Ôn tập Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 20h:23' 22-10-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 20h:23' 22-10-2023
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Bài 8
Các công thức biến đổi căn thức
1.
2.
A
A A
A
2
A.B A. B
( A 0)
( A 0)
A B
4. √ 𝐴 . 𝐵=| 𝐴|√ 𝐵
A B
2
3.
Với ( A, B 0)
nếu A ≥ 0
nếu A < 0
nếu A ≥ 0
A B
5. 𝐴 √ 𝐵
(Với B ≥ 0)
A B nếu A < 0
A
A
( A 0, B 0)
B
B
(Với B ≥ 0)
6.
A
B
A.B
B2
A.B
B2
7.
A A B
B 0
B
B
8.
𝐶 ( √ 𝐴± 𝐵)
𝐶
=
2
√𝐴± 𝐵
𝐴−𝐵
9.
C
C
A B
(Với A.B
( A ≥ 0 v à A ≠ B 2)
A B
A B
0 và B 0)
( A ≥ 0 , B ≥ 0 v à A ≠ B)
* Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức:
a) 20
4.5
22.5
45 3 18 72
9.5 3 9.2 36.2
32.5 3 32.2 62.2
2 5 3 5 9 2 6 2
5 15 2
1 1
b) 5
20 5
5 2
52
1
4.5 5
2
5
5
5
1
.2 5 5
2
5
5
5 5 5
3 5
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức:
c)
1
4,5 12,5
2
2
2
2
2
2
2
2
d ) 0,1. 200 2. 0, 08 0, 4. 50
45
125
10
10
9
2
9.2
22
25
2
25.2
22
3 2 5 2 9 2
2
2
2
2
2
8
0,1. 2.100 2.
100
0, 4. 25.2
4.2
0, 4. 52.2
0,1. 2.10 2.
100
2
0,1.10. 2 2. 2 2
10
0, 4.5. 2
2 2 2 2. 2 17 2
5
5
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức:
1
a)
48 2 75
2
2
b) 150 1, 6. 60 4,5. 2
3
33
1
5 1
3
11
1
16.3 2 25.3
2
11. 3
5
11
1
.4 3 2.5 3
2
4.3
2 3 10 3
17 3
3
3 5
3 10 3
3
4
3
6
8
25.6 16.6 4,5.
3
5 6 4 6 4,5.
2
3
6
9 6 4,5.2.
3
9 6 3 6
4.2.3
32
6
6 11 6
6
6
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức:
c) ( 28 2 3 7). 7 84
2
2
( A B) A 2 AB B
d ) ( 6 5) 2 120
(2 7 2 3 7). 7 2 21
62 2. 6. 5 52 120
(3 7 2 3). 7 2 21
6 2 30 5 2 30
3 7. 7 2 3. 7 2 21
11
3.7 2 21 2 21
21
2
* Dạng 2. Chứng minh đẳng thức
Bài tập 2. Chứng minh đẳng thức:
3
2
3
6
6 2
4
2
3
2
6
3
2
3
Ta có: VT 6 2 4
2
3
2
6
3
6
6 2
4
2
2
3
22
6
2
3
VP
6 2 6
6
6
2
3
* Dạng 3. Bài toán tổng hợp
Bài tập 3. Cho biểu thức B 16 x 16 9 x 9 4 x 4 x 1
( x 1)
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
B 16 x 16
B = 16 4 x 1 16
9 x 9 4 x 4 x 1
16( x 1) 9( x 1) 4( x 1) x 1
4 x 1 3 x 1 2 x 1 x 1
4 x 1
16
x 1 4
4
x 1 42 = 16
x 16 1 15
Vậy x = 15 thì B = 16
Rút gọn biểu thức
10 3 12 ta được
A
18
288
C
B
8 3
6 3
D
Rút gọn biểu thức
8 18 3 2 ta được
A
3 24
2 2
C
B
8 2
18
D
1
1
Giá trị của biểu thức 2 3 2 3 bằng
A
1
2
-4
C
B
1
4
D
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững các biến đổi căn thức
Xem lại các bài tập đã làm
Làm bài tập (kèm theo)
Đọc trước bài 9 - Căn bậc ba
BT. Rút gọn biểu thức:
a ) 2 8 50
b) 4 3 27
45 5
c) 2 3 5 . 3
d)
28 12
60
7 . 7 2 84
3
3
d)
5 1
51
Chúc các em
đạt kết quả cao trong học tập!
Googbye &
See you later!
Các công thức biến đổi căn thức
1.
2.
A
A A
A
2
A.B A. B
( A 0)
( A 0)
A B
4. √ 𝐴 . 𝐵=| 𝐴|√ 𝐵
A B
2
3.
Với ( A, B 0)
nếu A ≥ 0
nếu A < 0
nếu A ≥ 0
A B
5. 𝐴 √ 𝐵
(Với B ≥ 0)
A B nếu A < 0
A
A
( A 0, B 0)
B
B
(Với B ≥ 0)
6.
A
B
A.B
B2
A.B
B2
7.
A A B
B 0
B
B
8.
𝐶 ( √ 𝐴± 𝐵)
𝐶
=
2
√𝐴± 𝐵
𝐴−𝐵
9.
C
C
A B
(Với A.B
( A ≥ 0 v à A ≠ B 2)
A B
A B
0 và B 0)
( A ≥ 0 , B ≥ 0 v à A ≠ B)
* Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức:
a) 20
4.5
22.5
45 3 18 72
9.5 3 9.2 36.2
32.5 3 32.2 62.2
2 5 3 5 9 2 6 2
5 15 2
1 1
b) 5
20 5
5 2
52
1
4.5 5
2
5
5
5
1
.2 5 5
2
5
5
5 5 5
3 5
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức:
c)
1
4,5 12,5
2
2
2
2
2
2
2
2
d ) 0,1. 200 2. 0, 08 0, 4. 50
45
125
10
10
9
2
9.2
22
25
2
25.2
22
3 2 5 2 9 2
2
2
2
2
2
8
0,1. 2.100 2.
100
0, 4. 25.2
4.2
0, 4. 52.2
0,1. 2.10 2.
100
2
0,1.10. 2 2. 2 2
10
0, 4.5. 2
2 2 2 2. 2 17 2
5
5
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức:
1
a)
48 2 75
2
2
b) 150 1, 6. 60 4,5. 2
3
33
1
5 1
3
11
1
16.3 2 25.3
2
11. 3
5
11
1
.4 3 2.5 3
2
4.3
2 3 10 3
17 3
3
3 5
3 10 3
3
4
3
6
8
25.6 16.6 4,5.
3
5 6 4 6 4,5.
2
3
6
9 6 4,5.2.
3
9 6 3 6
4.2.3
32
6
6 11 6
6
6
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức:
c) ( 28 2 3 7). 7 84
2
2
( A B) A 2 AB B
d ) ( 6 5) 2 120
(2 7 2 3 7). 7 2 21
62 2. 6. 5 52 120
(3 7 2 3). 7 2 21
6 2 30 5 2 30
3 7. 7 2 3. 7 2 21
11
3.7 2 21 2 21
21
2
* Dạng 2. Chứng minh đẳng thức
Bài tập 2. Chứng minh đẳng thức:
3
2
3
6
6 2
4
2
3
2
6
3
2
3
Ta có: VT 6 2 4
2
3
2
6
3
6
6 2
4
2
2
3
22
6
2
3
VP
6 2 6
6
6
2
3
* Dạng 3. Bài toán tổng hợp
Bài tập 3. Cho biểu thức B 16 x 16 9 x 9 4 x 4 x 1
( x 1)
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
B 16 x 16
B = 16 4 x 1 16
9 x 9 4 x 4 x 1
16( x 1) 9( x 1) 4( x 1) x 1
4 x 1 3 x 1 2 x 1 x 1
4 x 1
16
x 1 4
4
x 1 42 = 16
x 16 1 15
Vậy x = 15 thì B = 16
Rút gọn biểu thức
10 3 12 ta được
A
18
288
C
B
8 3
6 3
D
Rút gọn biểu thức
8 18 3 2 ta được
A
3 24
2 2
C
B
8 2
18
D
1
1
Giá trị của biểu thức 2 3 2 3 bằng
A
1
2
-4
C
B
1
4
D
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững các biến đổi căn thức
Xem lại các bài tập đã làm
Làm bài tập (kèm theo)
Đọc trước bài 9 - Căn bậc ba
BT. Rút gọn biểu thức:
a ) 2 8 50
b) 4 3 27
45 5
c) 2 3 5 . 3
d)
28 12
60
7 . 7 2 84
3
3
d)
5 1
51
Chúc các em
đạt kết quả cao trong học tập!
Googbye &
See you later!
 







Các ý kiến mới nhất