Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 07h:04' 19-11-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 07h:04' 19-11-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
EduFive
Trang 22-23
GIÚP ONG VỀ TỔ
PLAY
Ba có một số tiền. Nếu mua mận giá 8000
đồng 1kg thì mua được 3kg. Hỏi với số
tiền đó, ba mua được bao nhiêu kg ổi? Biết
ổi có giá 6000 đồng 1kg.
A
4kg
C
24kg
B
6kg
D
3kg
Mẹ thêu 2 chiếc khăn trong 2 giờ. Hỏi mẹ
thêu 6 chiếc khăn trong mấy giờ?
A
1 giờ
B
4 giờ
C
5 giờ
D
6 giờ
50m = ? cm
A
50000
B
5000
C
500
D
5
EduFive
Trang 22-23
Bài 1:
. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
dam
km
hm
1km
1hm
1dam
Mét
m
1m
Bé hơn mét
cm
dm
mm
1dm
1cm
1mm
= 10hm= 10dam= 10m = 10dm = 10cm = 10mm
1
1
1
1
1
1
=
km =
hm = dam= m = dm =
cm
10
10
10
10
10
10
b. Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo độ dài, hai đơn vị đo
liền kề
nhau:
10 lần đơn vị bé.
Đơn
vị lớn
gấp ……
1
……
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài:
Trong bảng đơn vị đo độ dài, hai
đơn vị đo liền kề nhau gấp (hoặc
kém) nhau 10 lần.
2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 135m =….... dm
342dm = …....
cm
15cm = ….... mm
c) 1mm =
….... cm
1cm = …. m
.. km
1m = ….
...
2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1350
….... dm
a) 135m =
342dm =3420
cm
…....
15cm = 150
….... mm
Với 2 đơn vị liền kề trong bảng
đơn vị đo độ dài:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị
bé.
2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
c) 1mm =…....
cm
10
1 m
1cm = …....
100
1m = …....
1 km
1000
Với 2 đơn vị liền kề trong bảng
đơn vị đo độ dài:
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
ài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4037
4km 37m =
…… m
812
8m 12cm =
…… cm
4 dm
35 m……
……
354dm =
40 m
……
3040m ……
=3 km
Vậy dựa vào mối quan hệ dựa các đơn vị đo độ dài, chúng ta có
Vì
Vìchuyển
3040m
4km
8m ==800cm
354dm
=4000m
=3000m
350dm
nên
+đo
+8m
40m
4km
4dm
=37m
=3km
35m
= =800cm
+4000m
+40m
4dm
==
+
12cm
3km
35m
37m40m
=4dm
=812cm
4037m
thể
đổi
cácnên
số
có12cm
hai
tên
đơn
vị +
đo
sang
các
số đo có
một đơn vị đo và ngược lại.
Củng cố
- Bảng đơn vị đo độ dài.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài: trong bảng đơn vị đo độ dài,
hai đơn vị đo liền kề nhau gấp
(hoặc kém) nhau 10 lần.
- Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
Cảm ơn các em đã chú ý
bài học!
Chúc các em học tốt!
Cảm ơn!
Chân thành cảm Quý Thầy Cô đã yêu thích,
tin tưởng và ủng hộ!
Mong rằng tài liệu này sẽ giúp Quý Thầy Cô
gặt hái được nhiều thành công trong sự
nghiệp trồng người.
Để biết thêm nhiều tài nguyên hay các bạn
hãy truy cập group fb: Giáo viên Tiểu học lớp
5-EduFive qua đường link:
https://www.facebook.com/groups/43965398
Trang 22-23
GIÚP ONG VỀ TỔ
PLAY
Ba có một số tiền. Nếu mua mận giá 8000
đồng 1kg thì mua được 3kg. Hỏi với số
tiền đó, ba mua được bao nhiêu kg ổi? Biết
ổi có giá 6000 đồng 1kg.
A
4kg
C
24kg
B
6kg
D
3kg
Mẹ thêu 2 chiếc khăn trong 2 giờ. Hỏi mẹ
thêu 6 chiếc khăn trong mấy giờ?
A
1 giờ
B
4 giờ
C
5 giờ
D
6 giờ
50m = ? cm
A
50000
B
5000
C
500
D
5
EduFive
Trang 22-23
Bài 1:
. Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
dam
km
hm
1km
1hm
1dam
Mét
m
1m
Bé hơn mét
cm
dm
mm
1dm
1cm
1mm
= 10hm= 10dam= 10m = 10dm = 10cm = 10mm
1
1
1
1
1
1
=
km =
hm = dam= m = dm =
cm
10
10
10
10
10
10
b. Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo độ dài, hai đơn vị đo
liền kề
nhau:
10 lần đơn vị bé.
Đơn
vị lớn
gấp ……
1
……
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài:
Trong bảng đơn vị đo độ dài, hai
đơn vị đo liền kề nhau gấp (hoặc
kém) nhau 10 lần.
2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 135m =….... dm
342dm = …....
cm
15cm = ….... mm
c) 1mm =
….... cm
1cm = …. m
.. km
1m = ….
...
2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1350
….... dm
a) 135m =
342dm =3420
cm
…....
15cm = 150
….... mm
Với 2 đơn vị liền kề trong bảng
đơn vị đo độ dài:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị
bé.
2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
c) 1mm =…....
cm
10
1 m
1cm = …....
100
1m = …....
1 km
1000
Với 2 đơn vị liền kề trong bảng
đơn vị đo độ dài:
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
ài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4037
4km 37m =
…… m
812
8m 12cm =
…… cm
4 dm
35 m……
……
354dm =
40 m
……
3040m ……
=3 km
Vậy dựa vào mối quan hệ dựa các đơn vị đo độ dài, chúng ta có
Vì
Vìchuyển
3040m
4km
8m ==800cm
354dm
=4000m
=3000m
350dm
nên
+đo
+8m
40m
4km
4dm
=37m
=3km
35m
= =800cm
+4000m
+40m
4dm
==
+
12cm
3km
35m
37m40m
=4dm
=812cm
4037m
thể
đổi
cácnên
số
có12cm
hai
tên
đơn
vị +
đo
sang
các
số đo có
một đơn vị đo và ngược lại.
Củng cố
- Bảng đơn vị đo độ dài.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài: trong bảng đơn vị đo độ dài,
hai đơn vị đo liền kề nhau gấp
(hoặc kém) nhau 10 lần.
- Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
Cảm ơn các em đã chú ý
bài học!
Chúc các em học tốt!
Cảm ơn!
Chân thành cảm Quý Thầy Cô đã yêu thích,
tin tưởng và ủng hộ!
Mong rằng tài liệu này sẽ giúp Quý Thầy Cô
gặt hái được nhiều thành công trong sự
nghiệp trồng người.
Để biết thêm nhiều tài nguyên hay các bạn
hãy truy cập group fb: Giáo viên Tiểu học lớp
5-EduFive qua đường link:
https://www.facebook.com/groups/43965398
 









Các ý kiến mới nhất