Bài 36. Nước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 22h:30' 20-05-2020
Dung lượng: 179.8 MB
Số lượt tải: 634
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 22h:30' 20-05-2020
Dung lượng: 179.8 MB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
1. Tính chất vật lí
* Nước có màu, mùi, vị gì ?
* Sôi ở bao nhiêu độ C ?
* Hóa rắn ở bao nhiêu độ C thành nước đá và tuyết ?
* Khối lượng riêng của nước là bao nhiêu ?
* Hòa tan những loại chất gì ?
* Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị.
* Sôi ở 100 oC (ở áp suất khí quyển là 760 mm Hg).
* Hóa rắn ở 0 oC thành nước đá và tuyết.
* Khối lượng riêng ở 4 0C là 1 g/ml (hoặc 1kg/lít ).
* Hòa tan nhiều chất: rắn, lỏng, khí.
Tác dụng với kim loại.
Quan sát hiện tượng thí nghiệm sau:
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
Tác dụng với kim loại.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
Tác dụng với kim loại.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với một số oxit bazơ.
Quan sát hiện tượng thí nghiệm sau
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
c. Tác dụng với một số oxit axit.
Quan sát hiện tượng xảy thí nghiệm sau
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
c. Tác dụng với một số oxit axit.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
c. Tác dụng với một số oxit axit.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGỒN NƯỚC (SGK)
Nhà máy xử lý nước thải Tp.Buôn Ma Thuột
Xâm nhập mặn ở ĐBSCL
Hạn mặn khốc liệt đã khiến cho đất đai bị nứt nẻ
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 54)
Tại sao băng lại nổi trên mặt nước ?
* Không giống như những hợp chất khác khi nóng thì giãn và khi lạnh thì co. Nước chỉ tuân theo quy luật này khi nhiệt độ lớn hơn 4 độ C. Khi nhiệt độ giảm dưới 4 độ C nếu tiếp tục giảm nhiệt độ của nước thì nước sẽ nở ra. Do thể tích băng lớn hơn nước nên khối lượng riêng của băng sẽ nhỏ hơn và nổi nên trên mặt nước. Đây cũng là lý do mà tại sao lớp nước dưới của đại dương không bị đóng băng và đảm bảo cho hệ sinh thái dưới đáy biển vấn hoạt động bình thường.
Luật chơi :
- Mỗi câu hỏi đưa ra có mức độ khó dần.
- Sau 15 giây các thí sinh chọn đáp án.
- Nếu trả lời sai thì không được trả lời câu tiếp theo.
- Trả lời đúng câu nào thí sinh sẽ có điểm tương ứng câu đó.
trò chơi
Câu 7 điểm
B?n Danh làm thớ nghi?m: cho kim lo?i Kali vào nu?c.Theo b?n PTHH x?y ra là?
A. K + H2O? K2O + H2.
B. K + H2O? KOH + H2
C. 2K + 2H2O? 2KOH + H2
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
Hết giờ
Câu 8 điểm
Trong nhúm cỏc oxit sau, nhúm oxit nào tỏc d?ng du?c v?i nu?c?
A. SO2 , Na2O, Al2O3
B. CaO, Na2O, P2O5
C. CuO, CO2, P2O5.
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 9 điểm
Thể tích của khí H2 (ở đktc ) cần dùng để hóa hợp với khí O2 tạo ra
0,1 mol H2O là:
A. 6,72 lit B. 22,4 lít
C. 4,48 lít
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
D. 2,24 lít
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 10 điểm
D?t 11,2 lớt khớ H2 v?i 4,48 lớt khớ O2
(cựng di?u ki?n to, p) t?o thành H2O.
Kh? cun l?i sau ph?n ?ng là :
A. Khớ H2.
B. Khớ O2.
C. C? khớ H2 và khớ O2.
D. Khụng th? xỏc d?nh du?c !!
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 54)
Bài tập về nhà
Học thuộc tính chất của nước.
Làm bài 4, 5 trang 125 SGK.
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra định kì.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ VÀ CÁC EM
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
1. Tính chất vật lí
* Nước có màu, mùi, vị gì ?
* Sôi ở bao nhiêu độ C ?
* Hóa rắn ở bao nhiêu độ C thành nước đá và tuyết ?
* Khối lượng riêng của nước là bao nhiêu ?
* Hòa tan những loại chất gì ?
* Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị.
* Sôi ở 100 oC (ở áp suất khí quyển là 760 mm Hg).
* Hóa rắn ở 0 oC thành nước đá và tuyết.
* Khối lượng riêng ở 4 0C là 1 g/ml (hoặc 1kg/lít ).
* Hòa tan nhiều chất: rắn, lỏng, khí.
Tác dụng với kim loại.
Quan sát hiện tượng thí nghiệm sau:
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
Tác dụng với kim loại.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
Tác dụng với kim loại.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với một số oxit bazơ.
Quan sát hiện tượng thí nghiệm sau
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
c. Tác dụng với một số oxit axit.
Quan sát hiện tượng xảy thí nghiệm sau
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
c. Tác dụng với một số oxit axit.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
c. Tác dụng với một số oxit axit.
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2. Tính chất hoá học
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 50)
III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGỒN NƯỚC (SGK)
Nhà máy xử lý nước thải Tp.Buôn Ma Thuột
Xâm nhập mặn ở ĐBSCL
Hạn mặn khốc liệt đã khiến cho đất đai bị nứt nẻ
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 54)
Tại sao băng lại nổi trên mặt nước ?
* Không giống như những hợp chất khác khi nóng thì giãn và khi lạnh thì co. Nước chỉ tuân theo quy luật này khi nhiệt độ lớn hơn 4 độ C. Khi nhiệt độ giảm dưới 4 độ C nếu tiếp tục giảm nhiệt độ của nước thì nước sẽ nở ra. Do thể tích băng lớn hơn nước nên khối lượng riêng của băng sẽ nhỏ hơn và nổi nên trên mặt nước. Đây cũng là lý do mà tại sao lớp nước dưới của đại dương không bị đóng băng và đảm bảo cho hệ sinh thái dưới đáy biển vấn hoạt động bình thường.
Luật chơi :
- Mỗi câu hỏi đưa ra có mức độ khó dần.
- Sau 15 giây các thí sinh chọn đáp án.
- Nếu trả lời sai thì không được trả lời câu tiếp theo.
- Trả lời đúng câu nào thí sinh sẽ có điểm tương ứng câu đó.
trò chơi
Câu 7 điểm
B?n Danh làm thớ nghi?m: cho kim lo?i Kali vào nu?c.Theo b?n PTHH x?y ra là?
A. K + H2O? K2O + H2.
B. K + H2O? KOH + H2
C. 2K + 2H2O? 2KOH + H2
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
Hết giờ
Câu 8 điểm
Trong nhúm cỏc oxit sau, nhúm oxit nào tỏc d?ng du?c v?i nu?c?
A. SO2 , Na2O, Al2O3
B. CaO, Na2O, P2O5
C. CuO, CO2, P2O5.
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 9 điểm
Thể tích của khí H2 (ở đktc ) cần dùng để hóa hợp với khí O2 tạo ra
0,1 mol H2O là:
A. 6,72 lit B. 22,4 lít
C. 4,48 lít
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
D. 2,24 lít
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 10 điểm
D?t 11,2 lớt khớ H2 v?i 4,48 lớt khớ O2
(cựng di?u ki?n to, p) t?o thành H2O.
Kh? cun l?i sau ph?n ?ng là :
A. Khớ H2.
B. Khớ O2.
C. C? khớ H2 và khớ O2.
D. Khụng th? xỏc d?nh du?c !!
Bài 36 : NƯỚC (PPCT 54)
Bài tập về nhà
Học thuộc tính chất của nước.
Làm bài 4, 5 trang 125 SGK.
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra định kì.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ VÀ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất