Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Minh
Ngày gửi: 22h:02' 14-10-2020
Dung lượng: 451.1 KB
Số lượt tải: 236
Nguồn:
Người gửi: Minh Minh
Ngày gửi: 22h:02' 14-10-2020
Dung lượng: 451.1 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 66
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
1) Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là:
A. -789 B. -123 C. -987 D. -102
2) Câu nào sai ?
A. Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số.
B. Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó.
C. Giá trị tuyệt đối của một số dương là số đối của nó.
D. Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
3) Cho biết 16 .x < 0. Số x có thể bằng:
A. 5 B. 3 C. -1 D. 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
{1; 2; 4; 8}
B. {1; 2; 4}
C. {-4; -2; -1;0; 1; 2; 4}
D. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
5 ) Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
95 - 4 - 12 + 3 B. 94 - 4 + 12 + 3
C. 95 - 4- 12 – 3 D. 95 - 4 + 12 – 3
6 ) Sắp sếp các số nguyên 2; -17; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là:
5; 2; 1; 0; -2; -17 B. -17; -2; 0; 1; 2; 5
C. -17; 5; 2; -2; 1; 0 D. 0; 1; -2; 2; 5; -17
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
9) Tìm x biết: 11 – (- 53 + x ) = 97
x = 55 B. x = -33
C. x = 139 D. x = 33
10 ) Tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện - 5 x 7 là
0 B. 6
C. 13 D. -5
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
MỖI MỘT CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG ĐƯỢC 1 ĐIỂM.
CÂU NÀO CHƯA TRẢ LỜI ĐƯỢC
HOẶC TRẢ LỜI SAI 0 ĐIỂM
CÂU NÀO CHỌN 2 ĐÁP ÁN KHÔNG TÍNH ĐIỂM
1) Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là:
A. -789 B. -123 C. -987 D. -102
2) Câu nào sai ?
A. Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số.
B. Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó.
C. Giá trị tuyệt đối của một số dương là số đối của nó.
D. Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
3) Cho biết 16 .x < 0. Số x có thể bằng:
A. 5 B. 3 C. -1 D. 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
{1; 2; 4; 8}
B. {1; 2; 4}
C. {-4; -2; -1;0; 1; 2; 4}
D. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
5 ) Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
95 - 4 - 12 + 3 B. 94 - 4 + 12 + 3
C. 95 - 4- 12 – 3 D. 95 - 4 + 12 – 3
6 ) Sắp sếp các số nguyên 2; -17; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là:
5; 2; 1; 0; -2; -17 B. -17; -2; 0; 1; 2; 5
C. -17; 5; 2; -2; 1; 0 D. 0; 1; -2; 2; 5; -17
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
9) Tìm x biết: 11 – (- 53 + x ) = 97
x = 55 B. x = -33
C. x = 139 D. x = 33
10 ) Tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện - 5 x 7 là
0 B. 6
C. 13 D. -5
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
(-85) + 36+ (-15)
54.(-17) + (-17) .46
12. (2 - 28) - 28. (-12)
d) 100 – 520 + 1140 + (- 620)
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
= [ (-85)+ (-15) ]+ 36 = -64
= (-17).[ 54 + 46] = -1700
= 12. 2 – 12.28 + 12. 28
= 12.2 = 24
= 100 + 1140 +[(-520) + (-620) ]
= 100 + 1140 + (-1140) = 100
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
BÀI GIẢI
+ Với x = - 3 ta có A = (-3)2 + (-3) – 5 = 1
+ Với x = - 81 ta có
B = | (-81) -1| + | (-81) +9| = |-82 | + |-72| = 82 + 72 = 154
+ Với a = -2 ; b = -1 và c = 4 ta có
C = (-2).[(-1) - 2] +(-1)[2.4 + (-2)] = 0
DẠNG 3: TÌM X
Bài 3. Tìm x biết:
a/ 15.(x+ 2) = (-75) b / -12.(x -5) + 8 = 4x + 20
c/ | x+5| = 11 d/ 2.|x + 7| – 13 = 27
c/ | x + 5 | = 11
x + 5 = 11 hoặc x + 5 = -11
+ TH1: x + 5 = 11 + TH2: x + 5 = -11
x = 11 -5 x = (-11) – 5
x = 6 x = (-16)
Vậy x = 6 hoặc x = (-16)
b/ -12.(x – 5 ) + 8 = 4x + 20
-12x – (-12).5 +8 = 4x + 20
-12x + 60+8 = 4x + 20
-12x – 4x = 20 – 68
-16x = - 48
x = (-48) : (-16)
x = 3
Vậy x = 3
a/ 15.( x + 2 ) = (-75)
x+ 2 = (-75 ): 15
x + 2 = (-5)
x = (-5) – 2
x = (-7)
Vậy x = (-7)
D / 2| x + 7 | -13= 27
2 | x+ 7| = 27+13
2 | x+7 | = 40
| x + 7 | = 40 : 2
| x+ 7 | = 20
x + 7 = 20 hoặc x + 7 = -20
+ TH 1 : x + 7 = 20 + TH 2 : x + 7 = -20
x = 20 -7 = 13 x = -20 -7= -27
Vậy x = 13 hoặc x = (-27)
DẠNG 3: TÌM X
BÀI GIẢI
a/ Các số nguyên x thỏa mãn -6 x < 5 là :
-6; -5 : - 4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3; 4.
DẠNG 3: TÌM X
Bài 5. Tìm số nguyên x biết:
a/ 5.(x -2 )= 0
b. ( x- 5).( 2x + 18) = 0
Một tích bằng 0 thì ít nhất một thừa số trong tích bằng 0
b/ (x – 5).(2x + 18 ) = 0
x – 5 = 0 hoặc 2x + 18= 0
+ TH 1: x – 5 = 0 TH2: 2x + 18 = 0
x = 5 2x = -18
x = (-18) : 2
x = (-9 )
Vậy x = 5 hoặc x = (-9 )
a/ 5.(x -2 ) = 0
x – 2 = 0
x = 2
Vậy x = 2
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Bài 5. Thực hiện phép tính:
Bài 6. Tìm x
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
1) Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là:
A. -789 B. -123 C. -987 D. -102
2) Câu nào sai ?
A. Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số.
B. Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó.
C. Giá trị tuyệt đối của một số dương là số đối của nó.
D. Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
3) Cho biết 16 .x < 0. Số x có thể bằng:
A. 5 B. 3 C. -1 D. 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
{1; 2; 4; 8}
B. {1; 2; 4}
C. {-4; -2; -1;0; 1; 2; 4}
D. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
5 ) Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
95 - 4 - 12 + 3 B. 94 - 4 + 12 + 3
C. 95 - 4- 12 – 3 D. 95 - 4 + 12 – 3
6 ) Sắp sếp các số nguyên 2; -17; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là:
5; 2; 1; 0; -2; -17 B. -17; -2; 0; 1; 2; 5
C. -17; 5; 2; -2; 1; 0 D. 0; 1; -2; 2; 5; -17
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
9) Tìm x biết: 11 – (- 53 + x ) = 97
x = 55 B. x = -33
C. x = 139 D. x = 33
10 ) Tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện - 5 x 7 là
0 B. 6
C. 13 D. -5
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
MỖI MỘT CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG ĐƯỢC 1 ĐIỂM.
CÂU NÀO CHƯA TRẢ LỜI ĐƯỢC
HOẶC TRẢ LỜI SAI 0 ĐIỂM
CÂU NÀO CHỌN 2 ĐÁP ÁN KHÔNG TÍNH ĐIỂM
1) Trong các số nguyên âm sau, số lớn nhất là:
A. -789 B. -123 C. -987 D. -102
2) Câu nào sai ?
A. Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số.
B. Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó.
C. Giá trị tuyệt đối của một số dương là số đối của nó.
D. Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
3) Cho biết 16 .x < 0. Số x có thể bằng:
A. 5 B. 3 C. -1 D. 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
{1; 2; 4; 8}
B. {1; 2; 4}
C. {-4; -2; -1;0; 1; 2; 4}
D. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
5 ) Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
95 - 4 - 12 + 3 B. 94 - 4 + 12 + 3
C. 95 - 4- 12 – 3 D. 95 - 4 + 12 – 3
6 ) Sắp sếp các số nguyên 2; -17; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là:
5; 2; 1; 0; -2; -17 B. -17; -2; 0; 1; 2; 5
C. -17; 5; 2; -2; 1; 0 D. 0; 1; -2; 2; 5; -17
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
9) Tìm x biết: 11 – (- 53 + x ) = 97
x = 55 B. x = -33
C. x = 139 D. x = 33
10 ) Tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện - 5 x 7 là
0 B. 6
C. 13 D. -5
Bài 2.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
(-85) + 36+ (-15)
54.(-17) + (-17) .46
12. (2 - 28) - 28. (-12)
d) 100 – 520 + 1140 + (- 620)
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
= [ (-85)+ (-15) ]+ 36 = -64
= (-17).[ 54 + 46] = -1700
= 12. 2 – 12.28 + 12. 28
= 12.2 = 24
= 100 + 1140 +[(-520) + (-620) ]
= 100 + 1140 + (-1140) = 100
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
BÀI GIẢI
+ Với x = - 3 ta có A = (-3)2 + (-3) – 5 = 1
+ Với x = - 81 ta có
B = | (-81) -1| + | (-81) +9| = |-82 | + |-72| = 82 + 72 = 154
+ Với a = -2 ; b = -1 và c = 4 ta có
C = (-2).[(-1) - 2] +(-1)[2.4 + (-2)] = 0
DẠNG 3: TÌM X
Bài 3. Tìm x biết:
a/ 15.(x+ 2) = (-75) b / -12.(x -5) + 8 = 4x + 20
c/ | x+5| = 11 d/ 2.|x + 7| – 13 = 27
c/ | x + 5 | = 11
x + 5 = 11 hoặc x + 5 = -11
+ TH1: x + 5 = 11 + TH2: x + 5 = -11
x = 11 -5 x = (-11) – 5
x = 6 x = (-16)
Vậy x = 6 hoặc x = (-16)
b/ -12.(x – 5 ) + 8 = 4x + 20
-12x – (-12).5 +8 = 4x + 20
-12x + 60+8 = 4x + 20
-12x – 4x = 20 – 68
-16x = - 48
x = (-48) : (-16)
x = 3
Vậy x = 3
a/ 15.( x + 2 ) = (-75)
x+ 2 = (-75 ): 15
x + 2 = (-5)
x = (-5) – 2
x = (-7)
Vậy x = (-7)
D / 2| x + 7 | -13= 27
2 | x+ 7| = 27+13
2 | x+7 | = 40
| x + 7 | = 40 : 2
| x+ 7 | = 20
x + 7 = 20 hoặc x + 7 = -20
+ TH 1 : x + 7 = 20 + TH 2 : x + 7 = -20
x = 20 -7 = 13 x = -20 -7= -27
Vậy x = 13 hoặc x = (-27)
DẠNG 3: TÌM X
BÀI GIẢI
a/ Các số nguyên x thỏa mãn -6 x < 5 là :
-6; -5 : - 4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3; 4.
DẠNG 3: TÌM X
Bài 5. Tìm số nguyên x biết:
a/ 5.(x -2 )= 0
b. ( x- 5).( 2x + 18) = 0
Một tích bằng 0 thì ít nhất một thừa số trong tích bằng 0
b/ (x – 5).(2x + 18 ) = 0
x – 5 = 0 hoặc 2x + 18= 0
+ TH 1: x – 5 = 0 TH2: 2x + 18 = 0
x = 5 2x = -18
x = (-18) : 2
x = (-9 )
Vậy x = 5 hoặc x = (-9 )
a/ 5.(x -2 ) = 0
x – 2 = 0
x = 2
Vậy x = 2
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Bài 5. Thực hiện phép tính:
Bài 6. Tìm x
 








Các ý kiến mới nhất