Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lưu an nhiên
Ngày gửi: 19h:14' 06-10-2019
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: lưu an nhiên
Ngày gửi: 19h:14' 06-10-2019
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
LỚP NĂM
MÔN ĐỊA LÍ
ĐỊA LÝ
ÔN TẬP
*HOẠT ĐỘNG 1:
THỰC HÀNH TRÊN LƯỢC ĐỒ
*HOẠT ĐỘNG 2:
ÔN CÁC KIẾN THỨC CŨ
*HOẠT ĐỘNG 3:
CỦNG CỐ
THỰC HÀNH TRÊN LƯỢC ĐỒ
HOẠT ĐỘNG 1
ÔN TẬP
Em hãy tô màu phần đất liền Việt Nam trên bản đồ.
ĐIỀN VÀO LƯỢC ĐỒ
TÊN CÁC NƯỚC :
TRUNG QUỐC, LÀO, CAM-PU-CHIA
TÊN CÁC QUẦN ĐẢO, ĐẢO:
TRƯỜNG SA, HOÀNG SA, CÔN ĐẢO, PHÚ QUỐC,CÁT BÀ
VIẾT TRÊN LƯỢC ĐỒ
SỐ 1, 2, 3, 4, 5, 6 VỊ TRÍ CÁC DÃY NÚI
1.Hoàng Liên Sơn
3.Ngân Sơn
2.Sông Gâm
4.Bắc Sơn
5.Đông Triều
6.Dãy Trường Sơn
VIẾT TRÊN LƯỢC ĐỒ
Các chữ a, b, c, d, e, g, h vị trí các con sông cụ thể:
a) Sông Hồng
b) Sông Thái Bình
c) Sông Mã
d) Sông Cả
e) Sông Đồng Nai
h) Sông Hậu
g) Sông Tiền
Côn Đảo
Đảo Cát Bà
Đảo Phú Quốc
Quần Đảo Trường Sa
Quần Đảo Hoàng Sa
TRUNG QUỐC
LÀO
CAM-PU-CHIA
1.Hoàng Liên Sơn
3.Ngân Sơn
2.Sông Gâm
4.Bắc Sơn
5.Đông Triều
6.Dãy Trường Sơn
a) Sông Hồng
Sông Đà
b) Sông Thái Bình
c) Sông Mã
d) Sông Cả
e) Sông Đồng Nai
h) Sông Hậu
g) Sông Tiền
Sông Lô
Sông Gianh
Sông Thu Bồn
Sông Đà Rằng
Em hãy xác định vị trí
ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
trên lược đồViệt Nam
ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2
HOÀN THÀNH BẢNG SAU:
-Coù röøng raäm nhieät ñôùi ,röøng ngaäp maën
RỪNG
-Chiếm phần lớn là đất phe-ra-lit và đất phù sa.
ĐẤT
- Dày đặc, ít sông lớn, lượng nước thay đổi theo mùa, nhiều phù sa.
SÔNG NGÒI
- Nhiệt đới gió mùa. Khí hậu giữa Miền Nam và Miền Bắc có sự khác biệt
KHÍ HẬU
- 3/4 dieän tích laø ñoài nuùi, 1/4 dieän tích laø ñoàng baèng.
ĐỊA HÌNH
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN
CỦNG CỐ
HOẠT ĐỘNG 3
Câu 1: Đặc điểm địa hình của nước ta là:
a. 3/4 diện tích phần đất liền là đồi núi
b. 1/4 diện tích phần đất liền là đồng
bằng
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 2: Nước ta có 2 loại đất chính là:
a. Đất phe-ra-lit và đất phù sa.
b. Đất phe-ra-lit và đất mùn.
c. Đất phe-ra-lit và đất cát.
d. Đất phù sa và đất cát
Câu 3: Sông ngòi nước ta có đặc điểm là:
a.Thưa thớt và có nhiều sông lớn.
b.Dày đặc nhưng ít sông lớn.
c. Có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.
d.Cả 2 ý b và c đều đúng.
Câu 4: Đặc điểm khí hậu nước ta là:
a.Nóng quanh năm.
b.Lạnh quanh năm.
c.Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
d. Cả a và b đều đúng
DẶN DÒ
-ÔN LẠI CÁC KIẾN THỨC TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 6
-CHUẨN BỊ BÀI : DÂN SỐ NƯƠC TA.
Tiết học kết thúc
Kính chúc quý thầy cô và các em học sinh nhiều sức khỏe.
MÔN ĐỊA LÍ
ĐỊA LÝ
ÔN TẬP
*HOẠT ĐỘNG 1:
THỰC HÀNH TRÊN LƯỢC ĐỒ
*HOẠT ĐỘNG 2:
ÔN CÁC KIẾN THỨC CŨ
*HOẠT ĐỘNG 3:
CỦNG CỐ
THỰC HÀNH TRÊN LƯỢC ĐỒ
HOẠT ĐỘNG 1
ÔN TẬP
Em hãy tô màu phần đất liền Việt Nam trên bản đồ.
ĐIỀN VÀO LƯỢC ĐỒ
TÊN CÁC NƯỚC :
TRUNG QUỐC, LÀO, CAM-PU-CHIA
TÊN CÁC QUẦN ĐẢO, ĐẢO:
TRƯỜNG SA, HOÀNG SA, CÔN ĐẢO, PHÚ QUỐC,CÁT BÀ
VIẾT TRÊN LƯỢC ĐỒ
SỐ 1, 2, 3, 4, 5, 6 VỊ TRÍ CÁC DÃY NÚI
1.Hoàng Liên Sơn
3.Ngân Sơn
2.Sông Gâm
4.Bắc Sơn
5.Đông Triều
6.Dãy Trường Sơn
VIẾT TRÊN LƯỢC ĐỒ
Các chữ a, b, c, d, e, g, h vị trí các con sông cụ thể:
a) Sông Hồng
b) Sông Thái Bình
c) Sông Mã
d) Sông Cả
e) Sông Đồng Nai
h) Sông Hậu
g) Sông Tiền
Côn Đảo
Đảo Cát Bà
Đảo Phú Quốc
Quần Đảo Trường Sa
Quần Đảo Hoàng Sa
TRUNG QUỐC
LÀO
CAM-PU-CHIA
1.Hoàng Liên Sơn
3.Ngân Sơn
2.Sông Gâm
4.Bắc Sơn
5.Đông Triều
6.Dãy Trường Sơn
a) Sông Hồng
Sông Đà
b) Sông Thái Bình
c) Sông Mã
d) Sông Cả
e) Sông Đồng Nai
h) Sông Hậu
g) Sông Tiền
Sông Lô
Sông Gianh
Sông Thu Bồn
Sông Đà Rằng
Em hãy xác định vị trí
ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
trên lược đồViệt Nam
ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2
HOÀN THÀNH BẢNG SAU:
-Coù röøng raäm nhieät ñôùi ,röøng ngaäp maën
RỪNG
-Chiếm phần lớn là đất phe-ra-lit và đất phù sa.
ĐẤT
- Dày đặc, ít sông lớn, lượng nước thay đổi theo mùa, nhiều phù sa.
SÔNG NGÒI
- Nhiệt đới gió mùa. Khí hậu giữa Miền Nam và Miền Bắc có sự khác biệt
KHÍ HẬU
- 3/4 dieän tích laø ñoài nuùi, 1/4 dieän tích laø ñoàng baèng.
ĐỊA HÌNH
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN
CỦNG CỐ
HOẠT ĐỘNG 3
Câu 1: Đặc điểm địa hình của nước ta là:
a. 3/4 diện tích phần đất liền là đồi núi
b. 1/4 diện tích phần đất liền là đồng
bằng
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 2: Nước ta có 2 loại đất chính là:
a. Đất phe-ra-lit và đất phù sa.
b. Đất phe-ra-lit và đất mùn.
c. Đất phe-ra-lit và đất cát.
d. Đất phù sa và đất cát
Câu 3: Sông ngòi nước ta có đặc điểm là:
a.Thưa thớt và có nhiều sông lớn.
b.Dày đặc nhưng ít sông lớn.
c. Có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.
d.Cả 2 ý b và c đều đúng.
Câu 4: Đặc điểm khí hậu nước ta là:
a.Nóng quanh năm.
b.Lạnh quanh năm.
c.Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
d. Cả a và b đều đúng
DẶN DÒ
-ÔN LẠI CÁC KIẾN THỨC TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 6
-CHUẨN BỊ BÀI : DÂN SỐ NƯƠC TA.
Tiết học kết thúc
Kính chúc quý thầy cô và các em học sinh nhiều sức khỏe.
 








Các ý kiến mới nhất