Bài 8. Nước Mĩ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Minh Thu
Ngày gửi: 08h:02' 28-11-2014
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Minh Thu
Ngày gửi: 08h:02' 28-11-2014
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Chương III
MĨ-NHẬT BẢN-TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY
Tiết 10- Bài 8
NƯỚC MĨ
+Diện tích:
9.629.000km² (thứ 3 TG)
+Dân số: 303.824.650 người
(6/2008 - thứ 3 TG)
+Thủ đô: Washington
+GDP: 14.063 tỉ USD (2007 – thứ 1 TG)
+GDP/người: 41.557 USD (2007 – thứ 7 TG)
MĨ
Anh, Pháp,T.Đức, Italia, Nh?t B?n
Công nghiệp
Chiếm hơn một nửa SL toàn thế giới 56,47% (1948)
Nông
nghiệp
Bằng 2 lần SL của Tây Đức Anh+Pháp+ Nhật + Ý.
Trữ lượng
vàng
Nắm giữ 3/4 trữ lượng vàng
thế giới. ( 24,6 tỉ USD)
Quân sự
Tàu biển
Ngân hàng
43.53%
56.47%
MĨ
Thế giới
TÌNH HÌNH KINH TẾ NƯỚC MĨ SAU CHIẾN TRANH
Bức tường vàng cao 3 m, Kho chứa vàng rộng bằng sân bóng đá.
Kho vàng lớn nhất nước Mỹ
MĨ
Anh, Pháp,T.Đức, Italia, NB
Công nghiệp
Chiếm hơn một nửa SL toàn thế giới 56,47% (1948)
Nông
nghiệp
Bằng 2 lần SL của Tây Đức Anh+Pháp+ Nhật + Ý.
Trữ lượng
vàng
Nắm giữ 3/4 trữ lượng vàng
thế giới. ( 24,6 tỉ USD)
Quân sự
Mạnh nhất, độc quyền về vũ khí nguyên tử
Tàu biển
50% tàu trên biển
Ngân hàng
10 ngân hàng lớn nhất thế giới là của người Mĩ
43.53%
56.47%
MĨ
Thế giới
TÌNH HÌNH NƯỚC MĨ SAU CHIẾN TRANH
LÃNH THỔ RỘNG LỚN
SỐ NGƯỜI CHẾT
LIÊN XÔ
THẾ GiỚI
MỸ
60 Triệu
27 Triệu
30 vạn
Chiến tranh TG thứ 2 kết thúc Mỹ không bị thiệt hại mà còn phát triển
THIỆT HẠI
THẾ GiỚI
4000 tỉ đô la
CHÂU ÂU
260 tỉ đô la
MỸ
Thu về 114 tỉ
Máy rút tiền tự động
Máy tính điện tử
"Cách mạng xanh" trong nông nghiệp.
Máy bay phun thuốc trừ sâu
Bài 8 - Tiết 10: NƯỚC MĨ
Biểu tỡnh chống phân biệt chủng tộc " Mùa hè nóng bỏng" ở Mĩ 1963
Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở Việt Nam
Từ năm 1945–2000 có 23 lÇn MÜ ®em qu©n x©m lîc, nÐm bom hoÆc can thiÖp vò trang vµo c¸c níc:
Nhật Bản (1945); Trung Quốc (1945-1946, 1950-1953); Triều Tiên (1950-1953); Goa-tê-ma-la (1954,1960,1967); In-đô-nê-xi-a (1958); CuBa (1959-1960); Việt Nam (1954-1973); Công-Gô (1964); Lào (1964-1973); Pê-ru (1965); Cam-pu-chia (1969-1975); En Xan-va-đô, Ni-ca-ra-goa (những năm 1980); Grê-na-đa (1983); Li-bi (1986); Pa-na-ma (1989); Xô-ma-li (1990); I-rắc (1991-2000), nay vẫn tiếp tục); Xu-đăng, Áp-ga-ni-xtan (1998); Nam Tư (1999)
(Theo t¹p chÝ th«ng tin sè 11 - 2001)
III. Chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh
1. Chính sách đối nội
2. Chính sách đối ngoại
II. Sự phát triển về khoa học - kỹ thuật của Mĩ sau chiến tranh
I. Tỡnh hỡnh kinh tế nước Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai
Bài 8 - Tiết 10: NƯỚC MĨ
I. TÌNH HÌNH KINH TẾ NƯỚC MĨ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI LẦN II
II. SỰ PHÁT TRIỂN VỀ KHOA HỌC – KĨ THUẬT CỦA MỸ SAU CHIẾN TRANH
III. CHÍNH SÁCH ĐỐI NỘI VÀ ĐỐI NGOẠI CỦA MỸ SAU CHIẾN TRANH
Bức tranh này minh hoạ cho sự kiện trọng đại nào?
MĨ-NHẬT BẢN-TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY
Tiết 10- Bài 8
NƯỚC MĨ
+Diện tích:
9.629.000km² (thứ 3 TG)
+Dân số: 303.824.650 người
(6/2008 - thứ 3 TG)
+Thủ đô: Washington
+GDP: 14.063 tỉ USD (2007 – thứ 1 TG)
+GDP/người: 41.557 USD (2007 – thứ 7 TG)
MĨ
Anh, Pháp,T.Đức, Italia, Nh?t B?n
Công nghiệp
Chiếm hơn một nửa SL toàn thế giới 56,47% (1948)
Nông
nghiệp
Bằng 2 lần SL của Tây Đức Anh+Pháp+ Nhật + Ý.
Trữ lượng
vàng
Nắm giữ 3/4 trữ lượng vàng
thế giới. ( 24,6 tỉ USD)
Quân sự
Tàu biển
Ngân hàng
43.53%
56.47%
MĨ
Thế giới
TÌNH HÌNH KINH TẾ NƯỚC MĨ SAU CHIẾN TRANH
Bức tường vàng cao 3 m, Kho chứa vàng rộng bằng sân bóng đá.
Kho vàng lớn nhất nước Mỹ
MĨ
Anh, Pháp,T.Đức, Italia, NB
Công nghiệp
Chiếm hơn một nửa SL toàn thế giới 56,47% (1948)
Nông
nghiệp
Bằng 2 lần SL của Tây Đức Anh+Pháp+ Nhật + Ý.
Trữ lượng
vàng
Nắm giữ 3/4 trữ lượng vàng
thế giới. ( 24,6 tỉ USD)
Quân sự
Mạnh nhất, độc quyền về vũ khí nguyên tử
Tàu biển
50% tàu trên biển
Ngân hàng
10 ngân hàng lớn nhất thế giới là của người Mĩ
43.53%
56.47%
MĨ
Thế giới
TÌNH HÌNH NƯỚC MĨ SAU CHIẾN TRANH
LÃNH THỔ RỘNG LỚN
SỐ NGƯỜI CHẾT
LIÊN XÔ
THẾ GiỚI
MỸ
60 Triệu
27 Triệu
30 vạn
Chiến tranh TG thứ 2 kết thúc Mỹ không bị thiệt hại mà còn phát triển
THIỆT HẠI
THẾ GiỚI
4000 tỉ đô la
CHÂU ÂU
260 tỉ đô la
MỸ
Thu về 114 tỉ
Máy rút tiền tự động
Máy tính điện tử
"Cách mạng xanh" trong nông nghiệp.
Máy bay phun thuốc trừ sâu
Bài 8 - Tiết 10: NƯỚC MĨ
Biểu tỡnh chống phân biệt chủng tộc " Mùa hè nóng bỏng" ở Mĩ 1963
Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở Việt Nam
Từ năm 1945–2000 có 23 lÇn MÜ ®em qu©n x©m lîc, nÐm bom hoÆc can thiÖp vò trang vµo c¸c níc:
Nhật Bản (1945); Trung Quốc (1945-1946, 1950-1953); Triều Tiên (1950-1953); Goa-tê-ma-la (1954,1960,1967); In-đô-nê-xi-a (1958); CuBa (1959-1960); Việt Nam (1954-1973); Công-Gô (1964); Lào (1964-1973); Pê-ru (1965); Cam-pu-chia (1969-1975); En Xan-va-đô, Ni-ca-ra-goa (những năm 1980); Grê-na-đa (1983); Li-bi (1986); Pa-na-ma (1989); Xô-ma-li (1990); I-rắc (1991-2000), nay vẫn tiếp tục); Xu-đăng, Áp-ga-ni-xtan (1998); Nam Tư (1999)
(Theo t¹p chÝ th«ng tin sè 11 - 2001)
III. Chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh
1. Chính sách đối nội
2. Chính sách đối ngoại
II. Sự phát triển về khoa học - kỹ thuật của Mĩ sau chiến tranh
I. Tỡnh hỡnh kinh tế nước Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai
Bài 8 - Tiết 10: NƯỚC MĨ
I. TÌNH HÌNH KINH TẾ NƯỚC MĨ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI LẦN II
II. SỰ PHÁT TRIỂN VỀ KHOA HỌC – KĨ THUẬT CỦA MỸ SAU CHIẾN TRANH
III. CHÍNH SÁCH ĐỐI NỘI VÀ ĐỐI NGOẠI CỦA MỸ SAU CHIẾN TRANH
Bức tranh này minh hoạ cho sự kiện trọng đại nào?
 







Các ý kiến mới nhất