Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:09' 29-10-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức sau:
1
3

........
........

2

…..........
víi A……
≥ 0 ; B…
≥ ..
0
≥0
víi B..........

4

≥0
>0 .
víi A.......;B
……

≥ 0 à B≥…
0.
víi A.......v

5
6

víi A.......và B≥…0.
≥0
víi A.B......;B
……
≠0 .

7

8

víi A.......;A
……
≥ 0
≠ .

................
................

9

víi A.......;B
……
≥ 0
≥ 0 ; vµ A .....B


A2 = A

A

Với a 0 ta có

 x 0
x a   2
 x a

A 0

AB = A. B (A, B 0)

A. B = AB (A,B 0)

( A) 2 = A (A 0)

A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B

A B = A2.B (A,B 0)
A B = - A 2.B (A < 0, B 0)

B. BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 70: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi,
rút gọn thích hợp:

25 16 196
a)
. .
81 49 9

1 14 34
b) 3 2 2
16 25 81

Dạng 2. Rút gọn biểu thức:
Bài tập 71 : Rút gọn các biểu thức sau:

a )( 8  3 2  10 ) 2 

5

1 1 3
 1
4
c) 

2
200  :
2
2
2
5
8



Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Bài 72: Phân tích thành nhân tử
( với các số x, y, a, b không âm và a  b)
a) xy  y x 

(Với x  0 )

x1

2
2
a

b

a

b
c)

(Với a b > 0 )

4. Dạng 4: Giải phương trình

2 x  1 

2

a)

3

 2 x  1 3
1
)
2
1
(x 
)
2

(x 

Vậy

S   1; 2

4. Dạng 4: Giải phương trình
5
b)
1 5x 
3

1
1 5x 
1 5x  2
3

5
1
 (  1  ) 15 x  2
3
3
1

15 x  2
3



15 x  6

 15 x 36
36 12
 x

15
5
12 
S 

5



(nhận)

(Đk: x  0)

BT 75


a) 


2 3 6 
8 2

216 . 1  1,5
3  6

Biến đổi vế trái ta có:

VT

 2 3 6

36.6


.
3
 2 2 2



 6
2 1 6 6  1
.


3 
 2 2 1
6









 6
 1

 2 6  .
6
 2


3
  1, 5 VP
2

1
6

3
1
 . 6.
2
6

c)

Với a, b dương và a b

a b b a : 1 a  b
ab
a b
VT 

a b b a
ab

ab









a b
ab



.

a b



a

.

a



b
a




b



b a  b VP

5. Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ
Cho biểu thức

x
1
1
A


víi x  0, x  4;
4 x x  2 x 2

a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
1
c) Tìm x để A = 
3
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên

a) Rút gọn

Giải

x
1
1
A


víi x 0,x 4
4 x
x  2
x 2
x
1
1
A


x 4
x 2
x 2

x
1
1
A


( x  2)( x  2)
x2
x 2

x  x  x 2 2
x 2 x
A

( x  2)( x  2)
( x  2)( x  2)

x ( x  2) 
x

( x  2)( x  2)
x 2

b) Tính giá trị của A khi x = 36.
Thay x = 36 (tmđk) vào biểu thức A =
36
6
6 3
A

 
36  2 6  2 4 2

Vậy giá trị của A = 3/2 khi x = 36

x
ta có
x 2

1
c) Tìm x để A = 
3
1
1
x
A    
víi x 0,x 4(1)
3
3
x 2

(1)  3 x 
 4 x 2 

Vậy

x 2
1
1
x   x
(tmđk)
2
4

1
1
A   x 
3
4

d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Với

ta có

Để A nhận giá trị nguyên với x nguyên thì

Lập bảng
x 2

-1

1

-2

2

x

1

3

0

4

x

1

9

0

16

A

-1

3

0

2



TM

TM

TM

TM

Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì

Câu 1 Căn bậc hai của 16 là:
A. 8
B. 4
BC . 4 và-4 .
D. 8 và -8
Câu 2:

2x  4

Có nghĩa khi và chỉ khi

A. x 0
B. x >2
CC. x 2
D. x 2

Câu 3:

2  3. 2 

3

có giá trị là

A. 4
B. 2
C. 1
C
D. 2 3

Câu 4 Giá trị của biểu thức:
1
A)
B) 1
3
1
C)

6

D)

6

3 8

1
1

bằng:
3 8 3 8


1
3

8



3 8 3 8
6

6
( 3  8 )( 3  8 ) 9  8

Bài 1. Thu gọn biểu thức

A 2 3



27  2 48  12

 27  2 48  12 
3 3 3  2.4 3  2 3 
3 3 3  8 3  2 3 

Giải: A 2 3

A 2
A 2



A 2 3.9 3
A 54
Vậy A = 54

Bài 1. Thu gọn biểu thức
B 3 2 

Giải:



50  2 18  98



 50  2 18  98 
B 3 2  5 2  2.3 2  7 2 
B 3 2  5 2  6 2  7 2 
B 3 2 

B 3 2  6 2
B  3 2

Vậy B  3 2

7
C
 147  2 18
3 2

Giải:

7
C
 147  2 18
3 2
C 7( 3  2)  7 3  2.3 2
C 7 3  7 2  7 3  6 2
C 2

Vậy C  2

Bài 1. Thu gọn biểu thức

1
D  20  6  2 5 
5
Giải: D 2 5  ( 5  1) 2  5
5
5
D 2 5  5 
(do 5  1  0)
5
6 5
D
5
6 5
Vậy D 
5

x x
x 4

Bài 2. Cho biểu thức A 
với x  0
x
x 2

Giải: a) Thu gọn biểu thức A
+ Với x > 0, ta có

x x
x 4
A

x
x 2
x x 1
x 2
x 2
A

x
x 2



 

A  x 1  x  2
A 2 x  1





x x
x 4

Bài 2. Cho biểu thức A 
với x  0
x
x 2

Giải:

Bài 3. Cho biểu thức

 3 x 6
x  x 9
P 

:
x  2 x  3
 x 4

a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.

Giải: a) ĐKXĐ của biểu thức P là x  0; x  4; x  9
+ Với x  0; x  4; x  9, ta có
 3 x 6
x  x 9
P 

:
x  2 x  3
 x 4


P 


P






x 
x3


x  2
x 2
x 2
x3
x 3

x 3
1

x 2
x 3
3( x  2)









1
P
x 2



1
Vậy với x  0; x  4; x  9 thì P 
x 2





Bài 3. Cho biểu thức

 3 x 6
x  x 9
P 

:
x  2 x  3
 x 4

a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: b) Để P < 0 




1

x 2

0

x  2  0 (do1  0)
x 2

 0  x  4 ( Thỏa mãn x  0; x  4; x  9 )
Vậy để P <0 thì 0  x  4

Bài tập 4: Tìm x biết :

a) x  1  4 x  4  25 x  25  2 0
b) 9( x 2  2)  2 x 2  2  25 x 2  50  3 0
2

2

c) x  5 x  3 x  5 x  2  2 0
Bài tập 5: Chứng minh đẳng thức


x
1   1
2  x 1




 : 

x
 x  1 x  x   x 1 x  1 
(Với x >0, x # 1)

Bài tập 6: Cho biểu thức:
 x
x
2x  x  4
A 


 .
 x  2 x  2 4  x  2x  2 x

( x  0; x 4)

a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tính giá trị của A khi x  5  2 6
c/ Tìm x nguyên để A nguyên
d/ Tìm x để A 1
e/ Tìm GTNN của biểu thức A+3
 
Gửi ý kiến