Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 19h:28' 02-10-2022
Dung lượng: 95.3 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 19h:28' 02-10-2022
Dung lượng: 95.3 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
* Mục tiêu: Em biết đọc, viết, cấu tạo các số đến 100 000.
Hoạt động 2: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
0
10 000
20 000
50 000
64 000; 65 000; ………; ……… ; ………; …………; ………..; 71 000 ; ………. .
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
72 601
đơn vị
chục
trăm
nghìn
chục nghìn
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
8
4
7
1
7
Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84 717
8
4
7
1
7
Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
74 386
7
4
3
8
6
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84 717
8
4
7
1
7
Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
74 386
7
4
3
8
6
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
40 020
4
0
0
2
0
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 =
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 =
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 66
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 662
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
Dặn dò
*Xem trước nội dung bài 2. Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo). *Các em tính nhẩm bài 1. *Ôn lại các bảng cộng, trừ, nhân, chia. *Nhớ lại quy tắc thứ tự thực hiện biểu thức, tìm thành phần chưa biết, cách tính chu vi hình chữ nhật đã học ở lớp 3.
Kính chúc thầy cô sức khỏe
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
Toán
Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
* Mục tiêu: Em biết đọc, viết, cấu tạo các số đến 100 000.
Hoạt động 2: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
0
10 000
20 000
50 000
64 000; 65 000; ………; ……… ; ………; …………; ………..; 71 000 ; ………. .
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
72 601
đơn vị
chục
trăm
nghìn
chục nghìn
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
8
4
7
1
7
Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84 717
8
4
7
1
7
Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
74 386
7
4
3
8
6
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4
0
0
2
0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84 717
8
4
7
1
7
Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
74 386
7
4
3
8
6
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
40 020
4
0
0
2
0
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 =
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
6065 = 6000 + 60 + 5
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 =
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 66
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 662
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
Mẫu:
Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
Dặn dò
*Xem trước nội dung bài 2. Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo). *Các em tính nhẩm bài 1. *Ôn lại các bảng cộng, trừ, nhân, chia. *Nhớ lại quy tắc thứ tự thực hiện biểu thức, tìm thành phần chưa biết, cách tính chu vi hình chữ nhật đã học ở lớp 3.
Kính chúc thầy cô sức khỏe
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất