Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Huệ
Ngày gửi: 12h:03' 08-02-2009
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Công ty cổ phần thiết bị & phần mềm giáo dục - 62 Nguyễn Phong Sắc, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG Chóc c¸c thÇy c« M¹nh khoÎ, H¹nh phóc, Thµnh ®¹t Hội thi giáo viên dạy giỏi Huyện Mê Linh c¸c thÇy c« gi¸m kh¶o vÒ dù giê to¸n líp 8C GV: Hoàng Xuân Huệ-THCS Thanh Lâm A - Kiểm tra
Những vấn đề cơ bản của chương 1: Những vấn đề cơ bản của chương 1
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA CHƯƠNG 1 1. Phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. 2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ. 3. Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp. 4. Phép chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra
Kiểm tra bài cũ : Bài tập trắc nghiệm dạng ghép đôi, và tìm một đáp án đúng Bài tập dạng 1: ghép đôi: Bài tập trắc nghiệm dạng 1:Ghép đôi
Hãy ghép những đáp án A,B,C,D,E,F,G vào cột trả lời để có đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau ?
1) latex(x^2-2xy+y^2 =)
2) latex((a-x)^3 =)
3) latex((x+y)(x+y) =)
4) latex((a+x)^3 =)
5) latex(x^3+a^3 =)
6) latex(x^2-4 =)
7) latex(a^3-x^3 =)
Bài tập dạng 2: Bài tập trắc nghiệm 2 : Chọn một kết quả đúng
Phép nhân latex(2x(2x^2-1)) có kết quả nào trong các kết quả sau đây là đúng ?
latex(4x^2-2x)
latex(4x^3-2x)
latex(2x^2-4)
latex(2x^2-4x)
Bài tập trắc nghiệm 3: Bài tập trắc nghiệm 3: Chọn một kết quả đúng
Hãy chọn một chữ cái A hoặc B, C, D chỉ đáp án đúng cho phép nhân latex((x+1)(x-y^2)) :
A. latex(x^2-x-y^2)
B. latex(x^2-xy^3+x-y^2)
C. latex(x^2-xy^2+x-y^2)
D. latex(-xy^2+2x-y^2)
Tiết 19- Ôn tập chương I (Tiết 1)
Ôn tập: A- Lý thuyết
ÔN TẬP CHƯƠNG I I - LÝ THUYẾT: 1. Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức Latex(A(B+C) = AB+AC) Latex((A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD) 2. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2)) Tiết 19 (Tiết 1) Kiến thức ghi nhớ:
I- Lý thuyết 1. Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức Latex(A(B+C) = AB+AC) Latex((A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD) 2. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2) II- BÀI TẬP B - Bài tập
Các dạng bài tập trong chương 1: Các dạng bài tập chương 1
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG CHƯƠNG 1 - Nhân các đơn thức, đa thức - Chia các đơn thức đa thức đã sắp xếp - Tính nhanh (tính giá trị biểu thức) - Rút gọn - Tìm x - Phân tích đa thức thành nhân tử - Bài toán vận dụng tính chất chia hết ..... Dạng 1: Rút gọn biểu thức: Dạng 1: Rút gọn - Bài tập 78 (Làm bài tập nhóm)
Bài tập :Rút gọn các biểu thức sau: a) latex((x+2)(x-2)-(x-3)(x+1)) b) latex((2x+1)^2+(3x-1)^2+2(2x+1)(3x-1)) II- Bài tập Dạng 1: Rút gon biểu thức LÝ THUYẾT 1. Nhân đơn thức với đa thức latex(A(B+C)=AB+AC) 2. Nhân đa thức với đa thức latex((A+B)(C+D)= AC+AD+BC+BD) 3. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2)) Kết quả dạng 1: Đáp án bài tập dạng rút gọn
LÝ THUYẾT 1. Nhân đơn thức với đa thức latex(A(B+C)=AB+AC) 2. Nhân đa thức với đa thức latex((A+B)(C+D)= AC+AD+BC+BD) 3. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2)) Lời giải a) Nhóm 1 và nhóm 3 latex((x+2)(x-2)-(x-3)(x+1)) =latex(x^2-4-x^2-x+3x+3) =latex(2x-1) b) Nhóm 2 và nhóm 4 latex((2x+1)^2+(3x-1)^2+2(2x+1)(3x-1)) = latex([(2x+1)+(3x-1)]^2) = latex((2x+1+3x-1)^2) = latex((5x)^2) = latex(25x^2) Dạng 2: Tính nhanh : Dạng 2: Bài tập tính nhanh
C) Tính nhanh giá trị biểu thức LÝ THUYẾT 1. Nhân đơn thức với đa thức latex(A(B+C)=AB+AC) 2. Nhân đa thức với đa thức latex((A+B)(C+D)= AC+AD+BC+BD) 3. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2)) latex(N = x^3-3x^2y+3xy^2-y^3) tại x = 12 và y= - 8 Lời giải :latex(N=x^3-3x^2y+3xy^2-y^3) latex(N=(x - y)^3) với x =12 và y= -8 ta có: latex(N=[12- (-8)]^3) latex(N=(12+8)^3) latex(N=(20^3)=8000) Dạng 2 Tính nhanh: Bài tập Tính nhanh
LÝ THUYẾT 1. Nhân đơn thức với đa thức latex(A(B+C)=AB+AC) 2. Nhân đa thức với đa thức latex((A+B)(C+D)= AC+AD+BC+BD) 3. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2)) Dạng 3 - Bài tập Tìm x: : Dạng 3 : Bài tập tìm x biết
LÝ THUYẾT 1. Nhân đơn thức với đa thức latex(A(B+C)=AB+AC) 2. Nhân đa thức với đa thức latex((A+B)(C+D)= AC+AD+BC+BD) 3. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2)) Dạng 3: Tìm x Bài tập : Tìm x biết: a) latex(2/3 x(x^2-4)=0 ; b)latex((x+2)^2-(x-2)(x+2)=0) Lời giải: a) Ta có:latex(2/3 x(x^2-4)=2/3 x(x-2)(x+2)=0) suy ra x=0 hoặc x-2 =0 hoặc x+2=0 vậy x=0 hoặc x=2 hoặc x=-2 b)latex((x+2)^2-(x-2)(x+2)=0) latex((x^2+4x+4)-(x^2-4)=0) latex(x^2+4x+4-x^2+4)=0) latex(4x+8=0) 4x = -8 vậy latex(x= -8/4) x= -2 Tổng kết buổi học hôm nay: Nội dung chính tiết 19
LÝ THUYẾT. Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức Latex(A(B+C) = AB+AC) Latex((A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD) 2. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ latex((A+B)^2=A^2+2AB+B^2) latex((A-B)^2=A^2-2AB+B^2) latex(A^2-B^2=(A+B)(A-B)) latex((A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3) latex((A-B)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3) latex(A^3+B^3=(A+B)(A^2-AB+B^2)) latex(A^3-B^3=(A-B)(A^2+AB+B^2)) BÀI TẬP Dạng toán Phép nhân Rút gọn - Tính nhanh Tìm x Chào:
Giờ học kết thúc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓