Ôn tập các số đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Giang
Ngày gửi: 23h:53' 29-08-2021
Dung lượng: 42.0 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Giang
Ngày gửi: 23h:53' 29-08-2021
Dung lượng: 42.0 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Toán
LỚP 2D
TRƯỜNG TIỂU HỌC
TRẦN HỢI
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Khởi động
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Bảng các số từ 1 đến 100
a) Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100.
a) Đọc các số theo thứ tự từ 100 đến 1.
b) Đọc các số tròn chục: 10, 20, …, 100.
c) Đọc các số cách 5 dơn vị: 5, 10, 15, …, 100.
a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự nào?
Trả lời các câu hỏi.
b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
c) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
So sánh các số.
a) So sánh hai số.
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
79 > 74
74 < 79
52 > 25
25 < 52
38, 43, 70
38, 43, 70
9, 29, 82, 87
9, 29, 82, 87
Số có hai chữ số lớn hơn số có 1 chữ số.
So sánh số chục, số nào có có số chục lớn hơn là số lớn hơn.
Số chục bằng nhau, so sánh số đơn vị, số nào có số đơn vị lớn hơn là số lớn hơn.
Có thể dựa vào bảng số.
Làm theo mẫu.
Có mấy việc phải làm?
Đó là những việc gì?
1. Viết số.
2. Viết số chục – số đơn vị.
3. Dùng thanh chục và khố lập phương để thể hiện số.
4. Viết số vào sơ đồ tách – gộp số.
5. Viết số thành tổng của số chục và số đơn vị.
Làm theo mẫu.
3
5
1
8
35
30
5
35
18
10
8
35 = 30 + 5
18 = 10 + 8
Củng cố - dặn dò
Hãy nêu lại số lớn nhất có 1 chữ số?
Hãy nêu lại số lớn nhất có 2 chữ số?
Nhận xét tiết học. Các em chuẩn bị bài hôm sau Tiết 2 - trang 9.
LỚP 2D
TRƯỜNG TIỂU HỌC
TRẦN HỢI
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Khởi động
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Thứ , ngày tháng 9 năm 2021
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Bảng các số từ 1 đến 100
a) Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100.
a) Đọc các số theo thứ tự từ 100 đến 1.
b) Đọc các số tròn chục: 10, 20, …, 100.
c) Đọc các số cách 5 dơn vị: 5, 10, 15, …, 100.
a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự nào?
Trả lời các câu hỏi.
b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
c) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
So sánh các số.
a) So sánh hai số.
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
79 > 74
74 < 79
52 > 25
25 < 52
38, 43, 70
38, 43, 70
9, 29, 82, 87
9, 29, 82, 87
Số có hai chữ số lớn hơn số có 1 chữ số.
So sánh số chục, số nào có có số chục lớn hơn là số lớn hơn.
Số chục bằng nhau, so sánh số đơn vị, số nào có số đơn vị lớn hơn là số lớn hơn.
Có thể dựa vào bảng số.
Làm theo mẫu.
Có mấy việc phải làm?
Đó là những việc gì?
1. Viết số.
2. Viết số chục – số đơn vị.
3. Dùng thanh chục và khố lập phương để thể hiện số.
4. Viết số vào sơ đồ tách – gộp số.
5. Viết số thành tổng của số chục và số đơn vị.
Làm theo mẫu.
3
5
1
8
35
30
5
35
18
10
8
35 = 30 + 5
18 = 10 + 8
Củng cố - dặn dò
Hãy nêu lại số lớn nhất có 1 chữ số?
Hãy nêu lại số lớn nhất có 2 chữ số?
Nhận xét tiết học. Các em chuẩn bị bài hôm sau Tiết 2 - trang 9.
 







Các ý kiến mới nhất