Bài 7. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 09h:29' 16-11-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 09h:29' 16-11-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP ĐỊA LÍ 1
GV: ĐOÀN TẤN HÙNG
Câu 1. Việt Nam nằm trên bán đảo nào? Thuộc khu vực nào?
◦A. Bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Nam Á.
◦B. Bán đảo Mã Lai, thuộc khu vực Đông Nam Á
◦C. Bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á
◦D. Bán đảo Mã Lai thuộc khu vực Tây Nam Á.
Câu 2. Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta:
◦A. Phía Đông, Nam và Tây Nam.
◦B. Phía Đông, Nam và phía Bắc.
◦C. Phía Bắc, Đông và phía Tây
◦D. Phía Bắc, Nam và phía Đông.
Câu 3. Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước
ta là:
◦A. Chăn nuôi.
◦B. Trồng trọt.
◦C. Chăn nuôi và trồng trọt.
◦D. Thủy sản.
Câu 4. Nước ta có khí hậu
◦A. nhiệt đới
◦B. nhiệt đới gió mùa
◦C. gió mùa
◦D. ôn đới
Câu 5. Nước ta có dân số tăng:
◦A. Rất nhanh
◦B. Nhanh
◦C. Trung bình
◦D. Chậm
Câu 6. Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
◦A. Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.
◦B. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.
◦C. Nhiệt độ thấp, độ ẩm lớn gió và mưa thay đổi theo mùa.
◦D. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
Câu 7. Ở nước ta, loai hình vận tải nào quan trọng nhất trong
việc vận chuyển hàng hoá:
◦A. Đường sắt.
◦B. Đường ô tô.
◦C. Đường sông.
◦D. Đường biển.
Câu 8. Diện tích lãnh thổ nước ta vào khoảng bao nhiêu km2?
◦A. 303 000 km2
◦B. 320 000 km2
◦C. 330 000 km2
◦D. 340 000 km2
Câu 9. Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:
◦A. Huế - Đà nẵng
◦B. Bắc - Nam (Hà Nội - Thành Phố HCM)
◦C. Hà Nội - Đà Nẵng
◦D. Đà Nẵng - Nha Trang
Câu 10. Ven biển nước ta có gì hấp dẫn
◦A. Bãi tắm và phong cảnh đẹp
◦B. Bãi tắm
◦C. Phong cảnh đẹp
◦D. Khu du lịch
Câu 11. Vùng biển nước ta rất thuận lợi cho
◦A. Giao thông
◦B. Đánh bắt hải sản
◦C. Nuôi trồng hải sản
◦D. Giao thông, đánh bắt hải sản
Câu 12. Nhân dân vùng biển lợi dụng thủy triều để
◦A. Nuôi trồng thủy sản
◦B. Làm muối
◦C. Làm muối, đánh bắt hải sản
◦D. Đánh bắt hải sản
Câu 13. Vùng biển nước ta, nước
◦A. Rất nóng
◦B. Thường đóng băng
◦C. Không bao giờ đóng băng
◦D. Ít khi đóng băng
Câu 14. Các con sông lớn ở miền Nam là
◦A. Sông Tiền
◦B. Sông Hậu
◦C. Sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai
◦D. Sông Tiền, sông Hậu
Câu 15. Sông miền Trung thường
◦A. Nhỏ, ngắn, dốc
◦B. Nhỏ
◦C. Ngắn
◦D. Dốc
Câu 16. Nước sông hạ thấp nhất vào mùa nào ở nước ta?
◦A. Mùa thu
◦B. Mùa xuân
◦C. Mùa khô
◦D. Mùa mưa
Câu 17. Sông ngòi đã bồi đắp nên
◦A. Nhiều đồng bằng
◦B. Đồng bằng
◦C. Núi non
◦D. Những vùng đất trù phú
Câu 18. Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên
◦A. Sông Tiền
◦B. Sông Hậu
◦C. Sông Đồng Nai
◦D. Sông Đà Rằng
Câu 19. Đất liền ngày càng lấn ra biển nhờ
◦A. Cây đước
◦B. Cây sú
◦C. Cây vẹt
◦D. Cây đước, sú, vẹt
Câu 20. Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở
◦A. Rừng núi
◦B. Ven biển
◦C. Rừng núi, đồng bằng
◦D. Các đồng bằng, ven biển
GV: ĐOÀN TẤN HÙNG
Câu 1. Việt Nam nằm trên bán đảo nào? Thuộc khu vực nào?
◦A. Bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Nam Á.
◦B. Bán đảo Mã Lai, thuộc khu vực Đông Nam Á
◦C. Bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á
◦D. Bán đảo Mã Lai thuộc khu vực Tây Nam Á.
Câu 2. Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta:
◦A. Phía Đông, Nam và Tây Nam.
◦B. Phía Đông, Nam và phía Bắc.
◦C. Phía Bắc, Đông và phía Tây
◦D. Phía Bắc, Nam và phía Đông.
Câu 3. Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước
ta là:
◦A. Chăn nuôi.
◦B. Trồng trọt.
◦C. Chăn nuôi và trồng trọt.
◦D. Thủy sản.
Câu 4. Nước ta có khí hậu
◦A. nhiệt đới
◦B. nhiệt đới gió mùa
◦C. gió mùa
◦D. ôn đới
Câu 5. Nước ta có dân số tăng:
◦A. Rất nhanh
◦B. Nhanh
◦C. Trung bình
◦D. Chậm
Câu 6. Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
◦A. Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.
◦B. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.
◦C. Nhiệt độ thấp, độ ẩm lớn gió và mưa thay đổi theo mùa.
◦D. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
Câu 7. Ở nước ta, loai hình vận tải nào quan trọng nhất trong
việc vận chuyển hàng hoá:
◦A. Đường sắt.
◦B. Đường ô tô.
◦C. Đường sông.
◦D. Đường biển.
Câu 8. Diện tích lãnh thổ nước ta vào khoảng bao nhiêu km2?
◦A. 303 000 km2
◦B. 320 000 km2
◦C. 330 000 km2
◦D. 340 000 km2
Câu 9. Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:
◦A. Huế - Đà nẵng
◦B. Bắc - Nam (Hà Nội - Thành Phố HCM)
◦C. Hà Nội - Đà Nẵng
◦D. Đà Nẵng - Nha Trang
Câu 10. Ven biển nước ta có gì hấp dẫn
◦A. Bãi tắm và phong cảnh đẹp
◦B. Bãi tắm
◦C. Phong cảnh đẹp
◦D. Khu du lịch
Câu 11. Vùng biển nước ta rất thuận lợi cho
◦A. Giao thông
◦B. Đánh bắt hải sản
◦C. Nuôi trồng hải sản
◦D. Giao thông, đánh bắt hải sản
Câu 12. Nhân dân vùng biển lợi dụng thủy triều để
◦A. Nuôi trồng thủy sản
◦B. Làm muối
◦C. Làm muối, đánh bắt hải sản
◦D. Đánh bắt hải sản
Câu 13. Vùng biển nước ta, nước
◦A. Rất nóng
◦B. Thường đóng băng
◦C. Không bao giờ đóng băng
◦D. Ít khi đóng băng
Câu 14. Các con sông lớn ở miền Nam là
◦A. Sông Tiền
◦B. Sông Hậu
◦C. Sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai
◦D. Sông Tiền, sông Hậu
Câu 15. Sông miền Trung thường
◦A. Nhỏ, ngắn, dốc
◦B. Nhỏ
◦C. Ngắn
◦D. Dốc
Câu 16. Nước sông hạ thấp nhất vào mùa nào ở nước ta?
◦A. Mùa thu
◦B. Mùa xuân
◦C. Mùa khô
◦D. Mùa mưa
Câu 17. Sông ngòi đã bồi đắp nên
◦A. Nhiều đồng bằng
◦B. Đồng bằng
◦C. Núi non
◦D. Những vùng đất trù phú
Câu 18. Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên
◦A. Sông Tiền
◦B. Sông Hậu
◦C. Sông Đồng Nai
◦D. Sông Đà Rằng
Câu 19. Đất liền ngày càng lấn ra biển nhờ
◦A. Cây đước
◦B. Cây sú
◦C. Cây vẹt
◦D. Cây đước, sú, vẹt
Câu 20. Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở
◦A. Rừng núi
◦B. Ven biển
◦C. Rừng núi, đồng bằng
◦D. Các đồng bằng, ven biển
 








Các ý kiến mới nhất