Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Lượng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:27' 29-11-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Lượng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:27' 29-11-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Câu 1:
Phép nào sau đây được gọi là phép dời hình:
A. Phép tịnh tiến
B. Phép đối xứng trục
C. Phép quay
D. Cả ba phép trên
Câu 2:
Phép nào sau đây biến đường thẳng d thành đường thẳng d’//d hoặc trùng với d
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A. Phép tịnh tiến
B. Phép đối xứng trục
C. Phép đối xứng tâm
D. Câu A và câu C
D. Cả ba phép trên
D. Câu A và câu C
Câu3:
A. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
E. Biến tam giác thành tam giác bằng nó
F. Biến đường tròn thành đường bằng nó
Phép dời hình có các tính chất tính chất :
B. Biến tia không thành tia
C. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng không bằng nhau
D. Biến góc thành góc
Hãy điền chữ Đ nếu câu đó là đúng và điền chữ S nếu cấu đó là sai. Trong các câu sau đây:
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Bảng thống kê tính chất của phép dời hình:
Bài 1:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hày tìm ảnh của tam giác AOF
a/ Qua phép tịnh tiến theo vectơ
b/ Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE
c/ Qua phép quay tâm O góc 1200
Lời giải:
1a/ Ta có:
Vậy qua phép tịnh tiến theo vectơ tam giác AOF biền thành tam giác BOC
d/ Qua phép quay tâm O góc 1200 và phép tịnh tiến theo vectơ
Tiết 10: Ôn tập chương I
Hình MH
1b/
Phép đối xứng trục BE biến:
Vậy:
ĐBE
1c/
Phép quay
Vậy:
Hình MH
Theo câu c ta có:
Mặt khác:
Do đó:
Vậy qua hai phép: phép quay tâm O góc 1200 và phép tịnh tiến theo vectơ thì tam giác AOF biến thành tam giác OBC
1d/
Hình MH
Bài 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng có phương trình: 3x + y + 1 = 0. Tìm ảnh của A và d.
a/ Qua phép tịnh tiến theo vectơ
b/ Qua phép đối xứng qua trục Oy
c/ Qua phép quay tâm O góc 900
d/ Qua phép đối xứng trục oy và phép đối xứng tâm O
Bài giải:
2a/ Theo biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta có:
Mặt khác: thì d’ song song với d
Do đó d’ có phương trình: 3x + y + C = 0
Mà A(-1;2) thuộc d nên A’(1;3) thuộc d’. Suy ra: C = -6
Vậy đường thẳng d’ có phương trình là: 3x + y – 6 = 0
Hình MH
Phép đối xứng qua trục oy biến A(-1;2) thành A’(1;2)
Lấy B(0;-1) thuộc đường thẳng d. Khi đó phép Đoy(B) = B’ =( 0;-1), điểm B’ thuộc d’
Suy d’ nhận vectơ
Làm vectơ chỉ phương:
Vậy đường thẳng d’ có phương trình là:
Hình MH
2b/
Nên đường thẳng d’ nhận vectơ pháp tuyến
làm vectơ chỉ phương
2c/
Mặt khác:
Mà A’(-2;-1) thuộc d’.
Vậy đường thẳng d’ có phương trình:
Hình MH
2d/
Theo câu 2b ta có : Đoy(A) =A’ =(1;2)
Nên theo công thức tính biểu thức tọa độ ta có:
Mặt khác: đường thẳng d’ của đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy có phương trình: 3x – y – 1 = 0
Gọi d’’ là ảnh của đường thẳng d’ qua phép đối xứng tâm O ta có: d” // d’
Nên phương trình d” có dạng: 3x – y + c = 0
Mà: A”(-1;-3) thuộc d’’ nên suy ra: c = -1
Vậy ảnh của điểm A(-1;2) và đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy và phép đối xứng tâm O là: A’’(-1;-2)
(d”): 3x – y – 1 = 0
ĐO( A’ ) = A” = ( -1; -2 )
Hình MH
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x – y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo vectơ biến d thành chính nó thì là vectơ nào sau đây?
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó
B. Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó
C. Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.
D. Tất cả đều sai
B. Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;5). Điểm M’ đối xứng với M qua ox có tọa độ là:
A. (0;-5)
B. ( -2; -5)
C. ( 2; -5)
D. ( 2; 5 )
Câu 4: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được mệnh đề đúng:
B. ( -2; -5)
Củng cố và dặn dò::
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của phép dời hình
- Nắm vững biểu thức tính tọa độ của phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm
- Xem lại định nghĩa và các tính chất của các phép đồng dạng
- Làm các bài tập còn lại ở sgk
Khjkhklhbnznmnmnmnm,nzmnmnmnz,mnzm,nv
shsđfhsfsfjfjdf
Phép nào sau đây được gọi là phép dời hình:
A. Phép tịnh tiến
B. Phép đối xứng trục
C. Phép quay
D. Cả ba phép trên
Câu 2:
Phép nào sau đây biến đường thẳng d thành đường thẳng d’//d hoặc trùng với d
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A. Phép tịnh tiến
B. Phép đối xứng trục
C. Phép đối xứng tâm
D. Câu A và câu C
D. Cả ba phép trên
D. Câu A và câu C
Câu3:
A. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
E. Biến tam giác thành tam giác bằng nó
F. Biến đường tròn thành đường bằng nó
Phép dời hình có các tính chất tính chất :
B. Biến tia không thành tia
C. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng không bằng nhau
D. Biến góc thành góc
Hãy điền chữ Đ nếu câu đó là đúng và điền chữ S nếu cấu đó là sai. Trong các câu sau đây:
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Bảng thống kê tính chất của phép dời hình:
Bài 1:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hày tìm ảnh của tam giác AOF
a/ Qua phép tịnh tiến theo vectơ
b/ Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE
c/ Qua phép quay tâm O góc 1200
Lời giải:
1a/ Ta có:
Vậy qua phép tịnh tiến theo vectơ tam giác AOF biền thành tam giác BOC
d/ Qua phép quay tâm O góc 1200 và phép tịnh tiến theo vectơ
Tiết 10: Ôn tập chương I
Hình MH
1b/
Phép đối xứng trục BE biến:
Vậy:
ĐBE
1c/
Phép quay
Vậy:
Hình MH
Theo câu c ta có:
Mặt khác:
Do đó:
Vậy qua hai phép: phép quay tâm O góc 1200 và phép tịnh tiến theo vectơ thì tam giác AOF biến thành tam giác OBC
1d/
Hình MH
Bài 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng có phương trình: 3x + y + 1 = 0. Tìm ảnh của A và d.
a/ Qua phép tịnh tiến theo vectơ
b/ Qua phép đối xứng qua trục Oy
c/ Qua phép quay tâm O góc 900
d/ Qua phép đối xứng trục oy và phép đối xứng tâm O
Bài giải:
2a/ Theo biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta có:
Mặt khác: thì d’ song song với d
Do đó d’ có phương trình: 3x + y + C = 0
Mà A(-1;2) thuộc d nên A’(1;3) thuộc d’. Suy ra: C = -6
Vậy đường thẳng d’ có phương trình là: 3x + y – 6 = 0
Hình MH
Phép đối xứng qua trục oy biến A(-1;2) thành A’(1;2)
Lấy B(0;-1) thuộc đường thẳng d. Khi đó phép Đoy(B) = B’ =( 0;-1), điểm B’ thuộc d’
Suy d’ nhận vectơ
Làm vectơ chỉ phương:
Vậy đường thẳng d’ có phương trình là:
Hình MH
2b/
Nên đường thẳng d’ nhận vectơ pháp tuyến
làm vectơ chỉ phương
2c/
Mặt khác:
Mà A’(-2;-1) thuộc d’.
Vậy đường thẳng d’ có phương trình:
Hình MH
2d/
Theo câu 2b ta có : Đoy(A) =A’ =(1;2)
Nên theo công thức tính biểu thức tọa độ ta có:
Mặt khác: đường thẳng d’ của đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy có phương trình: 3x – y – 1 = 0
Gọi d’’ là ảnh của đường thẳng d’ qua phép đối xứng tâm O ta có: d” // d’
Nên phương trình d” có dạng: 3x – y + c = 0
Mà: A”(-1;-3) thuộc d’’ nên suy ra: c = -1
Vậy ảnh của điểm A(-1;2) và đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy và phép đối xứng tâm O là: A’’(-1;-2)
(d”): 3x – y – 1 = 0
ĐO( A’ ) = A” = ( -1; -2 )
Hình MH
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x – y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo vectơ biến d thành chính nó thì là vectơ nào sau đây?
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó
B. Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó
C. Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.
D. Tất cả đều sai
B. Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;5). Điểm M’ đối xứng với M qua ox có tọa độ là:
A. (0;-5)
B. ( -2; -5)
C. ( 2; -5)
D. ( 2; 5 )
Câu 4: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được mệnh đề đúng:
B. ( -2; -5)
Củng cố và dặn dò::
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của phép dời hình
- Nắm vững biểu thức tính tọa độ của phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm
- Xem lại định nghĩa và các tính chất của các phép đồng dạng
- Làm các bài tập còn lại ở sgk
Khjkhklhbnznmnmnmnm,nzmnmnmnz,mnzm,nv
shsđfhsfsfjfjdf
 









Các ý kiến mới nhất