Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thắng
Ngày gửi: 00h:08' 26-10-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Trương Thắng
Ngày gửi: 00h:08' 26-10-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
P.E Onimusha - Thân tặng !
C%252525C3%252525A2u%2525252022: %252525C3%25252594n%25252520t%252525E1%252525BA%252525ADp%25252520ch%252525C6%252525B0%252525C6%252525A1ng%25252520I
Trong%25252520c%252525C3%252525A1c%25252520m%252525E1%252525BB%25252587nh%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252581%25252520sau%2525252C%25252520m%252525E1%252525BB%25252587nh%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252581%25252520n%252525C3%252525A0o%25252520%252525C4%25252591%252525C3%252525BAng%2525253F
%25252528A%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520hai%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%25252520s%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520m%252525E1%252525BB%25252599t%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%2525252E
%25252528B%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520hai%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520tr%252525E1%252525BB%252525A5c%25252520s%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520m%252525E1%252525BB%25252599t%2525250Dph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520tr%252525E1%252525BB%252525A5c%2525252E
%25252528C%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520qua%25252520t%252525C3%252525A2m%25252520v%252525C3%252525A0%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520tr%252525E1%252525BB%252525A5c%2525250Ds%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520m%252525E1%252525BB%25252599t%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520qua%25252520t%252525C3%252525A2m%2525252E
%25252528D%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520quay%25252520v%252525C3%252525A0%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%25252520s%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520%2525250Dm%252525E1%252525BB%25252599t%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%2525252E
Phần I
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(4; 5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(2; 1).
(A) B(3; 1)
(B) C(1; 6)
(C) D(4; 7)
(D) E(2; 4)
Câu 2:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 5). Phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(1; 2) biến A thành điểm nào trong các điểm sau?
(A) B(3; 1)
(B) C(1; 6)
(C) D(3; 7)
(D) E(4; 7)
Câu 3:
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng cho trước thành chính nó?
(A) Không có
(B) chỉ có một
(C) Chỉ có hai
(D) Vô số
Câu 4:
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn thanfh chính nó?
(A) Không có
(B) Một
(C) Hai
(D) Vô số
Câu 5:
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó?
(A) Không có
(B) Một
(C) Bốn
(D) Vô số
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 3) hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng qua trục Ox?
(A) A(3; 2)
(B) B(2; -3)
(C) C(3; -2)
(D) D(-2; 3)
Câu 7:
Trong mặt phẳng xOy cho điểm M(2; 3), hỏi M là ảnh của điểm nào trong 4 điểm sau đây qua phép đối xứng trục Oy?
(A) A(3; 2)
(B) B(2; -3)
(C) C(3; -2)
(D) D(-2; 3)
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 3), hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thẳng x - y =0?
(A) A(3; 2)
(B) B(2; -3)
(C) C(3; -2)
(D) D(-2; 3)
Câu 9:
Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?
(A) A Không có
(B) B Một
(C) C Hai
(D) D Vô số
Câu 10:
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
(A) Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng.
(B) Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình tròn.
(C) Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm.
(D) Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuông góc.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, hai điểm I(1; 2) và M(3; -1). Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I?
(A) A(2; 1)
(B) B (-1; 5)
(C) C(-1; 3)
(D) D(5; -4)
Câu 12:
Trong mặt phẳng xOy, cho đường thẳng Latex(Delta) có phương trình x = 2. Trong 4 đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào là ảnh của Latex(Delta) qua phép đối xứng tâm O?
(A) x = 2
(B) y = -2
(C) x = -2
(D) y = 2
Phần II
Câu 13: Ôn tập chương I
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
(A) Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
(B) Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
(C) Có phép đối xứng tâm có hai đểm biến thành chính nó.
(D) Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
Câu 14: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Latex(Delta) có phương trình x - y + 4 = 0. Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào có thể biến thành Latex(Delta) qua một phép đối xứng tâm?
(A) 2x + y -4 = 0
(B) x + y - 1 = 0
(C) 2x -2y +1 = 0
(D) 2x + 2y - 3 = 0
Câu 15: Ôn tập chương I
Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng?
(A) Không có
(B) Một
(C) Hai
(D) Vô số
Câu 16: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1; 1). Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc quay Latex(45^o)
(A) (-1; 1)
(B) (1; 0)
(C) Latex((sqrt2; 0))
(D) (0; Latex(sqrt2))
Câu 17: Ôn tập chương I
Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc Latex(alpha) với 0 Latex(<=) Latex(alpha) Latex(<=) 2 Latex(pi). biến tam giác trên thành chính nó?
(A) Một
(B) Hai
(C) Ba
(D) Bốn
Câu 18: Ôn tập chương I
Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc Latex(alpha) Latex(!=) 2kLatex(pi), k là một số nguyên?
(A) Không
(B) Một
(C) Hai
(D) Vô số
Câu 19: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 1). Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm O và phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(2; 3) biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
(A) A(1; 3)
(B) B(2; 0)
(C) C(0; 2)
(D) D(4; 4)
Câu 20: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình Latex((x-1)^2) + Latex((y + 2)^2) = 4. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(2; 3) biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
(A) Latex(x^2) + latex(y^2) = 4
(B) Latex((x - 2)^2) + Latex((y - 6)^2) = 4
(C) Latex((x - 2)^2) + Latex((y - 3)^2) = 4
(D) Latex((x - 1)^2) + Latex(( y - 1)^2) = 4
Câu 21: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm O và phép tịnh tiến theo LaTex(vecv)(3; 2) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
(A) 3x + 3y -2 = 0
(B) x - y + 2 = 0
(C) x + y + 2 = 0
(D) x + y - 3 = 0
Câu 22: Ôn tập chương I
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
(A) Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó.
(B) Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó.
(C)Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó.
(D) Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.
Câu 23: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M (-2; 4). Hỏi phép vị tựu tâm O tỉ số k = -2 biến M thành điểm nào trong các điểm sau:
(A) A(-8; 4)
(B) B(-4; -8)
(C) C(4; -8)
(D) D(4; 8)
Câu 24: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x + y - 3 = 0. Hỏi phép vị tựu tâm O tỉ số k = 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
(A) 2x + 2y = 0
(B) 2x + 2y - 4 = 0
(C) 4x -2y -3 = 0
(D) 4x +2y -5 = 0
Phần III
Câu 25:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đươngf thẳng d có phương trình x + y - 2 = 0. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến d thành đường thẳng nào trong các đương f thẳng có phương trinf sau?
2x + 2y = 0
2x + 2y - 4 = 0
x + y + 4 = 0
x + y - 4 = 0
Câu 26:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình Latex((x - 1)^2 + (y - 2)^2) = 4. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Latex((x - 2)^2 + ( y - 4)^2 ) = 16
Latex((x - 4) ^2 + ( y - 2) ^2))= 4
Latex((x - 4)^2 + ( y - 2)^2)) = 16
Latex((x + 2)^2 + (y + 4)^2 )) =16
Câu 27:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; 4) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số Latex(k = 1/2) và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau đây?
A(1; 2)
B(-2; 4)
C(-1;2)
D(1;-2)
Câu 28:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x - y = 0. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = -2 và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
2x - y = 0
2x + y = 0
4x - y = 0
2x + y - 2 = 0
Câu 29:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình Latex((x - 2)^2 + (y - 2)^2)) = 4. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số Latex(k = 1/2) và phép quay tâm O, góc quay Latex(90^0) sẽ biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?
Latex((x - 2) ^2 + (y - 2)^2)) = 1
Latex((x - 1)^2 + (y - 1)^2)) = 1
Latex((x + 2)^2 + ( y - 1)^2)) = 1
Latex((x + 1)^2 + (y - 1)^2)) = 1
Câu 30:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hình gồm hai đường tròn bằng nhau có trục đối xứng.
Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tuỳ ý có trục đối xứng
Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tuỳ ý có trục đối xứng
Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứng
Câu 31:
Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp
Hình gồm một đường tròn và một tam giác đều nội tiếp
Hình lục giác đều
Hình gồm một hình vuông và đường tròn nội tiếp
Câu 32:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay tâm Q có tâm quay O và góc quay Latex(phi). Với giá trị nào sau đây của Latex(phi), phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó?
Latex(phi = pi/6)
Latex(phi = pi/4)
Latex(phi = pi/3)
Latex(phi = pi/2)
Câu 33:
Cho hai đường thẳng song song d và d`. Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số k = 100 biến d thành d`?
Không có phép nào.
Có duy nhất một phép
Chỉ có hai phép
Có rất nhiều phép
Câu 34:
Cho đường tròn (O; R). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Có phép tịnh tiến biến (O; R) thành chính nó.
Có hai phép vị twụ biến (O; R) thành chính nó.
Có phép đối xứng trục biến (O; R) thành chính nó.
Trong ba mệnh đề A, B, C có ít nhất một mệnh đề sai
Câu 35:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn nằm ngoài hai đường tròn đó.
Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn không nằm giữa hai tâm của hai đường tròn đó.
Tâm vị tự trong của hai đường tròn luôn thuộc đoạn thẳng nối tâm hai đường tròn đó.
Tâm vị tự của hai đường tròn có thể là điểm chung của cả hai đường tròn đó.
Câu 36:
Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: " Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó"
Phép tịnh tiến
Phép đối xứng tâm
Phép đối xứng trục
Phép vị tự
C%252525C3%252525A2u%2525252022: %252525C3%25252594n%25252520t%252525E1%252525BA%252525ADp%25252520ch%252525C6%252525B0%252525C6%252525A1ng%25252520I
Trong%25252520c%252525C3%252525A1c%25252520m%252525E1%252525BB%25252587nh%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252581%25252520sau%2525252C%25252520m%252525E1%252525BB%25252587nh%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252581%25252520n%252525C3%252525A0o%25252520%252525C4%25252591%252525C3%252525BAng%2525253F
%25252528A%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520hai%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%25252520s%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520m%252525E1%252525BB%25252599t%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%2525252E
%25252528B%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520hai%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520tr%252525E1%252525BB%252525A5c%25252520s%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520m%252525E1%252525BB%25252599t%2525250Dph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520tr%252525E1%252525BB%252525A5c%2525252E
%25252528C%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520qua%25252520t%252525C3%252525A2m%25252520v%252525C3%252525A0%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520tr%252525E1%252525BB%252525A5c%2525250Ds%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520m%252525E1%252525BB%25252599t%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520%252525C4%25252591%252525E1%252525BB%25252591i%25252520x%252525E1%252525BB%252525A9ng%25252520qua%25252520t%252525C3%252525A2m%2525252E
%25252528D%25252529%25252520Th%252525E1%252525BB%252525B1c%25252520hi%252525E1%252525BB%25252587n%25252520li%252525C3%252525AAn%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFp%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520quay%25252520v%252525C3%252525A0%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%25252520s%252525E1%252525BA%252525BD%25252520%252525C4%25252591%252525C6%252525B0%252525E1%252525BB%252525A3c%25252520%2525250Dm%252525E1%252525BB%25252599t%25252520ph%252525C3%252525A9p%25252520t%252525E1%252525BB%2525258Bnh%25252520ti%252525E1%252525BA%252525BFn%2525252E
Phần I
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(4; 5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(2; 1).
(A) B(3; 1)
(B) C(1; 6)
(C) D(4; 7)
(D) E(2; 4)
Câu 2:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 5). Phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(1; 2) biến A thành điểm nào trong các điểm sau?
(A) B(3; 1)
(B) C(1; 6)
(C) D(3; 7)
(D) E(4; 7)
Câu 3:
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng cho trước thành chính nó?
(A) Không có
(B) chỉ có một
(C) Chỉ có hai
(D) Vô số
Câu 4:
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn thanfh chính nó?
(A) Không có
(B) Một
(C) Hai
(D) Vô số
Câu 5:
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó?
(A) Không có
(B) Một
(C) Bốn
(D) Vô số
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 3) hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng qua trục Ox?
(A) A(3; 2)
(B) B(2; -3)
(C) C(3; -2)
(D) D(-2; 3)
Câu 7:
Trong mặt phẳng xOy cho điểm M(2; 3), hỏi M là ảnh của điểm nào trong 4 điểm sau đây qua phép đối xứng trục Oy?
(A) A(3; 2)
(B) B(2; -3)
(C) C(3; -2)
(D) D(-2; 3)
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 3), hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thẳng x - y =0?
(A) A(3; 2)
(B) B(2; -3)
(C) C(3; -2)
(D) D(-2; 3)
Câu 9:
Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?
(A) A Không có
(B) B Một
(C) C Hai
(D) D Vô số
Câu 10:
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
(A) Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng.
(B) Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình tròn.
(C) Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm.
(D) Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuông góc.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, hai điểm I(1; 2) và M(3; -1). Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I?
(A) A(2; 1)
(B) B (-1; 5)
(C) C(-1; 3)
(D) D(5; -4)
Câu 12:
Trong mặt phẳng xOy, cho đường thẳng Latex(Delta) có phương trình x = 2. Trong 4 đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào là ảnh của Latex(Delta) qua phép đối xứng tâm O?
(A) x = 2
(B) y = -2
(C) x = -2
(D) y = 2
Phần II
Câu 13: Ôn tập chương I
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
(A) Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
(B) Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
(C) Có phép đối xứng tâm có hai đểm biến thành chính nó.
(D) Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
Câu 14: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Latex(Delta) có phương trình x - y + 4 = 0. Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào có thể biến thành Latex(Delta) qua một phép đối xứng tâm?
(A) 2x + y -4 = 0
(B) x + y - 1 = 0
(C) 2x -2y +1 = 0
(D) 2x + 2y - 3 = 0
Câu 15: Ôn tập chương I
Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng?
(A) Không có
(B) Một
(C) Hai
(D) Vô số
Câu 16: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1; 1). Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc quay Latex(45^o)
(A) (-1; 1)
(B) (1; 0)
(C) Latex((sqrt2; 0))
(D) (0; Latex(sqrt2))
Câu 17: Ôn tập chương I
Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc Latex(alpha) với 0 Latex(<=) Latex(alpha) Latex(<=) 2 Latex(pi). biến tam giác trên thành chính nó?
(A) Một
(B) Hai
(C) Ba
(D) Bốn
Câu 18: Ôn tập chương I
Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc Latex(alpha) Latex(!=) 2kLatex(pi), k là một số nguyên?
(A) Không
(B) Một
(C) Hai
(D) Vô số
Câu 19: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 1). Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm O và phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(2; 3) biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
(A) A(1; 3)
(B) B(2; 0)
(C) C(0; 2)
(D) D(4; 4)
Câu 20: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình Latex((x-1)^2) + Latex((y + 2)^2) = 4. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo Latex(vecv)(2; 3) biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
(A) Latex(x^2) + latex(y^2) = 4
(B) Latex((x - 2)^2) + Latex((y - 6)^2) = 4
(C) Latex((x - 2)^2) + Latex((y - 3)^2) = 4
(D) Latex((x - 1)^2) + Latex(( y - 1)^2) = 4
Câu 21: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm O và phép tịnh tiến theo LaTex(vecv)(3; 2) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
(A) 3x + 3y -2 = 0
(B) x - y + 2 = 0
(C) x + y + 2 = 0
(D) x + y - 3 = 0
Câu 22: Ôn tập chương I
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
(A) Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó.
(B) Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó.
(C)Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó.
(D) Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.
Câu 23: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M (-2; 4). Hỏi phép vị tựu tâm O tỉ số k = -2 biến M thành điểm nào trong các điểm sau:
(A) A(-8; 4)
(B) B(-4; -8)
(C) C(4; -8)
(D) D(4; 8)
Câu 24: Ôn tập chương I
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x + y - 3 = 0. Hỏi phép vị tựu tâm O tỉ số k = 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
(A) 2x + 2y = 0
(B) 2x + 2y - 4 = 0
(C) 4x -2y -3 = 0
(D) 4x +2y -5 = 0
Phần III
Câu 25:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đươngf thẳng d có phương trình x + y - 2 = 0. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến d thành đường thẳng nào trong các đương f thẳng có phương trinf sau?
2x + 2y = 0
2x + 2y - 4 = 0
x + y + 4 = 0
x + y - 4 = 0
Câu 26:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình Latex((x - 1)^2 + (y - 2)^2) = 4. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Latex((x - 2)^2 + ( y - 4)^2 ) = 16
Latex((x - 4) ^2 + ( y - 2) ^2))= 4
Latex((x - 4)^2 + ( y - 2)^2)) = 16
Latex((x + 2)^2 + (y + 4)^2 )) =16
Câu 27:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; 4) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số Latex(k = 1/2) và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau đây?
A(1; 2)
B(-2; 4)
C(-1;2)
D(1;-2)
Câu 28:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x - y = 0. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = -2 và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
2x - y = 0
2x + y = 0
4x - y = 0
2x + y - 2 = 0
Câu 29:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình Latex((x - 2)^2 + (y - 2)^2)) = 4. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số Latex(k = 1/2) và phép quay tâm O, góc quay Latex(90^0) sẽ biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?
Latex((x - 2) ^2 + (y - 2)^2)) = 1
Latex((x - 1)^2 + (y - 1)^2)) = 1
Latex((x + 2)^2 + ( y - 1)^2)) = 1
Latex((x + 1)^2 + (y - 1)^2)) = 1
Câu 30:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hình gồm hai đường tròn bằng nhau có trục đối xứng.
Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tuỳ ý có trục đối xứng
Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tuỳ ý có trục đối xứng
Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứng
Câu 31:
Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp
Hình gồm một đường tròn và một tam giác đều nội tiếp
Hình lục giác đều
Hình gồm một hình vuông và đường tròn nội tiếp
Câu 32:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay tâm Q có tâm quay O và góc quay Latex(phi). Với giá trị nào sau đây của Latex(phi), phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó?
Latex(phi = pi/6)
Latex(phi = pi/4)
Latex(phi = pi/3)
Latex(phi = pi/2)
Câu 33:
Cho hai đường thẳng song song d và d`. Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số k = 100 biến d thành d`?
Không có phép nào.
Có duy nhất một phép
Chỉ có hai phép
Có rất nhiều phép
Câu 34:
Cho đường tròn (O; R). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Có phép tịnh tiến biến (O; R) thành chính nó.
Có hai phép vị twụ biến (O; R) thành chính nó.
Có phép đối xứng trục biến (O; R) thành chính nó.
Trong ba mệnh đề A, B, C có ít nhất một mệnh đề sai
Câu 35:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn nằm ngoài hai đường tròn đó.
Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn không nằm giữa hai tâm của hai đường tròn đó.
Tâm vị tự trong của hai đường tròn luôn thuộc đoạn thẳng nối tâm hai đường tròn đó.
Tâm vị tự của hai đường tròn có thể là điểm chung của cả hai đường tròn đó.
Câu 36:
Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: " Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó"
Phép tịnh tiến
Phép đối xứng tâm
Phép đối xứng trục
Phép vị tự
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓


Các ý kiến mới nhất