Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:09' 29-10-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 223
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:09' 29-10-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức sau:
1
3
........
........
2
…..........
víi A……
≥ 0 ; B…
≥ ..
0
≥0
víi B..........
4
≥0
>0 .
víi A.......;B
……
≥ 0 à B≥…
0.
víi A.......v
5
6
víi A.......và B≥…0.
≥0
víi A.B......;B
……
≠0 .
7
8
víi A.......;A
……
≥ 0
≠ .
................
................
9
víi A.......;B
……
≥ 0
≥ 0 ; vµ A .....B
≠
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A2.B (A,B 0)
A B = - A 2.B (A < 0, B 0)
B. BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 70: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi,
rút gọn thích hợp:
25 16 196
a)
. .
81 49 9
1 14 34
b) 3 2 2
16 25 81
Dạng 2. Rút gọn biểu thức:
Bài tập 71 : Rút gọn các biểu thức sau:
a )( 8 3 2 10 ) 2
5
1 1 3
1
4
c)
2
200 :
2
2
2
5
8
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Bài 72: Phân tích thành nhân tử
( với các số x, y, a, b không âm và a b)
a) xy y x
(Với x 0 )
x1
2
2
a
b
a
b
c)
(Với a b > 0 )
4. Dạng 4: Giải phương trình
2 x 1
2
a)
3
2 x 1 3
1
)
2
1
(x
)
2
(x
Vậy
S 1; 2
4. Dạng 4: Giải phương trình
5
b)
1 5x
3
1
1 5x
1 5x 2
3
5
1
( 1 ) 15 x 2
3
3
1
15 x 2
3
15 x 6
15 x 36
36 12
x
15
5
12
S
5
(nhận)
(Đk: x 0)
BT 75
a)
2 3 6
8 2
216 . 1 1,5
3 6
Biến đổi vế trái ta có:
VT
2 3 6
36.6
.
3
2 2 2
6
2 1 6 6 1
.
3
2 2 1
6
6
1
2 6 .
6
2
3
1, 5 VP
2
1
6
3
1
. 6.
2
6
c)
Với a, b dương và a b
a b b a : 1 a b
ab
a b
VT
a b b a
ab
ab
a b
ab
.
a b
a
.
a
b
a
b
b a b VP
5. Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ
Cho biểu thức
x
1
1
A
víi x 0, x 4;
4 x x 2 x 2
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
1
c) Tìm x để A =
3
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
a) Rút gọn
Giải
x
1
1
A
víi x 0,x 4
4 x
x 2
x 2
x
1
1
A
x 4
x 2
x 2
x
1
1
A
( x 2)( x 2)
x2
x 2
x x x 2 2
x 2 x
A
( x 2)( x 2)
( x 2)( x 2)
x ( x 2)
x
( x 2)( x 2)
x 2
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
Thay x = 36 (tmđk) vào biểu thức A =
36
6
6 3
A
36 2 6 2 4 2
Vậy giá trị của A = 3/2 khi x = 36
x
ta có
x 2
1
c) Tìm x để A =
3
1
1
x
A
víi x 0,x 4(1)
3
3
x 2
(1) 3 x
4 x 2
Vậy
x 2
1
1
x x
(tmđk)
2
4
1
1
A x
3
4
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Với
ta có
Để A nhận giá trị nguyên với x nguyên thì
Lập bảng
x 2
-1
1
-2
2
x
1
3
0
4
x
1
9
0
16
A
-1
3
0
2
NĐ
TM
TM
TM
TM
Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì
Câu 1 Căn bậc hai của 16 là:
A. 8
B. 4
BC . 4 và-4 .
D. 8 và -8
Câu 2:
2x 4
Có nghĩa khi và chỉ khi
A. x 0
B. x >2
CC. x 2
D. x 2
Câu 3:
2 3. 2
3
có giá trị là
A. 4
B. 2
C. 1
C
D. 2 3
Câu 4 Giá trị của biểu thức:
1
A)
B) 1
3
1
C)
6
D)
6
3 8
1
1
bằng:
3 8 3 8
1
3
8
3 8 3 8
6
6
( 3 8 )( 3 8 ) 9 8
Bài 1. Thu gọn biểu thức
A 2 3
27 2 48 12
27 2 48 12
3 3 3 2.4 3 2 3
3 3 3 8 3 2 3
Giải: A 2 3
A 2
A 2
A 2 3.9 3
A 54
Vậy A = 54
Bài 1. Thu gọn biểu thức
B 3 2
Giải:
50 2 18 98
50 2 18 98
B 3 2 5 2 2.3 2 7 2
B 3 2 5 2 6 2 7 2
B 3 2
B 3 2 6 2
B 3 2
Vậy B 3 2
7
C
147 2 18
3 2
Giải:
7
C
147 2 18
3 2
C 7( 3 2) 7 3 2.3 2
C 7 3 7 2 7 3 6 2
C 2
Vậy C 2
Bài 1. Thu gọn biểu thức
1
D 20 6 2 5
5
Giải: D 2 5 ( 5 1) 2 5
5
5
D 2 5 5
(do 5 1 0)
5
6 5
D
5
6 5
Vậy D
5
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải: a) Thu gọn biểu thức A
+ Với x > 0, ta có
x x
x 4
A
x
x 2
x x 1
x 2
x 2
A
x
x 2
A x 1 x 2
A 2 x 1
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải:
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: a) ĐKXĐ của biểu thức P là x 0; x 4; x 9
+ Với x 0; x 4; x 9, ta có
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
P
P
x
x3
x 2
x 2
x 2
x3
x 3
x 3
1
x 2
x 3
3( x 2)
1
P
x 2
1
Vậy với x 0; x 4; x 9 thì P
x 2
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: b) Để P < 0
1
x 2
0
x 2 0 (do1 0)
x 2
0 x 4 ( Thỏa mãn x 0; x 4; x 9 )
Vậy để P <0 thì 0 x 4
Bài tập 4: Tìm x biết :
a) x 1 4 x 4 25 x 25 2 0
b) 9( x 2 2) 2 x 2 2 25 x 2 50 3 0
2
2
c) x 5 x 3 x 5 x 2 2 0
Bài tập 5: Chứng minh đẳng thức
x
1 1
2 x 1
:
x
x 1 x x x 1 x 1
(Với x >0, x # 1)
Bài tập 6: Cho biểu thức:
x
x
2x x 4
A
.
x 2 x 2 4 x 2x 2 x
( x 0; x 4)
a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tính giá trị của A khi x 5 2 6
c/ Tìm x nguyên để A nguyên
d/ Tìm x để A 1
e/ Tìm GTNN của biểu thức A+3
Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức sau:
1
3
........
........
2
…..........
víi A……
≥ 0 ; B…
≥ ..
0
≥0
víi B..........
4
≥0
>0 .
víi A.......;B
……
≥ 0 à B≥…
0.
víi A.......v
5
6
víi A.......và B≥…0.
≥0
víi A.B......;B
……
≠0 .
7
8
víi A.......;A
……
≥ 0
≠ .
................
................
9
víi A.......;B
……
≥ 0
≥ 0 ; vµ A .....B
≠
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A2.B (A,B 0)
A B = - A 2.B (A < 0, B 0)
B. BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 70: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi,
rút gọn thích hợp:
25 16 196
a)
. .
81 49 9
1 14 34
b) 3 2 2
16 25 81
Dạng 2. Rút gọn biểu thức:
Bài tập 71 : Rút gọn các biểu thức sau:
a )( 8 3 2 10 ) 2
5
1 1 3
1
4
c)
2
200 :
2
2
2
5
8
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Bài 72: Phân tích thành nhân tử
( với các số x, y, a, b không âm và a b)
a) xy y x
(Với x 0 )
x1
2
2
a
b
a
b
c)
(Với a b > 0 )
4. Dạng 4: Giải phương trình
2 x 1
2
a)
3
2 x 1 3
1
)
2
1
(x
)
2
(x
Vậy
S 1; 2
4. Dạng 4: Giải phương trình
5
b)
1 5x
3
1
1 5x
1 5x 2
3
5
1
( 1 ) 15 x 2
3
3
1
15 x 2
3
15 x 6
15 x 36
36 12
x
15
5
12
S
5
(nhận)
(Đk: x 0)
BT 75
a)
2 3 6
8 2
216 . 1 1,5
3 6
Biến đổi vế trái ta có:
VT
2 3 6
36.6
.
3
2 2 2
6
2 1 6 6 1
.
3
2 2 1
6
6
1
2 6 .
6
2
3
1, 5 VP
2
1
6
3
1
. 6.
2
6
c)
Với a, b dương và a b
a b b a : 1 a b
ab
a b
VT
a b b a
ab
ab
a b
ab
.
a b
a
.
a
b
a
b
b a b VP
5. Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các câu hỏi phụ
Cho biểu thức
x
1
1
A
víi x 0, x 4;
4 x x 2 x 2
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
1
c) Tìm x để A =
3
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
a) Rút gọn
Giải
x
1
1
A
víi x 0,x 4
4 x
x 2
x 2
x
1
1
A
x 4
x 2
x 2
x
1
1
A
( x 2)( x 2)
x2
x 2
x x x 2 2
x 2 x
A
( x 2)( x 2)
( x 2)( x 2)
x ( x 2)
x
( x 2)( x 2)
x 2
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
Thay x = 36 (tmđk) vào biểu thức A =
36
6
6 3
A
36 2 6 2 4 2
Vậy giá trị của A = 3/2 khi x = 36
x
ta có
x 2
1
c) Tìm x để A =
3
1
1
x
A
víi x 0,x 4(1)
3
3
x 2
(1) 3 x
4 x 2
Vậy
x 2
1
1
x x
(tmđk)
2
4
1
1
A x
3
4
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Với
ta có
Để A nhận giá trị nguyên với x nguyên thì
Lập bảng
x 2
-1
1
-2
2
x
1
3
0
4
x
1
9
0
16
A
-1
3
0
2
NĐ
TM
TM
TM
TM
Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì
Câu 1 Căn bậc hai của 16 là:
A. 8
B. 4
BC . 4 và-4 .
D. 8 và -8
Câu 2:
2x 4
Có nghĩa khi và chỉ khi
A. x 0
B. x >2
CC. x 2
D. x 2
Câu 3:
2 3. 2
3
có giá trị là
A. 4
B. 2
C. 1
C
D. 2 3
Câu 4 Giá trị của biểu thức:
1
A)
B) 1
3
1
C)
6
D)
6
3 8
1
1
bằng:
3 8 3 8
1
3
8
3 8 3 8
6
6
( 3 8 )( 3 8 ) 9 8
Bài 1. Thu gọn biểu thức
A 2 3
27 2 48 12
27 2 48 12
3 3 3 2.4 3 2 3
3 3 3 8 3 2 3
Giải: A 2 3
A 2
A 2
A 2 3.9 3
A 54
Vậy A = 54
Bài 1. Thu gọn biểu thức
B 3 2
Giải:
50 2 18 98
50 2 18 98
B 3 2 5 2 2.3 2 7 2
B 3 2 5 2 6 2 7 2
B 3 2
B 3 2 6 2
B 3 2
Vậy B 3 2
7
C
147 2 18
3 2
Giải:
7
C
147 2 18
3 2
C 7( 3 2) 7 3 2.3 2
C 7 3 7 2 7 3 6 2
C 2
Vậy C 2
Bài 1. Thu gọn biểu thức
1
D 20 6 2 5
5
Giải: D 2 5 ( 5 1) 2 5
5
5
D 2 5 5
(do 5 1 0)
5
6 5
D
5
6 5
Vậy D
5
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải: a) Thu gọn biểu thức A
+ Với x > 0, ta có
x x
x 4
A
x
x 2
x x 1
x 2
x 2
A
x
x 2
A x 1 x 2
A 2 x 1
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải:
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: a) ĐKXĐ của biểu thức P là x 0; x 4; x 9
+ Với x 0; x 4; x 9, ta có
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
P
P
x
x3
x 2
x 2
x 2
x3
x 3
x 3
1
x 2
x 3
3( x 2)
1
P
x 2
1
Vậy với x 0; x 4; x 9 thì P
x 2
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: b) Để P < 0
1
x 2
0
x 2 0 (do1 0)
x 2
0 x 4 ( Thỏa mãn x 0; x 4; x 9 )
Vậy để P <0 thì 0 x 4
Bài tập 4: Tìm x biết :
a) x 1 4 x 4 25 x 25 2 0
b) 9( x 2 2) 2 x 2 2 25 x 2 50 3 0
2
2
c) x 5 x 3 x 5 x 2 2 0
Bài tập 5: Chứng minh đẳng thức
x
1 1
2 x 1
:
x
x 1 x x x 1 x 1
(Với x >0, x # 1)
Bài tập 6: Cho biểu thức:
x
x
2x x 4
A
.
x 2 x 2 4 x 2x 2 x
( x 0; x 4)
a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tính giá trị của A khi x 5 2 6
c/ Tìm x nguyên để A nguyên
d/ Tìm x để A 1
e/ Tìm GTNN của biểu thức A+3
 







Các ý kiến mới nhất