Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Tâm
Ngày gửi: 19h:23' 20-09-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Tâm
Ngày gửi: 19h:23' 20-09-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Toán: Lớp 4 - Tuần 1 - Trang 4
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ
ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI HỌC
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
SỬA BÀI VỀ NHÀ
S?: Hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 23503
C. 23500
Chọn đáp án đúng
A. 23530
B. 23503
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
C. 900
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
8000 : 2 =
3000 x 2 =
11000 x 3 =
49000 : 7 =
16000 : 2 =
8000 x 3 =
9000
6000
8000
24000
7000
33000
6000
4000
Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Thứ ba, ngày 14 tháng 09 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Toán
4637
+
8245
7025
2316
325
3
25968
3
-
x
Bài 2/4: Đặt tính rồi tính
a)
4637
+
8245
2
8
8
12
4637
+
8245
7025
2306
9
0
7
4
-
7025
2316
-
325
3
x
325
3
x
5
7
9
25968
3
:
25968
3
8
1
9
6
1
6
5
1
8
6
0
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm:
5870 … 5890
4327 … 3742
28676 … 28676
97321 … 97400
65 300 … 9530
100 000 … 99 999
>
>
>
<
<
=
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng
kể từ trái sang phải.
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351.
Bi 4:
56 731 ;
65 371 ;
67 351 ;
75 631 .
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
82 697 ; 62 978 ; 92 678 ; 79 862.
92 678 ;
82 697 ;
79 862 ;
62 978 .
Bài 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Tính tiền mua từng loại hàng.
Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại bao nhiêu tiền ?
Tính tiền mua từng loại hàng.
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12800 + 70000 = 95300 (đồng)
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại bao nhiêu tiền ?
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại số tiền là:
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Đáp số: a) 12 500 đồng, 12 800 đồng, 70 000 đồng
b) 95 300 đồng
c) 4 700 đồng.
DẶN DÒ
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65371; 75631; 56731; 67351.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82697; 62978; 92678; 79862.
56731; 65371; 67351; 75631
92678; 82697; 79862; 62978
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Thứ ba, ngày 14 tháng 09 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Rèn toán
5916
+
2358
6471
518
4162
3
18418
4
-
x
Bài 2/4: Đặt tính rồi tính
b)
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ
ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI HỌC
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
SỬA BÀI VỀ NHÀ
S?: Hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 23503
C. 23500
Chọn đáp án đúng
A. 23530
B. 23503
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
C. 900
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
8000 : 2 =
3000 x 2 =
11000 x 3 =
49000 : 7 =
16000 : 2 =
8000 x 3 =
9000
6000
8000
24000
7000
33000
6000
4000
Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Thứ ba, ngày 14 tháng 09 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Toán
4637
+
8245
7025
2316
325
3
25968
3
-
x
Bài 2/4: Đặt tính rồi tính
a)
4637
+
8245
2
8
8
12
4637
+
8245
7025
2306
9
0
7
4
-
7025
2316
-
325
3
x
325
3
x
5
7
9
25968
3
:
25968
3
8
1
9
6
1
6
5
1
8
6
0
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm:
5870 … 5890
4327 … 3742
28676 … 28676
97321 … 97400
65 300 … 9530
100 000 … 99 999
>
>
>
<
<
=
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng
kể từ trái sang phải.
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351.
Bi 4:
56 731 ;
65 371 ;
67 351 ;
75 631 .
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
82 697 ; 62 978 ; 92 678 ; 79 862.
92 678 ;
82 697 ;
79 862 ;
62 978 .
Bài 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Tính tiền mua từng loại hàng.
Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại bao nhiêu tiền ?
Tính tiền mua từng loại hàng.
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12800 + 70000 = 95300 (đồng)
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại bao nhiêu tiền ?
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại số tiền là:
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Đáp số: a) 12 500 đồng, 12 800 đồng, 70 000 đồng
b) 95 300 đồng
c) 4 700 đồng.
DẶN DÒ
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65371; 75631; 56731; 67351.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82697; 62978; 92678; 79862.
56731; 65371; 67351; 75631
92678; 82697; 79862; 62978
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Thứ ba, ngày 14 tháng 09 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Rèn toán
5916
+
2358
6471
518
4162
3
18418
4
-
x
Bài 2/4: Đặt tính rồi tính
b)
 







Các ý kiến mới nhất