ÔN TẬP CHƯƠNG 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thanh thúy
Ngày gửi: 14h:41' 03-09-2024
Dung lượng: 27.6 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: trần thanh thúy
Ngày gửi: 14h:41' 03-09-2024
Dung lượng: 27.6 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG
MỨC ĐỘ DỄ
MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH
MỨC ĐỘ KHÓ
Q Select
Right5
Câu hỏi 1: Cho tập hợp A các số tự nhiên nhỏQhơn
Q Wrong
A
A 1; 2;3; 4
B
A 0;1; 2;3; 4;5
C
A 0;1; 2;3; 4
D
A 1; 2;3; 4;5
Q Select
Câu hỏi 2: Cách viết đúng một tập hợp
Q Right
Q Wrong
A
A 1, 2,3
B
A 1; 2;3
C
A 1, 2,3
D
A 1; 2;3
Q Select
Q Right
Câu hỏi 3: Số phầm tử của tập hợp B={2;4;6;8;10}.
Q Wrong
A
5
B
7
C
6
D
10
Q Select
Câu hỏi 4: Thứ tự thức hiện các phép tínhQ Right
Q Wrong
A. cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
B. Lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ
C. nhân, chia, lũy thừa, cộng ,trừ
D. Cả A,B,C
Q Select
Câu hỏi 5: Số chia hết cho 5
Q Right
Q Wrong
A. Tận cùng là số chẵn
B. Tận cùng là số 0
C. Tận cùng là số 5
D. Cả B,C
Q Select
Câu hỏi 6: Số chia hết cho 2
Q Right
Q Wrong
A. Tận cùng là số chẵn
B. Tận cùng là số 0
C. Tận cùng là số 5
D. Cả B,C
Q Select
Câu hỏi 7: Số chia hết cho 3
Q Right
Q Wrong
A. Tận cùng là số 3
B. Tổng các chữ số chia hết cho 3
C. Tận cùng là số 9
D. Tận cùng là số 6
Q Select
Câu hỏi 8: Số a chia hết cho số b
Q Right
Q Wrong
A. số a gọi là bội của số b
B. Số b gọi là bội của số a
C. Số b gọi là ước của số a
D. Cả A,C
Q Select
Câu hỏi 9: Số nguyên tố là
Q Right
Q Wrong
A. Số có nhiều hơn 2 ước
B. Số có 1 ước
C. Số có rất nhiều ước
D. Số có 2 ước
Q Select
Câu hỏi 10: Đọc 23
Q Right
Q Wrong
A. 2 nhân 3
B. 3 mũ 2
C. 2 mũ 3
D. 3 nhân 2
Q Select
Câu hỏi 1: Cách viết đúng của tập hợp N
Q Right
Q Wrong
A
C
1; 2;3;...
0;1; 2;3;...
B
D
1; 2;3;...
0;1; 2;3...
Q Select
Câu hỏi 2: Cho tập hợp B các số tự nhiên khác
0
Q Right
nhỏ hơn 7
Q Wrong
A
B x / x , x 7
C
B x / x * , x 7
B
B x / x * , x 7
D
B x / x * , x 7
Q Select
Right
Câu hỏi 3: Tập hợp các chữ cái trong từ “CHĂM QHỌC”
Q Wrong
A
C; H ; A; M ; O; C
B
C
C; H ; O; C
D
C ; H ; A; M ; H ; O; C
H
Q Select
Câu hỏi 4: Viết gọn 3.3.3.4.4.4.4
Q Right
Q Wrong
A
3.4
4
B
C
33.44
D
3
3 .4
12
3
Q Select
Câu hỏi 5: Giá trị 32 là
Q Right
Q Wrong
A
6
B
C
9
D
5
3
Q Select
Câu hỏi 6: Số chia hết cho 2 là
Q Right
Q Wrong
A
341
B
C
143
D
314
Không có đáp án
Q Select
Câu hỏi 7: Số chia hết cho 9
Q Right
Q Wrong
A
237
B
321
C
173
D
702
Câu hỏi 8: Số nguyên tố nhỏ hơn 10
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
1; 2;3;5; 7
B
2;3;5;7
C
3; 5; 7; 9
D
1;3;5; 7;9
Câu hỏi 9: Phân tích ra TSNT 24
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
8.3
24.1
B
D
2.12
3
2 .3
Q Select
Câu hỏi 10:
Q Right
Q Wrong
A. 2 là bội của 6
B. 6 là ước của 2
C. 2 là ước của 6
D. khác
Q Select
Q Right
x 7
Câu hỏi 1: Viết liệt kê tập hợp A x / x ,3Q
Wrong
A
A 3; 4;5; 6
B
A 3; 4;5;6;7
C
A 4;5;6
D
A 3; 4;5
Câu hỏi 2: Kết quả phép tính 20+23.5
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
25
50
B
45
D
60
Câu hỏi 3: Tổng (hiệu) nào chia hết cho 7
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
35+ 71
700 - 20
B
D
49 + 70
28 + 62
Câu hỏi 4: Số La Mã XV có giá trị là
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
15
10
B
14
D
9
Câu hỏi 5:Tìm cách viết đúng trong các cách viết
sau?
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
15N
*
9
B
10, 7
D
0
Câu hỏi 6: Kết quả phép tính 23:4
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
2
B
C
6
D
4
8
MỨC ĐỘ DỄ
MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH
MỨC ĐỘ KHÓ
Q Select
Right5
Câu hỏi 1: Cho tập hợp A các số tự nhiên nhỏQhơn
Q Wrong
A
A 1; 2;3; 4
B
A 0;1; 2;3; 4;5
C
A 0;1; 2;3; 4
D
A 1; 2;3; 4;5
Q Select
Câu hỏi 2: Cách viết đúng một tập hợp
Q Right
Q Wrong
A
A 1, 2,3
B
A 1; 2;3
C
A 1, 2,3
D
A 1; 2;3
Q Select
Q Right
Câu hỏi 3: Số phầm tử của tập hợp B={2;4;6;8;10}.
Q Wrong
A
5
B
7
C
6
D
10
Q Select
Câu hỏi 4: Thứ tự thức hiện các phép tínhQ Right
Q Wrong
A. cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
B. Lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ
C. nhân, chia, lũy thừa, cộng ,trừ
D. Cả A,B,C
Q Select
Câu hỏi 5: Số chia hết cho 5
Q Right
Q Wrong
A. Tận cùng là số chẵn
B. Tận cùng là số 0
C. Tận cùng là số 5
D. Cả B,C
Q Select
Câu hỏi 6: Số chia hết cho 2
Q Right
Q Wrong
A. Tận cùng là số chẵn
B. Tận cùng là số 0
C. Tận cùng là số 5
D. Cả B,C
Q Select
Câu hỏi 7: Số chia hết cho 3
Q Right
Q Wrong
A. Tận cùng là số 3
B. Tổng các chữ số chia hết cho 3
C. Tận cùng là số 9
D. Tận cùng là số 6
Q Select
Câu hỏi 8: Số a chia hết cho số b
Q Right
Q Wrong
A. số a gọi là bội của số b
B. Số b gọi là bội của số a
C. Số b gọi là ước của số a
D. Cả A,C
Q Select
Câu hỏi 9: Số nguyên tố là
Q Right
Q Wrong
A. Số có nhiều hơn 2 ước
B. Số có 1 ước
C. Số có rất nhiều ước
D. Số có 2 ước
Q Select
Câu hỏi 10: Đọc 23
Q Right
Q Wrong
A. 2 nhân 3
B. 3 mũ 2
C. 2 mũ 3
D. 3 nhân 2
Q Select
Câu hỏi 1: Cách viết đúng của tập hợp N
Q Right
Q Wrong
A
C
1; 2;3;...
0;1; 2;3;...
B
D
1; 2;3;...
0;1; 2;3...
Q Select
Câu hỏi 2: Cho tập hợp B các số tự nhiên khác
0
Q Right
nhỏ hơn 7
Q Wrong
A
B x / x , x 7
C
B x / x * , x 7
B
B x / x * , x 7
D
B x / x * , x 7
Q Select
Right
Câu hỏi 3: Tập hợp các chữ cái trong từ “CHĂM QHỌC”
Q Wrong
A
C; H ; A; M ; O; C
B
C
C; H ; O; C
D
C ; H ; A; M ; H ; O; C
H
Q Select
Câu hỏi 4: Viết gọn 3.3.3.4.4.4.4
Q Right
Q Wrong
A
3.4
4
B
C
33.44
D
3
3 .4
12
3
Q Select
Câu hỏi 5: Giá trị 32 là
Q Right
Q Wrong
A
6
B
C
9
D
5
3
Q Select
Câu hỏi 6: Số chia hết cho 2 là
Q Right
Q Wrong
A
341
B
C
143
D
314
Không có đáp án
Q Select
Câu hỏi 7: Số chia hết cho 9
Q Right
Q Wrong
A
237
B
321
C
173
D
702
Câu hỏi 8: Số nguyên tố nhỏ hơn 10
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
1; 2;3;5; 7
B
2;3;5;7
C
3; 5; 7; 9
D
1;3;5; 7;9
Câu hỏi 9: Phân tích ra TSNT 24
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
8.3
24.1
B
D
2.12
3
2 .3
Q Select
Câu hỏi 10:
Q Right
Q Wrong
A. 2 là bội của 6
B. 6 là ước của 2
C. 2 là ước của 6
D. khác
Q Select
Q Right
x 7
Câu hỏi 1: Viết liệt kê tập hợp A x / x ,3Q
Wrong
A
A 3; 4;5; 6
B
A 3; 4;5;6;7
C
A 4;5;6
D
A 3; 4;5
Câu hỏi 2: Kết quả phép tính 20+23.5
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
25
50
B
45
D
60
Câu hỏi 3: Tổng (hiệu) nào chia hết cho 7
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
35+ 71
700 - 20
B
D
49 + 70
28 + 62
Câu hỏi 4: Số La Mã XV có giá trị là
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
15
10
B
14
D
9
Câu hỏi 5:Tìm cách viết đúng trong các cách viết
sau?
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
C
15N
*
9
B
10, 7
D
0
Câu hỏi 6: Kết quả phép tính 23:4
Q Select
Q Right
Q Wrong
A
2
B
C
6
D
4
8
 








Các ý kiến mới nhất