Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Ngọc Đơn
Ngày gửi: 16h:13' 28-06-2019
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Ngọc Đơn
Ngày gửi: 16h:13' 28-06-2019
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Giới thiệu
Xin chào Duyên, cô tên là Phan Thị Ngọc Đơn.
Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu tiết học đầu tiên.
Buổi học của chúng ta sẽ bắt đầu lúc 19 giờ và kết thúc lúc 20 giờ. Vì vậy khi đi học con nhớ phải đi học đúng giờ con nhé!
Khi đi học con chuẩn bị cho cô 2 quyển vở:
+ 1 quyển SGK Toán,1 quyển vở Toán.
+ 1 quyển SGK Tiếng Việt, 1 quyển vở Tiếng Việt.
Cô mong rằng khi học con sẽ chú ý lắng nghe cô giảng bài, tham gia phát biểu xây dựng bài để chúng ta có những giờ học thành công tốt đẹp con nhé!
Ôn tập các số đến 100 000
Giáo viên: Phan Thị Ngọc Đơn
Lớp: 4A
Thứ tư ngày 24 tháng 06 năm 2019
Môn: Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Giáo viên: Phan Thị Ngọc Đơn
Lớp: 4A
Thứ tư ngày 24 tháng 06 năm 2019
Môn: Toán
Nội dung ôn tập:
Ôn tập cách đọc viết các số đến 100000.
Phân tích cấu tạo số.
Chu vi các hình.
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
*
…
* Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
- Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
- Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết Theo mẫu
Lưu ý: Số 0 nằm ở hàng chục đọc là ‘’linh’’, số 0 nằm ở các hàng còn lại đọc là ‘’không’’
Suy nghĩ trong vòng 1 phút, hoàn thành bài tập bằng trả lời miệng
Bài 3: Viết theo mẫu
Hoàn thành vào vở bài tập trong vòng 2 phút
8723 =
a) 8723= 8000+ 700+ 20+ 3
b) 9000 + 200 +30 + 2
9000 + 200 + 30 +2 = 9232
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000+100+70+1
3000+80+2
7000+6
b) 9000+200+30+2=9232
7000+300+50+1=
6000+200+30=
6000+200+3=
5000+2=
7351
6230
6203
5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6+3+4+4=17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4+8)x2=24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5x4=20(cm)
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Ai thông minh hơn?
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
S? g?m 12 tram, 12 ch?c, 12 don v? l:
B. 121212
1332
C. 1224
Chọn đáp án đúng
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
10234
C. 01234
Chọn đáp án đúng
Dặn dò:
Xem lại bài
hoàn thành bài tập vào vở bài tập, tiết sau cô kiểm tra
Bài tập v? nh
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 2345 = 2000 + 300 + 40 + 5.
13 579; 20 468 ; 45 037 ; 39 405 ; 68 040 ; 50 006.
?
Sau buổi học hôm nay em cảm thấy mình có hiểu bài không?
Có chỗ nào trong cách dạy của cô làm em chưa hiểu bài không?
Xin chào Duyên, cô tên là Phan Thị Ngọc Đơn.
Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu tiết học đầu tiên.
Buổi học của chúng ta sẽ bắt đầu lúc 19 giờ và kết thúc lúc 20 giờ. Vì vậy khi đi học con nhớ phải đi học đúng giờ con nhé!
Khi đi học con chuẩn bị cho cô 2 quyển vở:
+ 1 quyển SGK Toán,1 quyển vở Toán.
+ 1 quyển SGK Tiếng Việt, 1 quyển vở Tiếng Việt.
Cô mong rằng khi học con sẽ chú ý lắng nghe cô giảng bài, tham gia phát biểu xây dựng bài để chúng ta có những giờ học thành công tốt đẹp con nhé!
Ôn tập các số đến 100 000
Giáo viên: Phan Thị Ngọc Đơn
Lớp: 4A
Thứ tư ngày 24 tháng 06 năm 2019
Môn: Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Giáo viên: Phan Thị Ngọc Đơn
Lớp: 4A
Thứ tư ngày 24 tháng 06 năm 2019
Môn: Toán
Nội dung ôn tập:
Ôn tập cách đọc viết các số đến 100000.
Phân tích cấu tạo số.
Chu vi các hình.
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
*
…
* Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
- Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
- Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết Theo mẫu
Lưu ý: Số 0 nằm ở hàng chục đọc là ‘’linh’’, số 0 nằm ở các hàng còn lại đọc là ‘’không’’
Suy nghĩ trong vòng 1 phút, hoàn thành bài tập bằng trả lời miệng
Bài 3: Viết theo mẫu
Hoàn thành vào vở bài tập trong vòng 2 phút
8723 =
a) 8723= 8000+ 700+ 20+ 3
b) 9000 + 200 +30 + 2
9000 + 200 + 30 +2 = 9232
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000+100+70+1
3000+80+2
7000+6
b) 9000+200+30+2=9232
7000+300+50+1=
6000+200+30=
6000+200+3=
5000+2=
7351
6230
6203
5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6+3+4+4=17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4+8)x2=24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5x4=20(cm)
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Ai thông minh hơn?
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
S? g?m 12 tram, 12 ch?c, 12 don v? l:
B. 121212
1332
C. 1224
Chọn đáp án đúng
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
10234
C. 01234
Chọn đáp án đúng
Dặn dò:
Xem lại bài
hoàn thành bài tập vào vở bài tập, tiết sau cô kiểm tra
Bài tập v? nh
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 2345 = 2000 + 300 + 40 + 5.
13 579; 20 468 ; 45 037 ; 39 405 ; 68 040 ; 50 006.
?
Sau buổi học hôm nay em cảm thấy mình có hiểu bài không?
Có chỗ nào trong cách dạy của cô làm em chưa hiểu bài không?
 








Các ý kiến mới nhất