Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Văn Trung
Người gửi: Hoàng Công Vượng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:13' 05-11-2008
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn: Lê Văn Trung
Người gửi: Hoàng Công Vượng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:13' 05-11-2008
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
I/. Hệ thống kiến thức trong chương
K=1
K coù theå khaùc 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
II/.về lí thuyết là các bước để nghiên cứu một phép biến hình.
Học thuộc định nghĩa về các phép biến hình đã học.
Biểu thức tọa độ đối với phép tịnh tiến, đối xứng trục, phép đối xứng tâm.
Các tính chất đối với mỗi phép biến hình đả học.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
III. Bài tập
1. Bài tập trắc nghiệm.
2. Ứng dụng lí thuyết để giải toán.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1.Trắc nghiệm.
+ Trả lời cho các câu hỏi sau:( mỗi nhóm chọn một câu thống nhất ý kiến và trả lời trong vòng 30 giây).
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 1. Chọn câu sai:?
a.
b. Là đường trung trực đoạn MM`
c.
d.
Đáp án
Câu 2. Chọn câu sai trong các câu sau
a.Phép dời hình là phép vị tự tỉ số k=1 hoặc k=-1
b. Các phép biến hình như: tịnh tiến ,đối xứng trục,đối xứng tâm,phép quay,phép vị tự là phép dời hình.
c. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoãng cách giữa hai điểm bất kì.
d. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k=1.
Đáp án
Câu 3. chọn câu đúng:
Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số -k.
b. Tam giác A`B`C` là ảnh của tam giác ABC qua phép đồng dạng F,thì tam giác ABC= tam giác A`B`C`.
c. Nếu
Thì
d. Phép vị tự tâm O tỉ số -2 là phép đồng dạng tỉ số 2.
Đáp án
Câu 4.Chọn câu sai.
Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng chính nó.
b. Phép đối xứng tâm biến tam giác thành tam giác bằng chính nó.
c. Phép vị tự biến tam giác thành tam giác bằng chính nó .
d. Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng chính nó.
Đáp án
Câu 5 . Chọn câu sai.
Phép đồng dạng tỉ số k =-1 là phép vị tự tỉ số k=1.
Phép quay là phép đối xứng tâm I.
c. Phép vị tự tỉ số k = -1 là phép đồng dạng tỉ số k =1.
d. Phép vị tự tỉ số k = -1 là phép đối xứng tâm, tâm vị tự là tâm đối xứng.
Đáp án
Câu 6. Chọn những câu là mệnh đề đúng.
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép vị tự tâm O tỉ số k biến đường thẳng thành đường song song hoặc trùng với nó.
Phép quay tâm O góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Đáp án
Những kiến thức cần nhớ để giải bài tập
Cách tìm tâm vị tự và tỉ số vị tự tương ứng của hai đường tròn (xem lại SGK/27,28).
Chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng.
( xem lại phần 5/23 , vd3/32 đã giải ).
3. Biểu thức tọa độ.
Trong mặt phẳng oxy. Cho M(x;y), (a;b) .
M`(x`;y`) =
2. M`(x`;y`) =
3. M`(x`;y`) =
4. M`(x`;y`) =
Bài tập 1 . (GV hướng dẫn giải ở bảng)
Bài tập 5/35 .SGK
A
B
C
D
I
J
F
E
O
Phép đồng dạng F gồm:
DIJ và V(B,2)
Tìm F(?AEO) = ?
Giải:
(?AEO)=
(?BFO)=
BFO
DIJ
V(B,2)
BCD
Vậy F(? AEO) = ? BCD
Bài tập 7/35.SGK
A
B
N
O
M
Xem hình ảnh động sau
O’
Chứng minh khi M chạy trên (o) thì điểm N thuộc một đường tròn xác định
+ cố định, nên có
Khi M chạy trên (O) thì N chạy trên (O`) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến
Chúc các em học tốt.
Ôân tập kỉ , tuần sau kiểm tra 1 tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
Bài tập 1:Trong mặt phẳng oxy. Cho điểm M(-1;2),
Véc tơ (2;1), đường thẳng d :3x + y +1 = 0,
đường tròn (C ) :(x-3)2 + (y + 2)2 = 9.
a/ Tìm ảnh của M, d qua phép tịnh tiến
b/ Tìm ảnh của M,d qua Đ(Ox).
c/ Tìm ảnh của (C ) qua Đ(Oy).
I/. Hệ thống kiến thức trong chương
K=1
K coù theå khaùc 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
II/.về lí thuyết là các bước để nghiên cứu một phép biến hình.
Học thuộc định nghĩa về các phép biến hình đã học.
Biểu thức tọa độ đối với phép tịnh tiến, đối xứng trục, phép đối xứng tâm.
Các tính chất đối với mỗi phép biến hình đả học.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
III. Bài tập
1. Bài tập trắc nghiệm.
2. Ứng dụng lí thuyết để giải toán.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1.Trắc nghiệm.
+ Trả lời cho các câu hỏi sau:( mỗi nhóm chọn một câu thống nhất ý kiến và trả lời trong vòng 30 giây).
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 1. Chọn câu sai:?
a.
b. Là đường trung trực đoạn MM`
c.
d.
Đáp án
Câu 2. Chọn câu sai trong các câu sau
a.Phép dời hình là phép vị tự tỉ số k=1 hoặc k=-1
b. Các phép biến hình như: tịnh tiến ,đối xứng trục,đối xứng tâm,phép quay,phép vị tự là phép dời hình.
c. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoãng cách giữa hai điểm bất kì.
d. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k=1.
Đáp án
Câu 3. chọn câu đúng:
Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số -k.
b. Tam giác A`B`C` là ảnh của tam giác ABC qua phép đồng dạng F,thì tam giác ABC= tam giác A`B`C`.
c. Nếu
Thì
d. Phép vị tự tâm O tỉ số -2 là phép đồng dạng tỉ số 2.
Đáp án
Câu 4.Chọn câu sai.
Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng chính nó.
b. Phép đối xứng tâm biến tam giác thành tam giác bằng chính nó.
c. Phép vị tự biến tam giác thành tam giác bằng chính nó .
d. Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng chính nó.
Đáp án
Câu 5 . Chọn câu sai.
Phép đồng dạng tỉ số k =-1 là phép vị tự tỉ số k=1.
Phép quay là phép đối xứng tâm I.
c. Phép vị tự tỉ số k = -1 là phép đồng dạng tỉ số k =1.
d. Phép vị tự tỉ số k = -1 là phép đối xứng tâm, tâm vị tự là tâm đối xứng.
Đáp án
Câu 6. Chọn những câu là mệnh đề đúng.
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép vị tự tâm O tỉ số k biến đường thẳng thành đường song song hoặc trùng với nó.
Phép quay tâm O góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Đáp án
Những kiến thức cần nhớ để giải bài tập
Cách tìm tâm vị tự và tỉ số vị tự tương ứng của hai đường tròn (xem lại SGK/27,28).
Chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng.
( xem lại phần 5/23 , vd3/32 đã giải ).
3. Biểu thức tọa độ.
Trong mặt phẳng oxy. Cho M(x;y), (a;b) .
M`(x`;y`) =
2. M`(x`;y`) =
3. M`(x`;y`) =
4. M`(x`;y`) =
Bài tập 1 . (GV hướng dẫn giải ở bảng)
Bài tập 5/35 .SGK
A
B
C
D
I
J
F
E
O
Phép đồng dạng F gồm:
DIJ và V(B,2)
Tìm F(?AEO) = ?
Giải:
(?AEO)=
(?BFO)=
BFO
DIJ
V(B,2)
BCD
Vậy F(? AEO) = ? BCD
Bài tập 7/35.SGK
A
B
N
O
M
Xem hình ảnh động sau
O’
Chứng minh khi M chạy trên (o) thì điểm N thuộc một đường tròn xác định
+ cố định, nên có
Khi M chạy trên (O) thì N chạy trên (O`) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến
Chúc các em học tốt.
Ôân tập kỉ , tuần sau kiểm tra 1 tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG I.
Bài tập 1:Trong mặt phẳng oxy. Cho điểm M(-1;2),
Véc tơ (2;1), đường thẳng d :3x + y +1 = 0,
đường tròn (C ) :(x-3)2 + (y + 2)2 = 9.
a/ Tìm ảnh của M, d qua phép tịnh tiến
b/ Tìm ảnh của M,d qua Đ(Ox).
c/ Tìm ảnh của (C ) qua Đ(Oy).
 







Các ý kiến mới nhất