Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Trường
Ngày gửi: 16h:24' 17-09-2023
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Trường
Ngày gửi: 16h:24' 17-09-2023
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC
EM ĐẾN VỚI BÀI
HỌC
CHỦ ĐỀ 1: ÔN
TẬP VÀ BỔ
SUNG
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Cách chơi:
Để giúp Vua tìm lại Tấm các em hãy trả lời
đúng từng thử thách và hóa giải chúng trong
cuộc đời của Tấm.
Mỗi em sẽ chọn hóa giải 1 thử thách. Hóa giải
được tất cả thử thách sẽ giúp được nhà Vua và
nàng Tấm quay trở về bên nhau mãi mãi.
Nếu trả lời sai 1 thử thách đồng nghĩa với việc
trở về bên nhau của hai người ngày càng khó
khăn.
Chúc các em thành công
Khung cửi
Chim
vàng anh
Gặp lại nhau
Cây xoan đào
Quả thị
Câu 1: Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng chục
Câu 2: Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm
được viết là:
A. 20503
B. 20305
C. 20 455
D. 25043
Câu 3: Số 13786 được đọc là:
A. Mười ba nghìn sáu
trăm tám mươi sáu
B. Hai mươi nghìn tám
trăm mười ba
C. Mười ba nghìn bảy
trăm tám mươi sáu
D. Mười ba nghìn
không trăm linh bốn
Câu 4: Giá trị của chữ số 4 trong số 84562 là:
A. 400
B. 40 000
C. 40
D. 4000
Câu 5: Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn
viết là:
A. 99 998
B. 99 999
C.99 990
D. 100 010
BỘ
SÁCH:
CHỦ
ĐỀ 3. KẾT
TỐC NỐI
ĐỘ TRI THỨC
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN
100 000 – TRANG 6,7,8
- Nêu dấu hiệu nhận biết số liền trước, số liền sau?
- Xác định số liền trước, liền sau của các số: 2315;
6743.
Giải Toán lớp 4 trang 6 Bài 1: Số?
Hướng dẫn giải:
Ta điền như sau:
Viết số
Hàng Hàng Hàng
chục nghìn trăm
nghìn
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Đọc số
36 515
3
6
5
1
5
ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm
61 034
6
1
0
3
4
7 941
7
9
4
1
sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi
tư
bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt
20 809
2
0
8
0
9
hai mươi nghìn tám trăm linh chín
Giải Toán lớp 4 trang 6 Bài 2: Viết rồi đọc số, biết số
đó gồm:
a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Hướng dẫn giải:
a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
Viết số: 42 530
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi.
b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
Viết số: 8 888
Đọc số: Tám nghìn tám trăm tám mươi tám
Hướng dẫn giải:
c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
Viết số: 50 714
Đọc số: Năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn.
d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Viết số: 94 005
Đọc số: Chín mươi tư nghìn không trăm linh năm.
Giải Toán lớp 4 trang 6 Bài 3: Số?
a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 + ?
b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + ? + 70 + 1
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + ?
d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + ? + 9
Hướng dẫn giải:
a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 + 5
b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + 400 + 70 + 1
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + 50
d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + 200 + 9
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 4: Số?
Hướng dẫn giải:
- Quan sát dãy số a) ta thấy:
Theo chiều từ trái sang phải số đứng sau hơn số đứng trước 1
đơn vị. Để điền số em chỉ cần cộng thêm 1 vào số đứng trước
nó.
- Quan sát dãy số b) ta thấy: Theo chiều từ trái sáng phải số
đứng sau hơn số đứng trước 10 000 đơn vị. Để điền số em
cộng thêm 10 000 vào số đứng trước nó.
Ta điền như sau:
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 5: Số?
Số liền trước
8 289
?
Số đã cho
8 290
42 135
Số liền sau
8 291
?
?
?
80 000
99 999
?
?
Hướng dẫn giải:
- Muốn tìm số liền trước của một số em lấy số đó trừ đi 1 đơn
vị.
- Muốn tìm số liền sau của một số em lấy số đó cộng với 1 đơn
vị.
Em điền được như sau:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
8 289
42 134
8 290
42 135
80 000
8 291
42 136
80 001
100 000
79 999
99 998
99 999
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 1: >, <, =?
a) 9 897 … 10 000
68 534 … 68 499
34 000 … 33 979
b) 8 563 … 8 000 + 500 + 60 + 3
45 031 … 40 000 + 5 000 + 100 + 30
70 208 … 60 000 + 9 000 + 700 + 9
Hướng dẫn giải:
a) 9 897 < 10 000
(số 9 897 có 4 chữ số, số 10 000 có 5 chữ số)
68 534 > 68 499
(số 68 534 có chữ số hàng trăm là 5; số 68 499 có chữ số
hàng trăm là 4)
34 000 > 33 979
(số 34 000 có chữ số hàng nghìn là 4; số 33 979 có chữ số
hàng nghìn là 3)
Hướng dẫn giải:
b) 8 563 = 8 000 + 500 + 60 + 3
45 031 < 40 000 + 5 000 + 100 + 30
(Vì: 40 000 + 5 000 + 100 + 30 = 45 130)
70 208 > 60 000 + 9 000 + 700 + 9
(Vì: 60 000 + 9 000 + 700 + 9 = 69 709)
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 2: Chọn câu trả lời đúng.
a) Số bé nhất trong các số 20 107; 19 482; 15 999; 18 700 là:
A. 20 107
B. 19 482
C. 15 999
D. 18 700
b) Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 8?
A. 57 680
B. 48 954
C. 84 273
D. 39 825
c) Số dân của một phường là 12 967 người. Số dân của phường đó làm tròn
đến hàng nghìn là:
A. 12 900
B. 13 000
C. 12 000
D. 12 960
Hướng dẫn giải:
a) Số 20 107 có chữ số hàng chục nghìn là 2; các số còn lại
có chữ số hàng chục nghìn là 1.
Các số 19 482; 15 999; 18 700 có chữ số hàng nghìn lần
lượt là 9; 5; 8
Do 5 < 8 < 9 nên 15 999 < 18 700 < 19 482
Vậy số bé nhất trong các số trên là 15 999
Đáp án đúng là: C
Hướng dẫn giải:
b) Đáp án đúng là: D
Số 39 825 gồm 3 chục nghìn, 9 nghìn, 8 trăm, 2 chục và
5 đơn vị.
c) Đáp án đúng là: B
Số 12 967 có chữ số hàng trăm là 9, do 9 > 5 nên khi làm
tròn số 12 967 đến hàng nghìn, ta làm tròn lên thành số 13
000.
Giải Toán lớp 4 trang 8 Bài 3: Số?
Hướng dẫn giải:
Ta điền như sau:
6 547 = 6 000 + 500 + 40 + 7
35 802 = 30 000 + 5 000 + 800 + 2
50 738 = 50 000 + 700 + 30 + 8
96 041 = 90 000 + 6 000 + 40 + 1
Giải Toán lớp 4 trang 8 Bài 4: Trong bốn ngày đầu của
tuần chiến dịch tiêm chủng mở rộng, thành phố A đã
tiêm được số liều vắc-xin phòng COVID – 19 như sau:
Thứ Hai: 36 785 liều vắc-xin
Thứ Ba: 35 952 liều vắc-xin
Thứ Tư: 37 243 liều vắc-xin
Thứ Năm: 29 419 liều vắc-xin
a) Ngày nào thành phố A tiêm được nhiều liều vắc-xin
nhất? Ngày nào thành phố A tiêm được ít liều vắc-xin
nhất?
b) Viết tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc-xin đã
tiêm được từ ít nhất đến nhiều nhất.
Hướng dẫn giải:
a) Ngày Thứ Tư thành phố A tiêm được nhiều liều vắc-xin
nhất (37 243 liều). Ngày Thứ Năm thành phố A tiêm được ít
liều vắc-xin nhất (29 419 liều)
Hướng dẫn giải:
b) Viết tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc-xin đã tiêm
được từ ít nhất đến nhiều nhất: Thứ Năm, Thứ Ba, Thứ Hai,
*Thứ
GiảiTư
thích
So sánh các số: 36 785; 35 952; 37 243; 29 419
Số 29 419 có chữ số hàng chục nghìn là 2, các số còn lại có
chữ số hàng chục nghìn là 3
Các số 36 785; 35 952; 37 243 có chữ số hàng nghìn lần lượt
là: 6; 5; 7
Do 5 < 6 < 7 nên 35 952 < 36 785 < 37 243
Vậy: 29 419 < 35 952 < 36 785 < 37 243
Giải Toán lớp 4 trang 8 Bài 5: Đố em!
Số 28 569 được xếp bởi các tính như sau:
Hãy chuyển một que tính để tạo thành số bé nhất
Hướng dẫn giải:
Em tiến hành chuyển que tính để tạo thành số: 20 568
TẠM BIỆT CÁC EM!
EM ĐẾN VỚI BÀI
HỌC
CHỦ ĐỀ 1: ÔN
TẬP VÀ BỔ
SUNG
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Cách chơi:
Để giúp Vua tìm lại Tấm các em hãy trả lời
đúng từng thử thách và hóa giải chúng trong
cuộc đời của Tấm.
Mỗi em sẽ chọn hóa giải 1 thử thách. Hóa giải
được tất cả thử thách sẽ giúp được nhà Vua và
nàng Tấm quay trở về bên nhau mãi mãi.
Nếu trả lời sai 1 thử thách đồng nghĩa với việc
trở về bên nhau của hai người ngày càng khó
khăn.
Chúc các em thành công
Khung cửi
Chim
vàng anh
Gặp lại nhau
Cây xoan đào
Quả thị
Câu 1: Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng chục
Câu 2: Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm
được viết là:
A. 20503
B. 20305
C. 20 455
D. 25043
Câu 3: Số 13786 được đọc là:
A. Mười ba nghìn sáu
trăm tám mươi sáu
B. Hai mươi nghìn tám
trăm mười ba
C. Mười ba nghìn bảy
trăm tám mươi sáu
D. Mười ba nghìn
không trăm linh bốn
Câu 4: Giá trị của chữ số 4 trong số 84562 là:
A. 400
B. 40 000
C. 40
D. 4000
Câu 5: Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn
viết là:
A. 99 998
B. 99 999
C.99 990
D. 100 010
BỘ
SÁCH:
CHỦ
ĐỀ 3. KẾT
TỐC NỐI
ĐỘ TRI THỨC
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN
100 000 – TRANG 6,7,8
- Nêu dấu hiệu nhận biết số liền trước, số liền sau?
- Xác định số liền trước, liền sau của các số: 2315;
6743.
Giải Toán lớp 4 trang 6 Bài 1: Số?
Hướng dẫn giải:
Ta điền như sau:
Viết số
Hàng Hàng Hàng
chục nghìn trăm
nghìn
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Đọc số
36 515
3
6
5
1
5
ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm
61 034
6
1
0
3
4
7 941
7
9
4
1
sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi
tư
bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt
20 809
2
0
8
0
9
hai mươi nghìn tám trăm linh chín
Giải Toán lớp 4 trang 6 Bài 2: Viết rồi đọc số, biết số
đó gồm:
a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Hướng dẫn giải:
a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
Viết số: 42 530
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi.
b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
Viết số: 8 888
Đọc số: Tám nghìn tám trăm tám mươi tám
Hướng dẫn giải:
c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
Viết số: 50 714
Đọc số: Năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn.
d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Viết số: 94 005
Đọc số: Chín mươi tư nghìn không trăm linh năm.
Giải Toán lớp 4 trang 6 Bài 3: Số?
a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 + ?
b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + ? + 70 + 1
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + ?
d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + ? + 9
Hướng dẫn giải:
a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 + 5
b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + 400 + 70 + 1
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + 50
d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + 200 + 9
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 4: Số?
Hướng dẫn giải:
- Quan sát dãy số a) ta thấy:
Theo chiều từ trái sang phải số đứng sau hơn số đứng trước 1
đơn vị. Để điền số em chỉ cần cộng thêm 1 vào số đứng trước
nó.
- Quan sát dãy số b) ta thấy: Theo chiều từ trái sáng phải số
đứng sau hơn số đứng trước 10 000 đơn vị. Để điền số em
cộng thêm 10 000 vào số đứng trước nó.
Ta điền như sau:
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 5: Số?
Số liền trước
8 289
?
Số đã cho
8 290
42 135
Số liền sau
8 291
?
?
?
80 000
99 999
?
?
Hướng dẫn giải:
- Muốn tìm số liền trước của một số em lấy số đó trừ đi 1 đơn
vị.
- Muốn tìm số liền sau của một số em lấy số đó cộng với 1 đơn
vị.
Em điền được như sau:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
8 289
42 134
8 290
42 135
80 000
8 291
42 136
80 001
100 000
79 999
99 998
99 999
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 1: >, <, =?
a) 9 897 … 10 000
68 534 … 68 499
34 000 … 33 979
b) 8 563 … 8 000 + 500 + 60 + 3
45 031 … 40 000 + 5 000 + 100 + 30
70 208 … 60 000 + 9 000 + 700 + 9
Hướng dẫn giải:
a) 9 897 < 10 000
(số 9 897 có 4 chữ số, số 10 000 có 5 chữ số)
68 534 > 68 499
(số 68 534 có chữ số hàng trăm là 5; số 68 499 có chữ số
hàng trăm là 4)
34 000 > 33 979
(số 34 000 có chữ số hàng nghìn là 4; số 33 979 có chữ số
hàng nghìn là 3)
Hướng dẫn giải:
b) 8 563 = 8 000 + 500 + 60 + 3
45 031 < 40 000 + 5 000 + 100 + 30
(Vì: 40 000 + 5 000 + 100 + 30 = 45 130)
70 208 > 60 000 + 9 000 + 700 + 9
(Vì: 60 000 + 9 000 + 700 + 9 = 69 709)
Giải Toán lớp 4 trang 7 Bài 2: Chọn câu trả lời đúng.
a) Số bé nhất trong các số 20 107; 19 482; 15 999; 18 700 là:
A. 20 107
B. 19 482
C. 15 999
D. 18 700
b) Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 8?
A. 57 680
B. 48 954
C. 84 273
D. 39 825
c) Số dân của một phường là 12 967 người. Số dân của phường đó làm tròn
đến hàng nghìn là:
A. 12 900
B. 13 000
C. 12 000
D. 12 960
Hướng dẫn giải:
a) Số 20 107 có chữ số hàng chục nghìn là 2; các số còn lại
có chữ số hàng chục nghìn là 1.
Các số 19 482; 15 999; 18 700 có chữ số hàng nghìn lần
lượt là 9; 5; 8
Do 5 < 8 < 9 nên 15 999 < 18 700 < 19 482
Vậy số bé nhất trong các số trên là 15 999
Đáp án đúng là: C
Hướng dẫn giải:
b) Đáp án đúng là: D
Số 39 825 gồm 3 chục nghìn, 9 nghìn, 8 trăm, 2 chục và
5 đơn vị.
c) Đáp án đúng là: B
Số 12 967 có chữ số hàng trăm là 9, do 9 > 5 nên khi làm
tròn số 12 967 đến hàng nghìn, ta làm tròn lên thành số 13
000.
Giải Toán lớp 4 trang 8 Bài 3: Số?
Hướng dẫn giải:
Ta điền như sau:
6 547 = 6 000 + 500 + 40 + 7
35 802 = 30 000 + 5 000 + 800 + 2
50 738 = 50 000 + 700 + 30 + 8
96 041 = 90 000 + 6 000 + 40 + 1
Giải Toán lớp 4 trang 8 Bài 4: Trong bốn ngày đầu của
tuần chiến dịch tiêm chủng mở rộng, thành phố A đã
tiêm được số liều vắc-xin phòng COVID – 19 như sau:
Thứ Hai: 36 785 liều vắc-xin
Thứ Ba: 35 952 liều vắc-xin
Thứ Tư: 37 243 liều vắc-xin
Thứ Năm: 29 419 liều vắc-xin
a) Ngày nào thành phố A tiêm được nhiều liều vắc-xin
nhất? Ngày nào thành phố A tiêm được ít liều vắc-xin
nhất?
b) Viết tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc-xin đã
tiêm được từ ít nhất đến nhiều nhất.
Hướng dẫn giải:
a) Ngày Thứ Tư thành phố A tiêm được nhiều liều vắc-xin
nhất (37 243 liều). Ngày Thứ Năm thành phố A tiêm được ít
liều vắc-xin nhất (29 419 liều)
Hướng dẫn giải:
b) Viết tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc-xin đã tiêm
được từ ít nhất đến nhiều nhất: Thứ Năm, Thứ Ba, Thứ Hai,
*Thứ
GiảiTư
thích
So sánh các số: 36 785; 35 952; 37 243; 29 419
Số 29 419 có chữ số hàng chục nghìn là 2, các số còn lại có
chữ số hàng chục nghìn là 3
Các số 36 785; 35 952; 37 243 có chữ số hàng nghìn lần lượt
là: 6; 5; 7
Do 5 < 6 < 7 nên 35 952 < 36 785 < 37 243
Vậy: 29 419 < 35 952 < 36 785 < 37 243
Giải Toán lớp 4 trang 8 Bài 5: Đố em!
Số 28 569 được xếp bởi các tính như sau:
Hãy chuyển một que tính để tạo thành số bé nhất
Hướng dẫn giải:
Em tiến hành chuyển que tính để tạo thành số: 20 568
TẠM BIỆT CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất