Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 37. Nucleic acid và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN
Ngày gửi: 09h:06' 03-07-2024
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 807
Số lượt thích: 1 người (Trần Anh Thư)
BÀI 37. NUCLEIC ACID VÀ ỨNG DỤNG
2. RIBONUCLEIC ACID (RNA)

Nội dung 1. Tìm hiểu các loại RNA

Đơn phân
A

Đơn phân
A

T

U

G

G

C

C

DNA
Là vật chất di truyền hầu hết
có ở trong nhân tế bào

RNA
Do gene tổng hợp nên

HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Em hãy nêu một số đặc điểm phân biệt :
hai loại nucleic Acid:
-Đeoxyribonucleic acid (DNA)
- Ribonucleic acid (RNA)

PHÂN BIỆT
Kích thước phân tử
Số mạch đơn
Các loại đơn pân
Nơi tổng hợp

DNA

RNA

HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Em hãy nêu một số đặc điểm phân biệt :
hai loại nucleic Acid:
-Đeoxyribonucleic acid (DNA)
- Ribonucleic acid (RNA)

PHÂN BIỆT
Kích thước phân tử
Số mạch đơn

DNA
Đại phân tử
2 mạch

Các loại đơn pân
Nơi tổng hợp

A, T, G , C
Là vật chất di
truyền hầu hết có ở
trong nhân tế bào

RNA
Đại phân tử
Hầu hết chỉ
có 1 mạch
A, U, G, C
Do gene tổng
hợp nên

HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

RNA được chia thành mấy loại?

Phân biệt chức năng các loại phân tử RNA bằng cách hoàn thành bảng sau
Loại
RNA
Cấu trúc

Chức
năng

mRNA
(RNA thông tin)

tRNA
(RNA vận chuyển)

rRNA
(RNA ribôxom)

HOẠT ĐỘNG NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Loại
RNA

mRNA
(RNA thông tin)

tRNA
(RNA vận chuyển)

rRNA
(RNA ribôxom)

Cấu trúc

Chức
năng

Chứa thông tin di
truyền tổng hợp
protein

Vận chuyển các
amino acid đến
ribosome và thực
hiện quá trình tổng
hợp protein

Tham gia cấu
tạo nên
ribosome

BÀI 37. NUCLEIC ACID VÀ ỨNG DỤNG
2. RIBONUCLEIC ACID (RNA)

Em hãy nêu tóm tắt cấu tạo và chức năng của RNA?
-RNA là một đại phân tử sinh học được cấu tạo
theo nguyên tắc đa phân , đơn phân là 4 loại
nucleotide : A, U, G, C.
-Có 3 loại phân tử RNA chủ yếu là: mRNA,
tRNA, rRNA. Trong đó mRNA mang thông tin di
truyền ; tRNA vận chuyển amino acid đến
ribosome; rRNA cấu tạo nên ribosome. Cả 3 loại
RNA đều tham gia vào quá trình tổng hợp protein.

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Câu 1: Trong cấu trúc phân tử DNA, các nucleotide giữa hai
mạch đơn liên kết với bằng các liên kết
A. ion.                                               B. phosphodiester.
C. peptide.                                          D. hydrogen.
Câu 2: Bốn loại đơn phân cấu tạo nên DNA có kí hiệu là
A. A, U, G, C.
C. A, D, R, T.

B. A, T, G, C.
D. U, R, D, C.

Câu 3: Nucleotide loại nào không có trong cấu trúc của phân tử
RNA?
A. Adenine.

B. Uracil.

C. Thymine.

D. Cytosine.

Câu 4: A liên kết với T bằng 
A. hai liên kết phosphodiester.            B. ba liên kết phosphodiester.
C. hai liên kết hydrogen.                      D. ba liên kết hydrogen.
Câu 5: Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn
phân là các
A. nucleotide.                                                B. polynucleotide.
C. deoxyribonucleic acid.                              D. ribonucleic acid.
Câu 6: Bản chất của gene là
A. amino acid.

B. nitrogenous base.

C. DNA.

D. Protein.

Câu 7: Hình ảnh dưới đây thể
hiện cấu trúc của phân tử nào?
A. DNA

B. mRNA

C. tRNA
D. rRNA
Câu 8: Chức năng của tRNA là
A. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
B. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
D. tham gia cấu tạo màng tế bào.
Câu 9: Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo
ribosome?
A. mRNA.

B. DNA.

C. tRNA.

D. rRNA.

Câu 10: Hình ảnh dưới đây thể
hiện cấu trúc của phân tử nào?
A. DNA

B. mRNA

C. tRNA

D. rRNA

Câu 11: Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần
của phân từ DNA là
A. C, H, O, Na, S.
B. C, H, O, N, P.
C. C, H, O, P.
D. C, H, N, P, Mg.

Câu 12: Theo nguyên tắc bổ sung, những trường hợp nào sau
đây đúng về số lượng đơn phân trong phân tử DNA?
(1) A + G = T + C;                                  (2) A = T; G = C;
(3) A + T + G = A + C + T;                   (4) A + C + T = G + C + T.
A. (1), (3), (4).                                               B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (4).                                               D. (2), (3), (4).
Câu 13: Phương pháp nào sau đây sử dụng phân tích DNA để
xác định danh tính của tội phạm hoặc nạn nhân?
A. Phân tích dấu vân tay di truyền.       
B. Sử dụng sóng siêu âm để xem bên trong cơ thể.
C. Quan sát đặc điểm khuôn mặt.
D. Sử dụng phương pháp chẩn đoán y học.

Câu 14: Mỗi chu kì xoắn của DNA cao 34 Å gồm 10 cặp
nucleotide. Vậy chiều dài của mỗi cặp nucleotide tương ứng sẽ là
A. 340 Å.

B. 3,4 Å.

C. 17 Å.

D. 1,7 Å.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai về nucleic acid?
A. Nucleic acid có hai loại là deoxyribonucleic (DNA) và ribonucleic
(RNA).
B. DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di
truyền.
C. Nucleic acid đều được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.
D. Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là nucleotide.

Câu 16: Một gene có chiều dài 3570 Å. Số chu kì xoắn của gene

A. 210.

B. 119.

C. 105.

D. 238.

Câu 17: Một gene ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại
nucleotide là A = T = 600 và G = C = 300. Tổng số liên kết
hydrogen của gene là
A. 1200.

B. 1500.

C. 1800.

D. 2100.

Câu 18: Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide
loại C chiếm 15% tổng số nucleotide. Tỉ lệ số nucleotide loại T
trong phân tử DNA này là
A. 35%.

B. 15%.

C. 20%.

D. 25%.

Câu 19: Khi xét nghiệm ADN để nhận lại họ hàng nhiều năm
bị thất lạc do chiến tranh, người ta thu được kết quả như
hình dưới đây:

Biết rằng, đối tượng 3 (ĐT 3) nhỏ nhất khoảng 10 tuổi, đối tượng 1 (ĐT 1) lớn nhất
trên dưới 60 tuổi, 2 đối tượng 2 và 4 (ĐT 2 và ĐT 4) có độ tuổi xấp xỉ nhau khoảng 30
tuổi. Sau khi đọc kết quả này, dịch vụ xét nghiệm ADN trả về cho họ kết quả như hình
trên và các kết luận sau:
(1) Cả 4 người đều có quan hệ huyết thống với nhau.
(2) Đối tượng 1 và 2 có quan hệ họ hàng gần hơn đối tượng 3 và 4.
(3) Đối tượng 1 và 2 có quan hệ họ hàng gần hơn đối tượng 2 và 3.
(4) Đối tượng 3 và 4 có quan hệ họ hàng xa nhất.
Tổ hợp nhận định kết luận chính xác là
A. (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng.          B. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) đúng.
C. (1) đúng, (2) sai, (3) sai, (4) đúng.              D. (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng.

Câu 20: Một gene có 2700 nucleotide và có hiệu số giữa A và
G bằng 10% số nucleotide của gene. Số lượng từng loại
nucleotide của gene là bao nhiêu?
A. A = T = 810 và G = C = 540.           
B. A = T = 1620 và G = C = 1080.
C. A = T = 405 và G = C = 270.           
D. A = T = 1215 và G = C = 810.

BÀI TẬP VỀ NHÀ

https://baivan.net/content/cauhoi-trac-nghiem-khtn-9-ctst-bai37-nucleic-acid-va-ung-dung
 
Gửi ý kiến