Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 18h:00' 07-04-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Thứ sáu ngày 12 tháng 4 năm
2024
Toán
Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối
lượng (Tiếp theo)

Khởi động

Viết (theo mẫu) :
1m = . .1. . dam =. 0,1
. . . dam
10

1m = . . 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
1000

1

1g = . .1000
. . . kg = .0,001
. . . . kg
1

1000

1kg =. . . . . tấn =.0,001
. . . . tấn

Luyện tập

NHẮC LẠI
X 1000

: 1000

1 km = 1000 m
Lớn

Nhỏ

1

km

1000
Lớn

1m =

= 1m
Nhỏ
0,001 km

15 m = 0,015 km
328 m = 0,328 km

Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
4km 382m = 4,382km
2km 79m = 2,079km
700m

= 0,7km

b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm
7m 4dm = 7,4m
5m 9cm

= 5,09m

5m 75mm = 5,075m

Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g

;

1kg 65g

2kg 350g = 2,35kg

;

1kg 65g = 1,065kg

b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg

;

2 tấn 77kg

8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm

b) 0,075km = …… m

c) 0,064kg = ……. g

d) 0,08tấn = ……. kg

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = ….. cm

b) 0,075km = …… m

c) 0,064kg = ……. g

d) 0,08tấn = ……. kg
Đáp án

a) 0,5m = 50cm

;

b) 0,075km = 75 m ;

c) 0,064kg = 64g

;

d) 0,08tấn = 80 kg .

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
(tiếp)

4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g

= 3,576
. . . . km
= 0,53
.... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg

Vận dụng

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
7m 4dm = … m
A. 0, 74m
B. 7, 04m
C. 7,4m

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 9cm = … m
A. 0,59m
B. 5,09m
C. 5,9m

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5m 75mm = ... m
A. 5,075m
B. 5,75m
C. 5,0075m

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
3576m = … km
A. 35,76km
B. 357,6km
C. 3,576km

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
53cm = ... m
A. 0,53m
B. 0,053m
C. 5,3m

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
5360kg = … tấn
A. 53,6 tấn
B. 5,36 tấn
C. 0,536 tấn

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
657g = … kg
A. 65,7kg
B. 6,57kg
C. 0,657kg

BÀI TẬP
1. VBT Toán (T83)
2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo
diện tích.
 
Gửi ý kiến