Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Minh
Ngày gửi: 22h:02' 14-10-2020
Dung lượng: 451.1 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 66
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
1) Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là:
A. -789 B. -123 C. -987 D. -102
2) Câu nào sai ?
A. Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số.
B. Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó.
C. Giá trị tuyệt đối của một số dương là số đối của nó.
D. Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
3) Cho biết 16 .x < 0. Số x có thể bằng:
A. 5 B. 3 C. -1 D. 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
{1; 2; 4; 8}
B. {1; 2; 4}
C. {-4; -2; -1;0; 1; 2; 4}
D. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
5 ) Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
95 - 4 - 12 + 3 B. 94 - 4 + 12 + 3
C. 95 - 4- 12 – 3 D. 95 - 4 + 12 – 3
6 ) Sắp sếp các số nguyên 2; -17; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là:
5; 2; 1; 0; -2; -17 B. -17; -2; 0; 1; 2; 5
C. -17; 5; 2; -2; 1; 0 D. 0; 1; -2; 2; 5; -17
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
 
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00

9) Tìm x biết: 11 – (- 53 + x ) = 97
x = 55 B. x = -33
C. x = 139 D. x = 33
10 ) Tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện - 5  x  7 là
0 B. 6
C. 13 D. -5


Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
MỖI MỘT CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG ĐƯỢC 1 ĐIỂM.
CÂU NÀO CHƯA TRẢ LỜI ĐƯỢC
HOẶC TRẢ LỜI SAI 0 ĐIỂM
CÂU NÀO CHỌN 2 ĐÁP ÁN KHÔNG TÍNH ĐIỂM
1) Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là:
A. -789 B. -123 C. -987 D. -102
2) Câu nào sai ?
A. Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số.
B. Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó.
C. Giá trị tuyệt đối của một số dương là số đối của nó.
D. Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
3) Cho biết 16 .x < 0. Số x có thể bằng:
A. 5 B. 3 C. -1 D. 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
{1; 2; 4; 8}
B. {1; 2; 4}
C. {-4; -2; -1;0; 1; 2; 4}
D. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
5 ) Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
95 - 4 - 12 + 3 B. 94 - 4 + 12 + 3
C. 95 - 4- 12 – 3 D. 95 - 4 + 12 – 3
6 ) Sắp sếp các số nguyên 2; -17; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là:
5; 2; 1; 0; -2; -17 B. -17; -2; 0; 1; 2; 5
C. -17; 5; 2; -2; 1; 0 D. 0; 1; -2; 2; 5; -17
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
 
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00

9) Tìm x biết: 11 – (- 53 + x ) = 97
x = 55 B. x = -33
C. x = 139 D. x = 33
10 ) Tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện - 5  x  7 là
0 B. 6
C. 13 D. -5


Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
(-85) + 36+ (-15)
54.(-17) + (-17) .46
12. (2 - 28) - 28. (-12)

d) 100 – 520 + 1140 + (- 620)
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
= [ (-85)+ (-15) ]+ 36 = -64
= (-17).[ 54 + 46] = -1700
= 12. 2 – 12.28 + 12. 28
= 12.2 = 24
= 100 + 1140 +[(-520) + (-620) ]
= 100 + 1140 + (-1140) = 100
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
 
BÀI GIẢI
+ Với x = - 3 ta có A = (-3)2 + (-3) – 5 = 1
+ Với x = - 81 ta có
B = | (-81) -1| + | (-81) +9| = |-82 | + |-72| = 82 + 72 = 154
+ Với a = -2 ; b = -1 và c = 4 ta có
C = (-2).[(-1) - 2] +(-1)[2.4 + (-2)] = 0
DẠNG 3: TÌM X
Bài 3. Tìm x biết:
a/ 15.(x+ 2) = (-75) b / -12.(x -5) + 8 = 4x + 20
c/ | x+5| = 11 d/ 2.|x + 7| – 13 = 27
c/ | x + 5 | = 11
x + 5 = 11 hoặc x + 5 = -11
+ TH1: x + 5 = 11 + TH2: x + 5 = -11
x = 11 -5 x = (-11) – 5
x = 6 x = (-16)
Vậy x = 6 hoặc x = (-16)
b/ -12.(x – 5 ) + 8 = 4x + 20
-12x – (-12).5 +8 = 4x + 20
-12x + 60+8 = 4x + 20
-12x – 4x = 20 – 68
-16x = - 48
x = (-48) : (-16)
x = 3
Vậy x = 3
a/ 15.( x + 2 ) = (-75)
x+ 2 = (-75 ): 15
x + 2 = (-5)
x = (-5) – 2
x = (-7)
Vậy x = (-7)
D / 2| x + 7 | -13= 27
2 | x+ 7| = 27+13
2 | x+7 | = 40
| x + 7 | = 40 : 2
| x+ 7 | = 20
x + 7 = 20 hoặc x + 7 = -20
+ TH 1 : x + 7 = 20 + TH 2 : x + 7 = -20
x = 20 -7 = 13 x = -20 -7= -27
Vậy x = 13 hoặc x = (-27)
DẠNG 3: TÌM X
 
 
BÀI GIẢI
a/ Các số nguyên x thỏa mãn -6  x < 5 là :
-6; -5 : - 4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3; 4.
DẠNG 3: TÌM X
Bài 5. Tìm số nguyên x biết:
a/ 5.(x -2 )= 0
b. ( x- 5).( 2x + 18) = 0
Một tích bằng 0 thì ít nhất một thừa số trong tích bằng 0
b/ (x – 5).(2x + 18 ) = 0
x – 5 = 0 hoặc 2x + 18= 0
+ TH 1: x – 5 = 0 TH2: 2x + 18 = 0
x = 5 2x = -18
x = (-18) : 2
x = (-9 )
Vậy x = 5 hoặc x = (-9 )
a/ 5.(x -2 ) = 0
x – 2 = 0
x = 2
Vậy x = 2
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Bài 5. Thực hiện phép tính:
Bài 6. Tìm x
 
 
Gửi ý kiến