Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyencam khiem
Ngày gửi: 12h:50' 24-09-2021
Dung lượng: 117.6 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: nguyencam khiem
Ngày gửi: 12h:50' 24-09-2021
Dung lượng: 117.6 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Khởi động: Trò chơi
Gió thổi (trái, phải, trước, sau)
Cách chơi: Các bạn hãy tưởng tượng mình là một lá cây. tất cả đứng giang tay ra để tạo hàng cây. Gió thổi bên nào các bạn nghiêng về bên đó.
CTHĐTQ: (Hô) Gió thổi, gió thổi
Cả lớp: Về đâu, về đâu?
CTHĐTQ: Bên trái, bên trái
Cả lớp: Nghiêng về bên trái.
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Mục tiêu:
Em thực hiện được:
- Phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số.
- Nhân (chia) số có đến năm chữ số với cho) số có một chữ số.
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Câu 1: Tính nhẩm:
a. 5000 + 3000
32000 x 2
9000 - 4000
24000 : 4
b. 9000 - 4000 - 3000
90 000 – (40 000 – 30 000)
30 000 + 60 000 : 3
30 000 + (60 000 : 3)
c. 8000 : 2
80 000 – 30 000 x 2
3 000 x 2
(80 000 – 30 000) x 2
= 8000
= 64 000
= 5 000
= 6 000
= 2 000
= 80 000
= 50 000
= 50 000
= 4 000
= 20 000
= 6 000
= 100 000
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a. 5 084 + 4 879
46 725 – 42 393
3 180 x 6
40 075 : 7
b. 6 764 + 2 417
89 750 – 58 927
2 680 x 3
22 728 : 4
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
5 084
4 879
+
9 963
46 725
42 393
-
04 332
3 180
6
x
19 080
40 075
7
5725
5 0
17
35
0
a.
b. 6 764
2 417
+
9 181
89 750
58 927
-
30 823
2 680
3
x
8 040
22728
4
5 682
27
32
08
0
Đáp án:
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 3: Tính giá trị biểu thức:
a. 57 250 + 35 682 – 27 345
52 945 – 7 235 x 2
b. 3 275 + 4 659 - 1300
(70 850 – 50320) x 3
Đáp án:
a. 57 250 + 35 682 – 27 345
= 92 935 – 27 345
= 65 590
52 945 – 7 235 x 2
= 52 945 – 14 470
= 38 475
b. 3 275 + 4 659 - 1300
= 7 934 - 1300
= 6 634
(70 850 – 50320) x 3
= 20 530 x 3
= 61 590
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 4: Tìm X:
a. x + 928 = 1234
x – 337 = 6528
b. X x 2 = 4716
x : 3 = 2 057
Đáp án:
a. x + 928 = 1234
x = 1234 - 928
x = 306
x – 337 = 6528
x = 6528 + 337
x = 6 865
b. X x 2 = 4716
X = 4716 : 2
X = 2358
x : 3 = 2 057
x = 2 057 x 3
x = 6 171
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 5: Giải bài toán:
Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 cm2 , chiều rộng 9 cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
Tóm tắt bài toán
Diện tích: 108 cm2
Chiều rộng: 9 cm
Hỏi: Chu vi =?cm
Giải bài toán
Chiều dài hình chữ nhật là:
108 : 9 = 12 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 9) x 2 = 42 (cm)
Đáp số: 42 (cm)
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Bác Na ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Em hãy giúp Bác Na:
Tính số tiền mua từng loại hàng trên
Tính số tiền mua tất cả các số hàng trên
Nếu bác Na có 100 000 đồng thì sau khi mua hàng trên, bác na còn bao nhiêu tiền?
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Giải bài toán
Số tiền mua rau thơm là :
4 x 3000 = 12 000 (đồng)
Số tiền mua cà chua là :
20 000 x 2 = 40 000 (đồng)
Số tiền mua gừng là :
35 000 x 1 = 35 000 (đồng)
Số tiền mua mua tất cả số hàng trên là :
12000 + 40 000 + 35 000 = 87 000 (đồng)
Nếu bác Na có 100 000 đồng thì sau khi mua hàng trên, bác Na còn lại số tiền là:
100 000 - 87 000 = 13 000 (đồng)
Thứ ngày tháng năm
Chia sẻ:
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
TOÁN
Dặn dò:
- Rèn thêm kĩ năng tính.
- Ôn lại tính chất tìm x và tính giá trị biểu thức.
- Chuẩn bị bài 3: Biểu thức có chứa một chữ.
Tiết học kết thức
Cảm ơn các em
TOÁN
Khởi động: Trò chơi
Gió thổi (trái, phải, trước, sau)
Cách chơi: Các bạn hãy tưởng tượng mình là một lá cây. tất cả đứng giang tay ra để tạo hàng cây. Gió thổi bên nào các bạn nghiêng về bên đó.
CTHĐTQ: (Hô) Gió thổi, gió thổi
Cả lớp: Về đâu, về đâu?
CTHĐTQ: Bên trái, bên trái
Cả lớp: Nghiêng về bên trái.
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Mục tiêu:
Em thực hiện được:
- Phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số.
- Nhân (chia) số có đến năm chữ số với cho) số có một chữ số.
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Câu 1: Tính nhẩm:
a. 5000 + 3000
32000 x 2
9000 - 4000
24000 : 4
b. 9000 - 4000 - 3000
90 000 – (40 000 – 30 000)
30 000 + 60 000 : 3
30 000 + (60 000 : 3)
c. 8000 : 2
80 000 – 30 000 x 2
3 000 x 2
(80 000 – 30 000) x 2
= 8000
= 64 000
= 5 000
= 6 000
= 2 000
= 80 000
= 50 000
= 50 000
= 4 000
= 20 000
= 6 000
= 100 000
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a. 5 084 + 4 879
46 725 – 42 393
3 180 x 6
40 075 : 7
b. 6 764 + 2 417
89 750 – 58 927
2 680 x 3
22 728 : 4
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
5 084
4 879
+
9 963
46 725
42 393
-
04 332
3 180
6
x
19 080
40 075
7
5725
5 0
17
35
0
a.
b. 6 764
2 417
+
9 181
89 750
58 927
-
30 823
2 680
3
x
8 040
22728
4
5 682
27
32
08
0
Đáp án:
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 3: Tính giá trị biểu thức:
a. 57 250 + 35 682 – 27 345
52 945 – 7 235 x 2
b. 3 275 + 4 659 - 1300
(70 850 – 50320) x 3
Đáp án:
a. 57 250 + 35 682 – 27 345
= 92 935 – 27 345
= 65 590
52 945 – 7 235 x 2
= 52 945 – 14 470
= 38 475
b. 3 275 + 4 659 - 1300
= 7 934 - 1300
= 6 634
(70 850 – 50320) x 3
= 20 530 x 3
= 61 590
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 4: Tìm X:
a. x + 928 = 1234
x – 337 = 6528
b. X x 2 = 4716
x : 3 = 2 057
Đáp án:
a. x + 928 = 1234
x = 1234 - 928
x = 306
x – 337 = 6528
x = 6528 + 337
x = 6 865
b. X x 2 = 4716
X = 4716 : 2
X = 2358
x : 3 = 2 057
x = 2 057 x 3
x = 6 171
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Câu 5: Giải bài toán:
Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 cm2 , chiều rộng 9 cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
Tóm tắt bài toán
Diện tích: 108 cm2
Chiều rộng: 9 cm
Hỏi: Chu vi =?cm
Giải bài toán
Chiều dài hình chữ nhật là:
108 : 9 = 12 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 9) x 2 = 42 (cm)
Đáp số: 42 (cm)
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Bác Na ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Em hãy giúp Bác Na:
Tính số tiền mua từng loại hàng trên
Tính số tiền mua tất cả các số hàng trên
Nếu bác Na có 100 000 đồng thì sau khi mua hàng trên, bác na còn bao nhiêu tiền?
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Giải bài toán
Số tiền mua rau thơm là :
4 x 3000 = 12 000 (đồng)
Số tiền mua cà chua là :
20 000 x 2 = 40 000 (đồng)
Số tiền mua gừng là :
35 000 x 1 = 35 000 (đồng)
Số tiền mua mua tất cả số hàng trên là :
12000 + 40 000 + 35 000 = 87 000 (đồng)
Nếu bác Na có 100 000 đồng thì sau khi mua hàng trên, bác Na còn lại số tiền là:
100 000 - 87 000 = 13 000 (đồng)
Thứ ngày tháng năm
Chia sẻ:
Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
TOÁN
Dặn dò:
- Rèn thêm kĩ năng tính.
- Ôn lại tính chất tìm x và tính giá trị biểu thức.
- Chuẩn bị bài 3: Biểu thức có chứa một chữ.
Tiết học kết thức
Cảm ơn các em
 








Các ý kiến mới nhất