Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Văn Anh
Ngày gửi: 08h:59' 21-11-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Văn Anh
Ngày gửi: 08h:59' 21-11-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN DẠY ONLINE HAY NHẤT
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
Bài tập: Điền vào chỗ các dấu “ … “ sau đây để có các hằng đẳng thức đúng
1) ( + )2 = A2 + + B2
2) ( - )2 = A2 - 2AB +
3) (A + )(A - ) = – B2
4) (A + )3 = A3 + + 3AB2 + B3
5) ( - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -
6) ( A + )( A2 – AB + B2) = A3 +
7) ( A - B )( A2 + AB + B2) = – B3
Các hằng thức này chính là các trường hợp đặc biệt của phép nhân đa thức với đa thức.
Nối các số cột trái với các số cột phải để đúng với tên gọi của các hằng đẳng thức
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
DÙNG
HẰNG ĐẲNG THỨC
PHƯƠNG PHÁP
TÁCH HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
THÊM BỚT HẠNG TỬ
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tr?c nghi?m
BÀI TẬP
Cho đẳng thức (4 + 3x)2 = 16 + 24x +……
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng
Câu 1:
Viết tổng sau thành tích
x3 + 3x2 + 3x + 1
Câu 2:
Câu 3:
Biểu thức 27a3 – b3 có thể viết dưới dạng tích là
Câu 4:
Giá trị của biểu thức
572 + 562 – 57. 112 là
Câu 5:
Kết quả tích (2x +3y2)(2x-3y2) là
Câu 6:
T? lu?n
BÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính
Giải
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
DẠNG 1 : Nhân đa thức
?
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 2 : Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Bài 2: Rút gọn và tính nhanh giá trị của các biểu thức
tại x = 3
tại x = 10; y = 3
Giải
Thay x = 3 vào biểu thức A ta được: . . A = -2.3= - 6.
Vậy giá trị của biểu thức A = - 6 tại x = 3.
Thay x = 10 và y = 3 vào biểu thức B ta được: B = (10-2.3)2 = 16
Vậy giá trị của biểu thức B = 16 tại x = 10 và y = 3
?
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
Hằng đẳng thức
Nhân đa thức với đa thức
A2
B2
2A.B
(A +B)2
+
+
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 2 : Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 3 : Tìm x
Bài 4: Tìm x
= 0
= 1
Giải
?
Vậy x = ½ .
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 4 : Chứng minh biểu thức luôn dương, luôn âm…
Bài 5: Cho biểu thức
a/ Tớnh giỏ tr? c?a A t?i x = 2,009 v y =0,009
b/ Ch?ng minh A > 0 với mọi số thực x và y.
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
Giải
?
Thay x = 2,009 và y = 0,009 vào biểu thức A
KL: Tại x = 2,009 và y = 0,009 Thì biểu thức A = 5
NX:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 6 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Giải
?
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Nắm vững quy tắc nhân đa thức, chia đa thức.
- Thuộc 7 hằng đẳng thức.
- Phân loại các dạng bài tập và cách giải.
- Xem lại khái niệm phân số, phân số bằng nhau.
- Làm các bài tập trong phiếu BT.
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
Bài tập: Điền vào chỗ các dấu “ … “ sau đây để có các hằng đẳng thức đúng
1) ( + )2 = A2 + + B2
2) ( - )2 = A2 - 2AB +
3) (A + )(A - ) = – B2
4) (A + )3 = A3 + + 3AB2 + B3
5) ( - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -
6) ( A + )( A2 – AB + B2) = A3 +
7) ( A - B )( A2 + AB + B2) = – B3
Các hằng thức này chính là các trường hợp đặc biệt của phép nhân đa thức với đa thức.
Nối các số cột trái với các số cột phải để đúng với tên gọi của các hằng đẳng thức
000
CHƯƠNG1
NHÂN ĐƠNTHỨCVỚI ĐA THỨC,NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C) = A.B + A.C
Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) =
AC + AD + BC + BD
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
PHƯƠNG PHÁP
NHÓM HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
DÙNG
HẰNG ĐẲNG THỨC
PHƯƠNG PHÁP
TÁCH HẠNG TỬ
PHƯƠNG PHÁP
THÊM BỚT HẠNG TỬ
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tr?c nghi?m
BÀI TẬP
Cho đẳng thức (4 + 3x)2 = 16 + 24x +……
Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng
Câu 1:
Viết tổng sau thành tích
x3 + 3x2 + 3x + 1
Câu 2:
Câu 3:
Biểu thức 27a3 – b3 có thể viết dưới dạng tích là
Câu 4:
Giá trị của biểu thức
572 + 562 – 57. 112 là
Câu 5:
Kết quả tích (2x +3y2)(2x-3y2) là
Câu 6:
T? lu?n
BÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính
Giải
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
DẠNG 1 : Nhân đa thức
?
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 2 : Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Bài 2: Rút gọn và tính nhanh giá trị của các biểu thức
tại x = 3
tại x = 10; y = 3
Giải
Thay x = 3 vào biểu thức A ta được: . . A = -2.3= - 6.
Vậy giá trị của biểu thức A = - 6 tại x = 3.
Thay x = 10 và y = 3 vào biểu thức B ta được: B = (10-2.3)2 = 16
Vậy giá trị của biểu thức B = 16 tại x = 10 và y = 3
?
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
Hằng đẳng thức
Nhân đa thức với đa thức
A2
B2
2A.B
(A +B)2
+
+
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 2 : Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 3 : Tìm x
Bài 4: Tìm x
= 0
= 1
Giải
?
Vậy x = ½ .
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 4 : Chứng minh biểu thức luôn dương, luôn âm…
Bài 5: Cho biểu thức
a/ Tớnh giỏ tr? c?a A t?i x = 2,009 v y =0,009
b/ Ch?ng minh A > 0 với mọi số thực x và y.
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
Giải
?
Thay x = 2,009 và y = 0,009 vào biểu thức A
KL: Tại x = 2,009 và y = 0,009 Thì biểu thức A = 5
NX:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
DẠNG 6 : Phân tích đa thức thành nhân tử
Giải
?
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Nắm vững quy tắc nhân đa thức, chia đa thức.
- Thuộc 7 hằng đẳng thức.
- Phân loại các dạng bài tập và cách giải.
- Xem lại khái niệm phân số, phân số bằng nhau.
- Làm các bài tập trong phiếu BT.
 








Các ý kiến mới nhất