Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Ôn tập phần Sinh học vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thực
Ngày gửi: 15h:25' 28-12-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ LUYỆ HSG
Câu 1: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tự tổng  hợp được 112 mạch polinucleotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là: 
A. 6 B. 3 D. 4 C. 5
Câu 2: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Câu 3: Hoạt động nào sau đây là yếu tố đảm bảo cho các phân tử ADN mới được tạo ra qua nhân đôi, có cấu trúc giống hệt với phân tử ADN mẹ?
A. Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của ADN có chiều 3`→ 5`
B. Sự liên kết giữa các nucleotit của môi trường nội bào với các nucleoti của mạch khuôn theo đúng nguyên tắc bổ sung
C. Hai mạch mứi của phân tử ADN được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược với nhau
D. Sự nối kết các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5` → 3` do một loại enzim nối thực hiện
Câu 4: Khi nói về quá trình nhân đôi ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim  nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
B. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
D. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN
Câu 5: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi của ADN ở E. coli về:
1. Chiều tổng hợp.
2. Các enzim tham gia.
3. Thành phần tham gia.
4. Số lượng các đơn vị nhân đôi.
5. Nguyên tắc nhân đôi.
Phương án đúng là :
A. (1) và (2) B. (2), (3) và (4) C. (2) và (4) D. (2), (3) và (5)
Câu 6: Mô tả nào dưới đây đúng về quá trình dịch mã?
A. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là AUG liên kết đực với bộ ba khởi đầu trên mARN
B. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang một axit quan đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc trên mARN
C. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit chỉ thực sự bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là UAX liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN
D. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp vào với bộ ba kết thúc trên mARN
Câu 7: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1).(ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2).ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.
(3).ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’.
(4).Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. (1) → (4) → (3) → (2) B. (1) → (2) → (3) → (4)
C. (2) → (1) → (3) → (4) D. (2) → (3) → (1) → (4)
Câu 8: Chiều dài của gen D ở sinh vật nhân sơ là 510 nm. Mạch 1 của nó có 400 nucleotit loại A, 500 nucleotit loại T và 400 nucleotit loại G. Phân tử mARN có chiều dài tương ứng vừa được tổng hợp trên mạch 2 của gen D có số nucleotit từng loại là bao nhiêu?
A. U=300; G=400; X=200; A=600 B. U=200; G=400; X=200; A=700
C. U=400; G=200; X=400; A=500 D. U=500; G=400; X=200; A=400
Câu 9: Photpholipit có tính lưỡng cực là vì: 
A. Trong cấu trúc có phần đầu phophat ưa nước, phần đuôi axit béo kị nước
B. Trong cấu trúc có phần đầu phophat kị nước, phần đuôi axit béo ưa nước
C. Trong cấu trúc có glixerol ưa nước, phần đuôi axit béo kị nước
D. Trong cấu trúc có glixerol kị nước, phần đuôi axit béo ưa nước
Câu 10: Protein không có chức năng nào sau đây? 
A. Điều hòa thân nhiệt
B. Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào
C. Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng
D. Cấu tạo nên một số loại hoocmon
Câu 11: Khi nói về cấu trúc của protein, phát biểu nào sau đây là sai? 
A. Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các axit amin
B. Mọi phân tử protein đều có cấu trúc không gian 4 bậc
C. Cấu trúc không gian được duy trì bằng các liên kết yếu
D. Mỗi protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit
Câu 12: Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể? 
A. Preotein vận chuyển
B. Protein kháng thể
C. Protein enzym
D. Protein hoocmon
Câu 13: Khi nói về chuỗi polinucleotit, phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Nhiều nucleotit liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định
B. Nhiều axit amin liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định
C. Nhiều bazo nito liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định
D. Nhiều phân tử axit nucleotit liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định
Câu 14: Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng:
A. Liên kết phốtphodieste
B. Liên kết hidro
C. Liên kết glicozo
D. Liên kết peptit
Câu 15: Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa
A. Các axit phôtphoric của các nucleotit trên một mạch đơn của phân tử ADN
B. Các nucleotit giữa hai mạch đơn của phân tử ADN
C. Đường của nucleotit này với axit phôtphoric của nucleotit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử ADN
D. Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN
Câu 16: Một gen có tổng số nucleotit loại G với 1 loại nucleotit khác chiếm tỷ lệ 70% tổng số nucleotit của gen. Trên mạch 1 của gen có số nucleotit T= 150 và bằng 1 nửa số nucleotit loại A. Nhận xét nào sau đây đúng về gen nói trên?
A. Số nucleotit loại A, T trên mạch 2 của gen lần lượt là: 300, 150
B. Gen có 4050 liên kết hidro
C. Số liên kết hóa trị trong các nucleotit của gen là 2998
D. Số nucleotit loại A chiếm 35% tổng số tổng số nucleotit của gen
Câu 17: Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại: 
A. kị khí bắt buộc và hiếu khí
B. sống kí sinh và sống tự do
C. có và không có thành tế bào
D. Gram dương và Gram âm
Câu 18: Cho các phát biểu sau: 
1.Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ
2.Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh
3.Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là các phân tử ADN vòng, trần
4.Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lizoxom
5.Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép

A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ? 
Câu 19: Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận: 
A. Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định
B. Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định
C. Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình
D. Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen
Câu 20: Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách: 
A. ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động
B. thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào
C. điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng
D. thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con
Câu 21: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
A. Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
B. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
C. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
D. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Câu 22: Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất? 
A. Tế bào cơ tim
B. Tế bào da
C. Tế bào xương
D. Tế bào hồng cầu
Câu 23: Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất
1. Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
2. Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
3. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
4. Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
5. Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glycoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?

A. 2     B. 3      C. 4 D. 5
Câu 24: Khi nói về cholesteron trong màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Ở mọi tế bào, hàm lượng cholesteron là không đổi
B. Cholesteron quy định tính thấm chọn lọc của màng
C. Cholesteron được tổng hợp từ lưới nội chất hạt
D. Cholesteron làm giảm tính linh động của màng
Câu 25: Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là Đúng? 
A. Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
B. Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
C. Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
D. Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào
Câu 26: Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?
A. CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit
B. Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
C. Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất
D. Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng
Câu 27: Khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Trong quá trình chuyển hóa vật chất , các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào
B. Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
C. Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào
D. Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào
Câu 28: Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây?
1. Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ
2. Có ở các phản ứng trong tế bào
3. Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ ở trong và ở ngoài màng
4. Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào





A. 1, 2 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 2, 3, 4
Câu 29: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:
1. Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
2. Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
3. Vận chuyển các chất qua màng
4. Sinh công cơ học
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là









A. (1), (2)     B. (1), (3)     C. (1), (2), (3)     D. (2), (3), (4)
Câu 30: Enzym không có đặc điểm nào sau đây? 
A. Hoạt tính xúc tác mạnh
B. Tính chuyên hóa cao
C. Sử dụng năng lượng ATP
D. Thực hiện nhiều phản ứng trung gian
Câu 31: Chỉ cần một loại enzym nào đó không hoạt động thì sẽ gây bệnh rối loạn chuyển hóa, nguyên nhân là do sự thiếu vắng của enzym này sẽ làm cho: 
A. tất cả các quá trình trao đổi chất trong tế bào bị ngưng trệ
B. dư thừa nguyên liệu và thiếu sản phẩm của phản ứng
C. các phản ứng sinh hóa ở trong tế bào không diễn ra
D. tế bào không diễn ra các hoạt động sống và bị chết
Câu 32: Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
A. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ
B. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế
C. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ
D. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng
Câu 33: Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối
1. Giải phóng oxi
2. Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat
3. Giải phóng electron từ quang phân li nước
4. Tổng hợp nhiều phân tử ATP
5. Sinh ra nước mới
Những phương án trả lời đúng là

A. (1), (4)      B. (2), (3)     C. (3), (5)    D. (2), (5)
Câu 34: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
Câu 35: Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân? 
A. Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n
B. Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n
C. Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n
D. Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn
Câu 36: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
Câu 37: Ruồi giấm 2n= 8. Vào kì sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST không phân li. Kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo ra: 
A. hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơn
B. hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST kép
C. một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST kép
D. một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơn
Câu 38: Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng bản chất của môi trường bán tổng hợp? 
A. Môi trường chứa các chất tự nhiên như: Cao thịt, nấm men, cơm,... vói số lượng và thành phần không xác thịt
B. Môi trường chứa các chất đã biết rõ số lượng và thành phần
C. Môi trường chứa một số chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác định và một số hợp chất khác với số lượng thành phần xác định
D. Môi trường chứa một số chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác định và thạch
Câu 39: Động vật nguyên sinh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây? 
A. Hóa tự dưỡng
B. Quang tự dưỡng
C. Hóa dị dưỡng
D. Quang dị dưỡng
Câu 40: Virut gây hại cho cơ thể vật chủ vì những nguyên nhân nào sau đây?
 1. Virut không có cấu trúc tế bào như tế bào vật chủ
2. Virut sử dụng nguyên liệu và năng lượng của tế bào vật chủ
3. Virut phá hủy tế bào vật chủ khi chúng giải phóng ra ngoài

A. 1, 2, 3 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 1, 2
 
Gửi ý kiến