nguồn nước ngầm khá phong phú.
=> cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.
18
Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh
nông nghiệp Việt Nam?
- Chống lụt vào mùa bão.
- Cung cấp nước vào mùa khô
- Cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Sinh vật:
+ Hệ động, thực vật phong phú => thuần dưỡng, lai tạo nên nhiều
giống cây trồng, vật nuôi.
+ Nhiều loài có chất lượng tốt, thích nghi với điều kiện sinh thái
địa phương.
Nhân giống vật nuôi
X
Gà Ri
Gà Rốt
Gà Rốt - Ri
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Khó khăn
- Đất ở nhiều nơi đang bị thoái hoá.
- Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại sâu bệnh.
-Cho
Thiên
tai những
=> chất khó
lượng
và sản
sản.
biết
khăn
về lượng
mặt tựnông
nhiên
trong phát triển
-nông
Các tác
độngởcủa
biến
nghiệp
nước
ta.đổi khí hậu
=> Ảnh hưởng tới sản xuất nông nghiệp.
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC
23
Những thiên tai ở Việt Nam
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
Yêu cầu: *Dựa vào thông tin mục 1.b: đánh giá những thuận
lợi và khó khăn của các nhân tố kinh tế - xã hội đối với sản xuất
nông nghiệp.
Nhóm 1:
Dân cư, lao động.
Nhóm 2: Chính sách
phát triển nông nghiệp.
Nhóm 3:
KHCN và CSVCKT
Nhóm 4: Thị trường
tiêu thụ nông sản
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Dân cư và lao động:
+ Số dân đông => thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn.
+ Lực lượng lao động trong nông nghiệp dồi dào, kinh nghiệm sản
xuất phong phú, trình độ người lao động ngày càng cao.
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Chính sách phát triển nông nghiệp:
+ Chính sách phát triển nông nghiệp gắn với phát triển nông thôn
bền vững, nông nghiệp hữu cơ.
+ Nhà nước thực hiện tái cơ cấu nông nghiệp.
+ Chuyển sang tư duy kinh tế nông nghiệp tạo sản phẩm có giá trị
cao, đa dạng theo chuỗi,...
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Khoa học công nghệ và cơ sở vật chất kĩ thuật:
+ KHCN: tạo ra giống cây trồng, vật nuôi mới phù hợp, nâng cao
năng suất và chất lượng nông sản,..
+ CSVCKT: ngày càng hoàn thiện, xây dựng hệ thống thuỷ lợi lớn.
+ CNCB được đầu tư gắn với các vùng chuyên canh, thúc đẩy sản
xuất nông nghiệp quy mô lớn.
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Thị trường tiêu thụ nông sản:
+ Thị trường trong và ngoài nước mở rộng đã thúc đẩy sản xuất,
đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp.
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Khó khăn
- Cơ sở vật chất nông nghiệp còn có hạn chế ở một số nơi;
-Sự biến động và yếu tố cạnh tranh của thị trường
Cho biết những khó khăn về mặt kinh tế - xã hội trong phát triển
nông nghiệp ở nước ta.
- Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, chỉ ra sự khác biệt của
hoạt động nông nghiệp giữa đồng bằng với miền núi và giữa
các vùng với nhau. Vì sao có sự khác biệt như vậy?
- Kể tên một số nông sản nổi bật ở địa phương em.
THỬ LÀM NHÀ NÔNG
Nối các sản phẩm phân loại với các tiêu chí phù hợp
Lúa gạo
Trâu bò
Cây trồng
của vùng nhiệt đới
Lợn
Gà
Cao su
Su hào
Chuối
Cây trồng
của vùng ôn đới
HS làm việc trên PHT cá nhân
Vịt
Bắp cải
Vật nuôi
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
*Khái quát
--Cơ
Sản
phẩm
phát
triểntriển
theo
ba
trụctheo
sản
phẩm
lực:
Nông
cấu
nghiệp
nông
nghiệp:
phát
giảmmạnh
tỉ trọng
trồng
hướng
trọt,chủ
sản
tăng
xuất
tỉ trọng
hàngchăn
hoá,nuôi
liên và
kết
Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng GTSX ngành nông nghiệp
+theo
Sảnvụphẩm
cấp
quốc
dịch
chuỗi
nônggiá
nghiệp.
trị,
đẩygia;
mạnh ứng dụng khoa học công nghệ.
năm 2021 so với năm 2010. Sự thay đổi này nói lên điều gì?
+ Sản phẩm cấp tỉnh;
+ Sản phẩm đặc sản của địa phương.
- Nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp xanh, nông nghiệp hữu cơ,
nông nghiệp sinh thái được chú trọng phát triển trên khắp cả nước.
CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP,
LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN NƯỚC TA
NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (%)
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT
NGÀNH NÔNG NGHIỆP
Trồng trọt
64,0%
Chăn
nuôi
36,0%
So sánh tỷ trọng ngành trồng trọt và
chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản
xuất toàn ngành NN
Ngành trồng trọt vẫn chiếm tỉ trọng
cao >>> phản ánh ngành nông
nghiệp vẫn chưa cân đối, tuy nhiên
so với trước đây đã có sự chuyển
dịch theo hướng tiến bộ của ngành
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
a. Ngành trồng trọt
MỘT SỐ CÂY TRỒNG CHÍNH Ở NƯỚC TA
CÂY LƯƠNG THỰC
Lúa gạo
Ngô
Khoai
Sắn
CÂY CÔNG NGHIỆP
CCN LÂU NĂM
Cà phê Hồ tiêu
Điều Cao su Chè
CCN HÀNG NĂM
CÂY ĂN QUẢ
Mía Đậu tương Lạc
Thanh long Xoài Chôm Chôm Bưởi
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
a. Ngành trồng trọt
Dựa vào thông tin mục 2.a, Bảng 4.1, B.4.2; H.4.1, H.4.2: các nhóm hoàn
thành bảng sau đây.
Cây trồng Phân Tình hình
Đặc điểm
chính
bố
sản xuất
Cây lương
Nhóm 1: Cây lương thực
thực
Nhóm 2: Cây rau đậu
Cây rau
Nhóm 3: Cây công nghiệp
đậu
Nhóm 4: Cây ăn quả
Cây công
nghiệp
Thời gian: 5 phút
Cây ăn quả
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Giáo viên kiểm tra chéo
Kết quả ''nghiên cứu'' của mỗi nhóm sẽ
được kiểm chứng qua thành viên bất kì
đã trao đổi.
Trình bày đặc điểm cơ bản, tình hình phát
triển và phân bố của ngành trồng trọt?
H.4.1. Bản đồ phân bố nông nghiệp
Việt Nam, 2021
GV gọi ngẫu nhiên HS trình bày trong 2 phút, kết
hợp bản đồ
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
Phân bố
Tình hình sản xuất
- Lúa, ngô, khoai, - Khắp cả nước. - Cơ cấu mùa vụ thay đổi.
Cây
lương
thực
sắn;
- Hai vùng trọng - Nhiều giống mới, năng
- Lúa là cây
lương điểm lúa:
ĐBSH, suất cao, chất lượng tốt.
thực chính.
ĐBSCL.
- Mức độ cơ giới hóa cao.
CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP
Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long
và sông Hồng và là 2 vựa lúa lớn
nhất nước ta?
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG SÔNG CỬU LONG
+ Đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ.
+ Khí hậu nóng, ẩm
+ Tài nguyên nước phong phú
+ Dân số đông, lao động dồi dào và giàu
kinh nghiệm trong sản xuất lúa gạo
+ Thị trường rộng và hướng ra xuất khẩu
+ CSVC-KT đang được cải tiến.
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
Phân bố
Tình hình sản xuất
hoa - Khắp cả nước.
Cây Rau,
Diện tích tăng để đáp
rau màu, đậu
đỗ - Tập trung
chủ yếu ứng nhu cầu thị trường.
đậu
các loại.
ở: ĐBSH, TBMNBB,
ĐBSCL.
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
- CCNHN: mía,
lạc, đậu tương,
Cây
bông…
công - CCNLN:
cà
nghiệp phê, cao su,
tiêu, điều, dừa,
….
Phân bố
Tình hình sản xuất
ĐNB, - Diện tích CCNHN:
giảm.
TDMNBB,
BTB,
- Diện tích CCNLN: tăng.
DHNTB,…
xuất khẩu
- Là mặt hàng
- CCNLN: ĐNB, Tây chủ lực của nước ta.
-
CCNHN:
Nguyên,
TDMNBB,...
Cà phê
Cao su
Chè
Điều
Bông
Đậu tương
Lạc
Mía
Đồi chè Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
Phân bố
Tình hình sản xuất
- CAQ nhiệt đới: - Rộng khắp cả - Nhiều vùng đặc sản
Cây vải, nhãn, bưởi, nước.
có chỉ dẫn địa lí.
ăn
chôm
chôm,
vú
Ba
vùng
trọng
Nhiều
giống
cho
sản
quả
sữa, sầu riêng,…
điểm: ĐBSCL, lượng cao, chất lượng
- CAQ cận nhiệt TDMNBB, ĐNB.
tốt.
và ôn đới: đào,
- Nhân rộng mô hình
lê, táo, mận,…
VietGAP, Global Gap,
Công nghệ cao.
Bài tập nhỏ NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU
Bảng 4.1. DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
Năm
2010
2015
2021
Diện tích (triệu ha)
7,5
7,8
7,2
Sản lượng (triệu tấn)
40,0
45,1
43,9
Năng suất (tạ/ha)
53,3
57,8
61,0
- Giai đoạn 2010 - 2021:
- Diện tích lúa biến động theo hướng giảm (dẫn chứng).
- Sản lượng, năng suất lúa biến động theo hướng tăng (dẫn chứng).
NÔNG TRẠI
Câu 1. Vật nuôi nào ở nước ta được gọi là
“đầu cơ nghiệp”?
Con trâu
Câu 2. Điền tiếp vào câu sau: “nhất nước, nhì
phân, tam cần, tứ….”
Giống
Câu 3. Phần lớn nguồn lao động nước ta tập
trung trong khu vực kinh tế nào?
Nông, lâm, thuỷ sản
Câu 4. Vùng kinh tế trọng điểm lúa lớn nhất cả
nước là
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5. Địa danh “Lục Ngạn” ở tỉnh Bắc Giang nhắc
ta nghĩ tới cây ăn quả nào?
Quả vải
Câu 6. Những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta
chuyển dịch theo hướng
Công nghiệp hoá
Bài 4.
Nông nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp
02
Nhân tố tự nhiên
Nhân tố kinh tế - xã hội
01
a. Nhân tố tự nhiên
Yêu cầu: *Dựa vào thông tin mục 1.a: đánh giá những thuận
lợi và khó khăn của các tài nguyên thiên nhiên đối với sản xuất
nông nghiệp.
Nhóm 1:
Địa hình và đất.
Nhóm 2:
Tài nguyên khí hậu.
Nhóm 3:
Tài nguyên nước
Nhóm 4:
Tài nguyên sinh vật
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Địa hình và đất:
+ Địa hình đồi núi và các cao nguyên; đất feralit => vùng chuyên
canh cây công nghiệp, cây ăn quả; đồng cỏ chăn nuôi.
+ Đồng bằng có đất phù sa => vùng chuyên canh cây lương thực,
thực phẩm (rau, đậu,...).
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Khí hậu:
+ Nguồn nhiệt ẩm dồi dào => phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới;
cho năng suất cao.
+ Khí hậu phân hoá đa dạng => cơ cấu mùa vụ, sản phẩm đa dạng;
quy hoạch vùng chuyên canh.
Một số loại rau, củ ôn đới
16
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Nguồn nước:
+ Sông ngòi dày đặc; nhiều hồ, đầm phân bố khắp cả nước.
+ Nguồn nước ngầm khá phong phú.
=> cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.
18
Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh
nông nghiệp Việt Nam?
- Chống lụt vào mùa bão.
- Cung cấp nước vào mùa khô
- Cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Sinh vật:
+ Hệ động, thực vật phong phú => thuần dưỡng, lai tạo nên nhiều
giống cây trồng, vật nuôi.
+ Nhiều loài có chất lượng tốt, thích nghi với điều kiện sinh thái
địa phương.
Nhân giống vật nuôi
X
Gà Ri
Gà Rốt
Gà Rốt - Ri
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Khó khăn
- Đất ở nhiều nơi đang bị thoái hoá.
- Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại sâu bệnh.
-Cho
Thiên
tai những
=> chất khó
lượng
và sản
sản.
biết
khăn
về lượng
mặt tựnông
nhiên
trong phát triển
-nông
Các tác
độngởcủa
biến
nghiệp
nước
ta.đổi khí hậu
=> Ảnh hưởng tới sản xuất nông nghiệp.
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC
23
Những thiên tai ở Việt Nam
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
Yêu cầu: *Dựa vào thông tin mục 1.b: đánh giá những thuận
lợi và khó khăn của các nhân tố kinh tế - xã hội đối với sản xuất
nông nghiệp.
Nhóm 1:
Dân cư, lao động.
Nhóm 2: Chính sách
phát triển nông nghiệp.
Nhóm 3:
KHCN và CSVCKT
Nhóm 4: Thị trường
tiêu thụ nông sản
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Dân cư và lao động:
+ Số dân đông => thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn.
+ Lực lượng lao động trong nông nghiệp dồi dào, kinh nghiệm sản
xuất phong phú, trình độ người lao động ngày càng cao.
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Chính sách phát triển nông nghiệp:
+ Chính sách phát triển nông nghiệp gắn với phát triển nông thôn
bền vững, nông nghiệp hữu cơ.
+ Nhà nước thực hiện tái cơ cấu nông nghiệp.
+ Chuyển sang tư duy kinh tế nông nghiệp tạo sản phẩm có giá trị
cao, đa dạng theo chuỗi,...
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Khoa học công nghệ và cơ sở vật chất kĩ thuật:
+ KHCN: tạo ra giống cây trồng, vật nuôi mới phù hợp, nâng cao
năng suất và chất lượng nông sản,..
+ CSVCKT: ngày càng hoàn thiện, xây dựng hệ thống thuỷ lợi lớn.
+ CNCB được đầu tư gắn với các vùng chuyên canh, thúc đẩy sản
xuất nông nghiệp quy mô lớn.
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Thuận lợi
- Thị trường tiêu thụ nông sản:
+ Thị trường trong và ngoài nước mở rộng đã thúc đẩy sản xuất,
đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp.
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
b. Nhân tố kinh tế - xã hội
*Khó khăn
- Cơ sở vật chất nông nghiệp còn có hạn chế ở một số nơi;
-Sự biến động và yếu tố cạnh tranh của thị trường
Cho biết những khó khăn về mặt kinh tế - xã hội trong phát triển
nông nghiệp ở nước ta.
- Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, chỉ ra sự khác biệt của
hoạt động nông nghiệp giữa đồng bằng với miền núi và giữa
các vùng với nhau. Vì sao có sự khác biệt như vậy?
- Kể tên một số nông sản nổi bật ở địa phương em.
THỬ LÀM NHÀ NÔNG
Nối các sản phẩm phân loại với các tiêu chí phù hợp
Lúa gạo
Trâu bò
Cây trồng
của vùng nhiệt đới
Lợn
Gà
Cao su
Su hào
Chuối
Cây trồng
của vùng ôn đới
HS làm việc trên PHT cá nhân
Vịt
Bắp cải
Vật nuôi
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
*Khái quát
--Cơ
Sản
phẩm
phát
triểntriển
theo
ba
trụctheo
sản
phẩm
lực:
Nông
cấu
nghiệp
nông
nghiệp:
phát
giảmmạnh
tỉ trọng
trồng
hướng
trọt,chủ
sản
tăng
xuất
tỉ trọng
hàngchăn
hoá,nuôi
liên và
kết
Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng GTSX ngành nông nghiệp
+theo
Sảnvụphẩm
cấp
quốc
dịch
chuỗi
nônggiá
nghiệp.
trị,
đẩygia;
mạnh ứng dụng khoa học công nghệ.
năm 2021 so với năm 2010. Sự thay đổi này nói lên điều gì?
+ Sản phẩm cấp tỉnh;
+ Sản phẩm đặc sản của địa phương.
- Nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp xanh, nông nghiệp hữu cơ,
nông nghiệp sinh thái được chú trọng phát triển trên khắp cả nước.
CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP,
LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN NƯỚC TA
NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (%)
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT
NGÀNH NÔNG NGHIỆP
Trồng trọt
64,0%
Chăn
nuôi
36,0%
So sánh tỷ trọng ngành trồng trọt và
chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản
xuất toàn ngành NN
Ngành trồng trọt vẫn chiếm tỉ trọng
cao >>> phản ánh ngành nông
nghiệp vẫn chưa cân đối, tuy nhiên
so với trước đây đã có sự chuyển
dịch theo hướng tiến bộ của ngành
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
a. Ngành trồng trọt
MỘT SỐ CÂY TRỒNG CHÍNH Ở NƯỚC TA
CÂY LƯƠNG THỰC
Lúa gạo
Ngô
Khoai
Sắn
CÂY CÔNG NGHIỆP
CCN LÂU NĂM
Cà phê Hồ tiêu
Điều Cao su Chè
CCN HÀNG NĂM
CÂY ĂN QUẢ
Mía Đậu tương Lạc
Thanh long Xoài Chôm Chôm Bưởi
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
a. Ngành trồng trọt
Dựa vào thông tin mục 2.a, Bảng 4.1, B.4.2; H.4.1, H.4.2: các nhóm hoàn
thành bảng sau đây.
Cây trồng Phân Tình hình
Đặc điểm
chính
bố
sản xuất
Cây lương
Nhóm 1: Cây lương thực
thực
Nhóm 2: Cây rau đậu
Cây rau
Nhóm 3: Cây công nghiệp
đậu
Nhóm 4: Cây ăn quả
Cây công
nghiệp
Thời gian: 5 phút
Cây ăn quả
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Giáo viên kiểm tra chéo
Kết quả ''nghiên cứu'' của mỗi nhóm sẽ
được kiểm chứng qua thành viên bất kì
đã trao đổi.
Trình bày đặc điểm cơ bản, tình hình phát
triển và phân bố của ngành trồng trọt?
H.4.1. Bản đồ phân bố nông nghiệp
Việt Nam, 2021
GV gọi ngẫu nhiên HS trình bày trong 2 phút, kết
hợp bản đồ
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
Phân bố
Tình hình sản xuất
- Lúa, ngô, khoai, - Khắp cả nước. - Cơ cấu mùa vụ thay đổi.
Cây
lương
thực
sắn;
- Hai vùng trọng - Nhiều giống mới, năng
- Lúa là cây
lương điểm lúa:
ĐBSH, suất cao, chất lượng tốt.
thực chính.
ĐBSCL.
- Mức độ cơ giới hóa cao.
CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP
Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long
và sông Hồng và là 2 vựa lúa lớn
nhất nước ta?
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG SÔNG CỬU LONG
+ Đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ.
+ Khí hậu nóng, ẩm
+ Tài nguyên nước phong phú
+ Dân số đông, lao động dồi dào và giàu
kinh nghiệm trong sản xuất lúa gạo
+ Thị trường rộng và hướng ra xuất khẩu
+ CSVC-KT đang được cải tiến.
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
Phân bố
Tình hình sản xuất
hoa - Khắp cả nước.
Cây Rau,
Diện tích tăng để đáp
rau màu, đậu
đỗ - Tập trung
chủ yếu ứng nhu cầu thị trường.
đậu
các loại.
ở: ĐBSH, TBMNBB,
ĐBSCL.
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
- CCNHN: mía,
lạc, đậu tương,
Cây
bông…
công - CCNLN:
cà
nghiệp phê, cao su,
tiêu, điều, dừa,
….
Phân bố
Tình hình sản xuất
ĐNB, - Diện tích CCNHN:
giảm.
TDMNBB,
BTB,
- Diện tích CCNLN: tăng.
DHNTB,…
xuất khẩu
- Là mặt hàng
- CCNLN: ĐNB, Tây chủ lực của nước ta.
-
CCNHN:
Nguyên,
TDMNBB,...
Cà phê
Cao su
Chè
Điều
Bông
Đậu tương
Lạc
Mía
Đồi chè Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta
Đặc
điểm
Cây trồng chính
Phân bố
Tình hình sản xuất
- CAQ nhiệt đới: - Rộng khắp cả - Nhiều vùng đặc sản
Cây vải, nhãn, bưởi, nước.
có chỉ dẫn địa lí.
ăn
chôm
chôm,
vú
Ba
vùng
trọng
Nhiều
giống
cho
sản
quả
sữa, sầu riêng,…
điểm: ĐBSCL, lượng cao, chất lượng
- CAQ cận nhiệt TDMNBB, ĐNB.
tốt.
và ôn đới: đào,
- Nhân rộng mô hình
lê, táo, mận,…
VietGAP, Global Gap,
Công nghệ cao.
Bài tập nhỏ NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU
Bảng 4.1. DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
Năm
2010
2015
2021
Diện tích (triệu ha)
7,5
7,8
7,2
Sản lượng (triệu tấn)
40,0
45,1
43,9
Năng suất (tạ/ha)
53,3
57,8
61,0
- Giai đoạn 2010 - 2021:
- Diện tích lúa biến động theo hướng giảm (dẫn chứng).
- Sản lượng, năng suất lúa biến động theo hướng tăng (dẫn chứng).
 








Các ý kiến mới nhất