Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 19h:09' 21-11-2021
Dung lượng: 928.6 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
* NIÊN KHOÁ: 2021-2022*
T
O
Á
N
8
Các em hãy cố gắng học thật tốt
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ở chương I các em đã được học những nội dung kiến thức nào?
I. LÝ THUYẾT
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
I. LÝ THUYẾT
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân và chia các đa thức
Bài 75 (SGK/33): Làm tính nhân:
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 75 SGK 33 Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2)
= 5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2
b/
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân và chia các đa thức
Bài 76 (SGK/33): Làm tính nhân:
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 76 SGK 33 Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ).( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2
- 2x2 .2x
+ 2x2 .1
- 3x .5x2
+ 3x .2x
- 3x .1
= 10x4
- 4x3
+ 2x2
- 15x3
+ 6x2
- 3x
- 2y .3xy
- 19x3
+ 8x2
- 3x
b/ (x -2y ). ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy
+ x . 5y2
+ x .x
= 10x4
- 2y .5y2
- 2y .x
= 3x2 y
+ 5xy2
+ x2
- 6x y2
- 10y3
- 2xy
= 3x2 y
- xy2
+ x2
- 10y3
- 2xy
Bài 80 trang 33 SGK: Làm tính chia
_
_
Vậy (x4 - x3 + x2 +3x ): (x2 –2x +3)
= x2 +x
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 77 (SGK/33): Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
M = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 77 (SGK/33):Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy
= x2 – 2.x.2y + (2y)2
= (x – 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào M ta được: M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100
b) N = 8x3 -12x2y + 6xy2 – y3
= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3
= (2x – y)3
Thay x = 6 và y = - 8 vào N ta được: N = [2.6 – (-8)]3 = 203 = 8000
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 78 (SGK-33): Rút gọn các biểu thức sau:
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
(2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
17
18
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 78 (SGK-33): Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x +1)
= (x2 – 22) – (x.x + x.1 – 3.x – 3.1)
= (x2 – 4) – (x2 + x – 3x – 3)
= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3
= 2x - 1
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (2x + 1 + 3x – 1)2
= (5x)2
= 25x2
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 (SGK-33) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – 4 + (x – 2)2
x3 – 2x2 + x – xy2
x3 – 4x2 – 12x + 27
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 79 (SGK/33): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 – 4 + (x + 2)2 = (x + 2)(x - 2) + (x + 2)(x + 2)
= (x + 2) [(x – 2) + (x + 2)]
= (x + 2)(x – 2 + x + 2)
= (x + 2).2x
b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x[(x2 – 2x + 1) – y2]
= x[(x - 1)2 – y2]
= x(x – 1 – y)(x – 1 + y)
c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = (x3 + 27) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3) [(x2 – 3x + 9) – 4x]
= (x + 3) (x2 – 7x + 9)
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 81 (SGK-33) Tìm x biết:
x ( x2 – 4 ) = 0
(x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Tìm x
Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
Vậy
Vậy
Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn tập kĩ kiến thức chương I
- Xem lại các bài tập đã sửa.
- Làm các bài tập: 80(b, c), 81(c) -SGK/tr33
- Chuẩn bị tiết sau : “ Phân thức đại số ”.
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến