Bài 24. Nước Đại Việt ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Hường
Ngày gửi: 21h:12' 29-03-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 340
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Hường
Ngày gửi: 21h:12' 29-03-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
Trân trọng cảm ơn
thầy cô giáo và các em
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô
đến dự giờ hội giảng cấp cụm
Môn Ngữ văn 8
Kiểm tra bài cũ
1.Đọc thuộc lòng đoạn trích “ Ta thường tới bữa quên ăn…ta cũng vui lòng”
2. Cho biết Trần Quốc Tuấn viết hịch tướng sĩ nhằm mục đích gì?
Trần Quốc Tuấn viết “Hịch tướng sĩ” nhằm khích lệ các tướng sĩ học tập binh thư yếu lược, khích lệ lòng yêu nước trong hàng ngũ tướng sĩ.
Bài 24 Tiết 97 VĂN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo" - Nguyễn Trãi)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
Nguyễn Trãi (1380-1442) hiệu ức Trai
Quê: Chí Linh- Hải Dương
Ông tham gia khởi nghĩa Lam Sơn và có vai trò rất lớn bên cạnh Lê Lợi. Trong cuộc kháng chiến chống quân Minh, Nguyễn Trãi là quân sư đắc lực cho Lê Lợi.
- Ông trở thành nhân vật lỗi lạc toàn tài hiếm có nhưng cũng là nhân vật chịu nỗi oan khuất thảm thương đến tột cùng trong lịch sử dân tộc.
Bài 24 Tiết 97 VĂN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo"- Nguyễn Trãi)
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
Nguyễn Trãi hiệu ức Trai (1380-1442)
Quê: Chí Linh- Hải Dương
- Là nhà yêu nước, anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới
Nguyễn Trãi là người Việt Nam đầu tiên được UNESCO công nhận là danh nhân văn hoá thế giới năm 1980
Bài 24 Tiết 97 VAN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo"- Nguyễn Trãi)
* Sự nghiệp:
Nguyễn Trãi để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ và phong phú, trong đó có Bình Ngô đại cáo, ức Trai thi tập, Quốc âm thi tập, Quân trung từ mệnh tập...
Toàn cảnh đền thờ Nguyễn Trãi ở Côn Sơn (Chí Linh)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
Nguyễn Trãi hiệu ức Trai (1380-1442)
Quê: Chí Linh- Hải Dương
Là nhà yêu nước, anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới
b. Tác phẩm:
Hoàn cảnh Ra đời
2. Đọc - Hiểu chú thích
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc - Hiểu chú thích
Thể loại
* Cáo: Là thể văn nghị luận cổ, thường được vua chúa hoặc thủ lĩnh dùng để trình bày một chủ trương hay công bố một kết quả một sự nghiệp để mọi người cùng biết
- Đại cáo: Công bố sự kiện trọng đại
Bình: Dẹp yên
Ngô: Tên nước Ngô thời Tam Quốc (Trung Quốc). Dân ta gọi giặc phương Bắc là giặc Ngô
? Bình Ngô đại cáo: Công bố về sự nghiệp đánh đuổi giặc Minh thắng lợi hoàn toàn
Đặc điểm của thể cáo:
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o” - NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc - Hiểu chú thích
3. Cấu trúc văn bản
* Thể loại
* So sánh thể Cáo với thể Hịch, Chiếu:
- Giống:
+ Văn phong: Là thể văn nghị luận cổ, sử dụng văn biền ngẫu, lí lẽ đanh thép, lập luận chặt chẽ.
+ Người viết: Do vua chúa hoặc thủ lĩnh viết.
- Khác: Mục đích khác nhau:
+ Cáo: trình bày chủ trương, công bố kết quả sự nghiệp.
+ Hịch: Cổ vũ, thuyết phục, kêu gọi, động viên.
+ Chiếu: Ban bố mệnh lệnh.
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o “NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc - Hiểu chú thích
Thể loại
3. C?u trỳc van b?n
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o” - NguyÔn Tr·i)
Bố cục: 4 phần:
+ Phần 1:Nêu luận đề chính nghĩa.
+ Phần 2: Bản cáo trạng tội ác kẻ thù.
+ Phần 3: Phản ánh cuộc khởi nghĩa từ ngày đầu cho tới tổng phản công thắng lợi.
+ Phần 4:Tuyên bố chiến thắng và nêu cao chính nghĩa.
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
3. Cấu trúc văn bản:
- 3 phần
* Bố cục văn bản:
- 3 phần:
+ Phần 1: 2 câu đầu - Đề cao nguyên lí nhân nghĩa làm tiền đề.
+ Phần 2: 8 câu tiếp theo - Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt .
+ Phần 3: Còn lại - Sức mạnh của nguyên lí nhân nghĩa và sức mạnh của chân lí độc lập dân tộc.
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
3. Cấu trúc văn bản
II. Đọc - hiểu văn bản
Nguyên lí nhân nghĩa:
?Nhân nghĩa là phải biết lo cho dân, thương dân và phạt kẻ có tội.
Từng nghe:
Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân
Quân điếu phạt trước lo trừ bạo
Bµi 24 Tiết 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”-NguyÔn Tr·i)
Yên dân: Làm cho nhân dân được hưởng thái bình, hạnh phúc.
- Trừ bạo: Diệt mọi thế lực bạo tàn để giữ yên cuộc sống cho dân.
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu chú thích
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
+ Có nền văn hiến riêng
+ Có lãnh thổ riêng
+ Có phong tục,tập quán riêng
+ Có lịch sử riêng
+ Có chế độ, chủ quyền riêng.
Như nước Đại Việt ta từ trước
Vốn xưng nền văn hiến đã lâu
Núi sông bờ cõi đã chia
Phong tục Bắc Nam cũng khác
Từ Triệu, Đinh, Lí, Trần bao đời gây nền độc lập.
Cùng Hán, Đường, Tống, Nguyên mỗi bên xưng đế một phương
Tuy mạnh yếu từng lúc khác nhau
Nhưng hào kiệt đời nào cũng có
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”-NguyÔn Tr·i)
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
+ Có nền văn hiến riêng
+ Có lãnh thổ riêng
+ Có phong tục riêng
+ Có lịch sử riêng
+ Có chế độ, chủ quyền riêng.
?. Nhiều ý kiến cho rằng ý thức dân tộc ở đoạn
trích Nước Đại Việt ta là sự tiếp nối và phát triển
ý thức dân tộc ở bài Sông núi nước Nam. Theo
Em đúng hay sai? Vì sao?
- ở Sông núi nước Nam: ý thức về độc lập được
xây dựng trên 2 yếu tố
+ Lãnh thổ
+ Chủ quyền
Bình Ngô đại cáo tiếp nối 2 yếu tố trên và bổ sung
3 yếu tố: + Văn hiến,
+ Phong tục tập quán.
+ Lịch sử.
Như vậy tư tưởng của Nguyễn Trãi trên cơ sở
tiếp nối có sự phát triển và hoàn thiện hơn.
THẢO LUẬN
NHÓM !!!
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o” - NguyÔn Tr·i)
? Khẳng định Đại Việt là một quốc gia độc lập, có chủ quyền, có lãnh thổ, có nền văn hiến lâu đời.
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
- Quân ta đại thắng, kẻ thù thất bại thảm hại.
Hậu quả của những kẻ xâm lược phi nghĩa làm trái mệnh trời.
Vậy nên:
Lưu Cung tham công nên thất bại
Triệu Tiết thích lớn phải tiêu vong
Cửa Hàm Tử bắt sống Toa Đô
Sông Bạch Đằng giết tươi Ô Mã
Việc xưa xem xét
Chứng cớ còn ghi
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
Sử dụng câu văn biền ngẫu, lập luận chặt chẽ, chứng cứ hùng hồn, dẫn chứng cụ thể sinh động, giàu sức thuyết phục. LiÖt kª, ®èi lËp
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
Làm kẻ thù thất bại thảm hại
? Hậu quả của những kẻ xâm lược phi nghĩa làm trái mệnh trời.
Sức mạnh của nhân nghĩa,
sức mạnh của độc lập dân tộc
ở đây có gì khác với bài
"Sông núi nước Nam"?
- Sông núi nước Nam: Khẳng định sức mạnh của chân lí chính nghĩa, của độc lập dân tộc. Kẻ xâm lược là giặc bạo ngược, làm trái lẽ phải, phạm vào sách trời sẽ chuốc lấy thất bại hoàn toàn
?Đó là điều dự đoán và khẳng định.
- Bình Ngô đại cáo: Nguyễn Trãi đưa ra minh chứng đầy thuyết phục về sức mạnh của nhân nghĩa, của chân lí: Tác giả lấy chứng cớ còn ghi để chứng minh cho sức mạnh chính nghĩa, thể hiện niềm tự hào dân tộc
?Đã được thực tế chứng minh.
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
1. Nghệ thuật
- Sử dụng từ ngữ chính xác, phong phú.
Sử dụng câu văn biền ngẫu cân xứng,
nghệ thuật đối và so sánh
- Biện pháp liệt kê những thất bại của giặc.
- Kết hợp giữa lí lẽ và thực tiễn.
2. Nội dung.
Nước ta là nước có nền độc lập lâu đời, có lãnh
thổ, phong tục riêng, có độc lập chủ quyền, có
truyền thống lịch sử.
Kẻ thù xâm lược là phản nhân nghĩa, nhất định
sẽ thất bại.
Cuộc kháng chiến chống Minh là cuộc kháng
chiến vì dân, vì chính nghĩa.
III. Tổng kết:
1. Nghệ thuật:
2. Nội dung
* Ghi nhớ - SGK- T35.
Bài 24 Tiết 97 VAN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo"-Nguyễn Trãi)
Giải ô chữ
N
Ô
G
Đ
N
I
H
M
Ù
I
Y
Â
N
D
Ê
N
T
H
Ủ
Ĩ
L
N
H
6
5
3
8
L
Ã
H
N
T
H
Ổ
4
Đ
I
Ế
H
P
U
Ạ
T
2
B
I
Ề
N
N
G
Ẫ
U
1
V
Ă
N
H
I
Ế
N
7
Ứ
A
T
R
C
I
9
CỦNG CỐ
Giải ô chữ
N
Ô
G
Đ
N
I
H
M
Ù
I
Y
Â
N
D
Ê
N
T
H
Ủ
Ĩ
L
N
H
6
5
3
8
L
Ã
H
N
T
H
Ổ
4
Đ
I
Ế
H
P
U
Ạ
T
2
B
I
Ề
N
N
G
Ẫ
U
1
V
Ă
N
H
I
Ế
N
7
Ứ
A
T
R
C
I
9
CỦNG CỐ
Yên dân (Bảo vệ đất nước để yên dân)
Trừ bạo (Giặc Minh xâm lược)
Van hiến lâu đời
Lãnh thổ riêng
Phong tục riêng
Lịch sử riêng
Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dÂn tộc đại việt
Chế độ, chủ quyền riêng
Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
III. Tổng kết:
1. Nghệ thuật:
2. Nội dung
* Ghi nhớ - SGK- T35.
1. Nắm chắc nội dung bài học:
Thuộc đoạn trích.
Giá tr? n?i dung và ngh? thu?t c?a văn bản.
2. Hoàn thành bài tập phần luyện tập.
3. Chuẩn bị bài: "Hành động nói"
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”-NguyÔn Tr·i)
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
thầy cô giáo và các em
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô
đến dự giờ hội giảng cấp cụm
Môn Ngữ văn 8
Kiểm tra bài cũ
1.Đọc thuộc lòng đoạn trích “ Ta thường tới bữa quên ăn…ta cũng vui lòng”
2. Cho biết Trần Quốc Tuấn viết hịch tướng sĩ nhằm mục đích gì?
Trần Quốc Tuấn viết “Hịch tướng sĩ” nhằm khích lệ các tướng sĩ học tập binh thư yếu lược, khích lệ lòng yêu nước trong hàng ngũ tướng sĩ.
Bài 24 Tiết 97 VĂN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo" - Nguyễn Trãi)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
Nguyễn Trãi (1380-1442) hiệu ức Trai
Quê: Chí Linh- Hải Dương
Ông tham gia khởi nghĩa Lam Sơn và có vai trò rất lớn bên cạnh Lê Lợi. Trong cuộc kháng chiến chống quân Minh, Nguyễn Trãi là quân sư đắc lực cho Lê Lợi.
- Ông trở thành nhân vật lỗi lạc toàn tài hiếm có nhưng cũng là nhân vật chịu nỗi oan khuất thảm thương đến tột cùng trong lịch sử dân tộc.
Bài 24 Tiết 97 VĂN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo"- Nguyễn Trãi)
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
Nguyễn Trãi hiệu ức Trai (1380-1442)
Quê: Chí Linh- Hải Dương
- Là nhà yêu nước, anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới
Nguyễn Trãi là người Việt Nam đầu tiên được UNESCO công nhận là danh nhân văn hoá thế giới năm 1980
Bài 24 Tiết 97 VAN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo"- Nguyễn Trãi)
* Sự nghiệp:
Nguyễn Trãi để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ và phong phú, trong đó có Bình Ngô đại cáo, ức Trai thi tập, Quốc âm thi tập, Quân trung từ mệnh tập...
Toàn cảnh đền thờ Nguyễn Trãi ở Côn Sơn (Chí Linh)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
a/ Tác giả:
Nguyễn Trãi hiệu ức Trai (1380-1442)
Quê: Chí Linh- Hải Dương
Là nhà yêu nước, anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới
b. Tác phẩm:
Hoàn cảnh Ra đời
2. Đọc - Hiểu chú thích
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc - Hiểu chú thích
Thể loại
* Cáo: Là thể văn nghị luận cổ, thường được vua chúa hoặc thủ lĩnh dùng để trình bày một chủ trương hay công bố một kết quả một sự nghiệp để mọi người cùng biết
- Đại cáo: Công bố sự kiện trọng đại
Bình: Dẹp yên
Ngô: Tên nước Ngô thời Tam Quốc (Trung Quốc). Dân ta gọi giặc phương Bắc là giặc Ngô
? Bình Ngô đại cáo: Công bố về sự nghiệp đánh đuổi giặc Minh thắng lợi hoàn toàn
Đặc điểm của thể cáo:
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o” - NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc - Hiểu chú thích
3. Cấu trúc văn bản
* Thể loại
* So sánh thể Cáo với thể Hịch, Chiếu:
- Giống:
+ Văn phong: Là thể văn nghị luận cổ, sử dụng văn biền ngẫu, lí lẽ đanh thép, lập luận chặt chẽ.
+ Người viết: Do vua chúa hoặc thủ lĩnh viết.
- Khác: Mục đích khác nhau:
+ Cáo: trình bày chủ trương, công bố kết quả sự nghiệp.
+ Hịch: Cổ vũ, thuyết phục, kêu gọi, động viên.
+ Chiếu: Ban bố mệnh lệnh.
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o “NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc - Hiểu chú thích
Thể loại
3. C?u trỳc van b?n
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o” - NguyÔn Tr·i)
Bố cục: 4 phần:
+ Phần 1:Nêu luận đề chính nghĩa.
+ Phần 2: Bản cáo trạng tội ác kẻ thù.
+ Phần 3: Phản ánh cuộc khởi nghĩa từ ngày đầu cho tới tổng phản công thắng lợi.
+ Phần 4:Tuyên bố chiến thắng và nêu cao chính nghĩa.
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
3. Cấu trúc văn bản:
- 3 phần
* Bố cục văn bản:
- 3 phần:
+ Phần 1: 2 câu đầu - Đề cao nguyên lí nhân nghĩa làm tiền đề.
+ Phần 2: 8 câu tiếp theo - Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt .
+ Phần 3: Còn lại - Sức mạnh của nguyên lí nhân nghĩa và sức mạnh của chân lí độc lập dân tộc.
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
3. Cấu trúc văn bản
II. Đọc - hiểu văn bản
Nguyên lí nhân nghĩa:
?Nhân nghĩa là phải biết lo cho dân, thương dân và phạt kẻ có tội.
Từng nghe:
Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân
Quân điếu phạt trước lo trừ bạo
Bµi 24 Tiết 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”-NguyÔn Tr·i)
Yên dân: Làm cho nhân dân được hưởng thái bình, hạnh phúc.
- Trừ bạo: Diệt mọi thế lực bạo tàn để giữ yên cuộc sống cho dân.
I. Đọc - hiểu chú thích
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu chú thích
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
+ Có nền văn hiến riêng
+ Có lãnh thổ riêng
+ Có phong tục,tập quán riêng
+ Có lịch sử riêng
+ Có chế độ, chủ quyền riêng.
Như nước Đại Việt ta từ trước
Vốn xưng nền văn hiến đã lâu
Núi sông bờ cõi đã chia
Phong tục Bắc Nam cũng khác
Từ Triệu, Đinh, Lí, Trần bao đời gây nền độc lập.
Cùng Hán, Đường, Tống, Nguyên mỗi bên xưng đế một phương
Tuy mạnh yếu từng lúc khác nhau
Nhưng hào kiệt đời nào cũng có
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”-NguyÔn Tr·i)
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
+ Có nền văn hiến riêng
+ Có lãnh thổ riêng
+ Có phong tục riêng
+ Có lịch sử riêng
+ Có chế độ, chủ quyền riêng.
?. Nhiều ý kiến cho rằng ý thức dân tộc ở đoạn
trích Nước Đại Việt ta là sự tiếp nối và phát triển
ý thức dân tộc ở bài Sông núi nước Nam. Theo
Em đúng hay sai? Vì sao?
- ở Sông núi nước Nam: ý thức về độc lập được
xây dựng trên 2 yếu tố
+ Lãnh thổ
+ Chủ quyền
Bình Ngô đại cáo tiếp nối 2 yếu tố trên và bổ sung
3 yếu tố: + Văn hiến,
+ Phong tục tập quán.
+ Lịch sử.
Như vậy tư tưởng của Nguyễn Trãi trên cơ sở
tiếp nối có sự phát triển và hoàn thiện hơn.
THẢO LUẬN
NHÓM !!!
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o” - NguyÔn Tr·i)
? Khẳng định Đại Việt là một quốc gia độc lập, có chủ quyền, có lãnh thổ, có nền văn hiến lâu đời.
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
- Quân ta đại thắng, kẻ thù thất bại thảm hại.
Hậu quả của những kẻ xâm lược phi nghĩa làm trái mệnh trời.
Vậy nên:
Lưu Cung tham công nên thất bại
Triệu Tiết thích lớn phải tiêu vong
Cửa Hàm Tử bắt sống Toa Đô
Sông Bạch Đằng giết tươi Ô Mã
Việc xưa xem xét
Chứng cớ còn ghi
Bµi 24 TiÕt 97 VĂN BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
Sử dụng câu văn biền ngẫu, lập luận chặt chẽ, chứng cứ hùng hồn, dẫn chứng cụ thể sinh động, giàu sức thuyết phục. LiÖt kª, ®èi lËp
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
Làm kẻ thù thất bại thảm hại
? Hậu quả của những kẻ xâm lược phi nghĩa làm trái mệnh trời.
Sức mạnh của nhân nghĩa,
sức mạnh của độc lập dân tộc
ở đây có gì khác với bài
"Sông núi nước Nam"?
- Sông núi nước Nam: Khẳng định sức mạnh của chân lí chính nghĩa, của độc lập dân tộc. Kẻ xâm lược là giặc bạo ngược, làm trái lẽ phải, phạm vào sách trời sẽ chuốc lấy thất bại hoàn toàn
?Đó là điều dự đoán và khẳng định.
- Bình Ngô đại cáo: Nguyễn Trãi đưa ra minh chứng đầy thuyết phục về sức mạnh của nhân nghĩa, của chân lí: Tác giả lấy chứng cớ còn ghi để chứng minh cho sức mạnh chính nghĩa, thể hiện niềm tự hào dân tộc
?Đã được thực tế chứng minh.
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”- NguyÔn Tr·i)
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
1. Nghệ thuật
- Sử dụng từ ngữ chính xác, phong phú.
Sử dụng câu văn biền ngẫu cân xứng,
nghệ thuật đối và so sánh
- Biện pháp liệt kê những thất bại của giặc.
- Kết hợp giữa lí lẽ và thực tiễn.
2. Nội dung.
Nước ta là nước có nền độc lập lâu đời, có lãnh
thổ, phong tục riêng, có độc lập chủ quyền, có
truyền thống lịch sử.
Kẻ thù xâm lược là phản nhân nghĩa, nhất định
sẽ thất bại.
Cuộc kháng chiến chống Minh là cuộc kháng
chiến vì dân, vì chính nghĩa.
III. Tổng kết:
1. Nghệ thuật:
2. Nội dung
* Ghi nhớ - SGK- T35.
Bài 24 Tiết 97 VAN B?N: NU?C D?I VI?T TA
(Trích "Bình Ngô đại cáo"-Nguyễn Trãi)
Giải ô chữ
N
Ô
G
Đ
N
I
H
M
Ù
I
Y
Â
N
D
Ê
N
T
H
Ủ
Ĩ
L
N
H
6
5
3
8
L
Ã
H
N
T
H
Ổ
4
Đ
I
Ế
H
P
U
Ạ
T
2
B
I
Ề
N
N
G
Ẫ
U
1
V
Ă
N
H
I
Ế
N
7
Ứ
A
T
R
C
I
9
CỦNG CỐ
Giải ô chữ
N
Ô
G
Đ
N
I
H
M
Ù
I
Y
Â
N
D
Ê
N
T
H
Ủ
Ĩ
L
N
H
6
5
3
8
L
Ã
H
N
T
H
Ổ
4
Đ
I
Ế
H
P
U
Ạ
T
2
B
I
Ề
N
N
G
Ẫ
U
1
V
Ă
N
H
I
Ế
N
7
Ứ
A
T
R
C
I
9
CỦNG CỐ
Yên dân (Bảo vệ đất nước để yên dân)
Trừ bạo (Giặc Minh xâm lược)
Van hiến lâu đời
Lãnh thổ riêng
Phong tục riêng
Lịch sử riêng
Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dÂn tộc đại việt
Chế độ, chủ quyền riêng
Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc
I. Đọc và tìm hiểu chung
Tác giả, tác phẩm:
2. Đọc, tìm hiểu về văn bản
II. Phân tích:
Nguyên lí nhân nghĩa
2. Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
3. Sức mạnh của nhân nghĩa, sức mạnh của độc lập dân tộc.
III. Tổng kết:
1. Nghệ thuật:
2. Nội dung
* Ghi nhớ - SGK- T35.
1. Nắm chắc nội dung bài học:
Thuộc đoạn trích.
Giá tr? n?i dung và ngh? thu?t c?a văn bản.
2. Hoàn thành bài tập phần luyện tập.
3. Chuẩn bị bài: "Hành động nói"
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bµi 24 TiÕt 97 V¡N BẢN: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA
(TrÝch “B×nh Ng« ®¹i c¸o”-NguyÔn Tr·i)
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất