Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương I. Tứ giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Dòn
Ngày gửi: 18h:07' 15-11-2021
Dung lượng: 228.1 KB
Số lượt tải: 1259
Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Vân Thuý)
PHÒNG GD & ĐT DƯƠNG MINH CHÂU
TRƯỜNG THCS BÀU NĂNG
CHỦ ĐỀ
ÔN TẬP TỨ GIÁC

GV: ĐẶNG NGỌC DÒN
TỔ : TOÁN LÝ
HÌNH HỌC 8
ĐN
Có 2 cạnh đối //
Có các cạnh đối //
Có 4 cạnh bằng nhau
Có 4 góc vuông
Có 4 góc vuông, 4canh = nhau
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
1. Các dạng tứ giác:
Định nghĩa :
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Hai đườngchéo
bằng nhau
1 góc vuông
Các cạnh đối //
Các cạnh đối bằng nhau
Hai cạnh đối // và bằng nhau
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
1 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
1 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
Hai cạnh kề bằng nhau
2 đường chéo vuông góc
1 đường chéo là phân giác của một góc
Hai cạnh kề bằng nhau
1 đường chéo là phân giác của một góc
2 đường chéo vuông góc
SƠ ĐỒ TỨ GIÁC:
2. Đường trung bình:
a) Đường trung bình của tam giác:
?
DE là đường trung bình của ABC.
DE là đường trung bình của ABC
?
Dấu hiệu nhận biết
Tính chất
Định nghĩa
1. Các dạng tứ giác:
DA = DB
EA= EC
Đường trung bình của tam giác
có tính chất gì ?
b) Đường trung bình của hình thang:

EF là đường trung bình của hình thang ABCD.

EF là đường trung bình của hình thang ABCD
Hình thang ABCD(AB//CD)
EA =ED , FB = FC
Đường trung bình của
hình thang có tính chất gì?
Các tứ giác có trục đối xứng là:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Đường trung bình:
1. Các dạng tứ giác:
3. Ôn tập về đối xứng:
a) Đường trung bình của tam giác:
b) Tính chất:
a) Định nghĩa:
c) Dấu hiệu nhận biết
b) Đường trung bình của hình thang:
a) Đối xứng trục:
A và A` đối xứng nhau qua đường thẳng d.

d là trung trực của đoạn thẳng AA`.
hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
b) Đối xứng tâm:
A và A` đối xứng nhau qua điểm O.

O là trung điểm của đoạn thẳng AA`.
Các tứ giác có tâm đối xứng là :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
hình bình hành , hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
2. Đường trung bình:
a) Đường trung bình của tam giác:
Dấu hiệu nhận biết
Tính chất
Định nghĩa
1. Các dạng tứ giác:
3. Ôn tập về đối xứng:
a) Đối xứng trục:
b) Đường trung bình của hình thang:
b) Đối xứng tâm:
Câu 1:
A
B
C
D
65ᵒ
x
y
Hình thang vuông
b) Tính x và y.
A. x = 15˚ ; y = 90˚
B. x = 115˚ ; y = 90˚
C. x = 100˚ ; y = 90˚
D. x = 65˚ ; y = 90˚
Câu 2: Tìm x
A. x = 11cm
B. x = 8cm
C. x = 5cm
a) Tứ giác ABCD là hình gì?
D. x = 10 cm
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A
B
C
D
M
N
8cm
Câu 3: Nếu MN là đường trung bình của hình thang cân ABCD thì EF dài bao nhiêu?
4cm
E
F
A. EF = 16cm
B. EF = 12cm
C. EF = 6cm
D. EF = 5cm
6cm
Câu 4: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 6cm. Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau:

A. 48 cm B. 5cm
C. 10cm D. 14cm
Câu 5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ....
A.Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì …..
B. Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì …..
tam giác đó vuông
bằng nửa cạnh ấy
Câu 6: Nếu tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 12cm, 5cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền là: …………………………….
6,5 cm
Cách làm:
Tính độ dài cạnh huyền của tam giác vuông theo định lý pytago
Tính độ dài đường trung tuyến = độ dài cạnh huyền : 2
BÀI 1: Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ), M là trung điểm của cạnh BC. Qua M kẻ các đường thẳng song song
với các cạnh AB, AC và cắt các cạnh này theo thứ tự tại E và F. Chứng minh tứ giác AEMF là hình bình hành.
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
MF// AC (gt)  MF // AE
Tứ giác AEMF là hình bình hành
ME // AB (gt)

ME // AF
Vì MB = MC; ME // AB AE = EC
ME là đường trung bình của  ABC
ME = ½ AB
Tương tự MF = ½ AC
Mà AB = AC ( ABC cân tại A) ME =MF
Hbh AEMF có hai cạnh kề bằng nhau nên là hình thoi
 ABC cần điều kiện gì để AEMF là hình vuông?
Hình thoi AEMF là hình vuông  Â = 900   ABC vuông cân
BÀI 2:
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi E Là trung điểm của AC, F là điểm đối xứng của H qua E .
Chứng minh rằng AFCH là hình chữ nhật
Gọi O là trung điểm của AH . Chứng minh B, O , F
là ba điểm thẳng hàng.
Chứng minh
a) Xét tứ giác AFCH
Có hai đường chéo AC và HF cắt nhau tại trung điểm E của mỗi đường (gt)
AFCH là hình bình hành ( Dhnb hình bình hành)
Mà AHC = 900 ( AH  BC )
 AFCH là hình chữ nhật
b) ABC cân tại A nên đường cao AH đồng thời là đường trung tuyến  HB = HC = ½ BC
Ta lại có AFCH là hình chữ nhật (cmt)  AF = HC và AF// HC
 AF = HB và AF // BH
Tứ giác AFHB là hình bình hành ( Dhnb hình bình hành)
Hai đường chéo AH và BF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Mà O là trung điểm của AH nên O cũng là trung điểm của BF
 O, B, F là ba điểm thẳng hàng (đpcm)
BÀI 2: …
c) Gọi I là giao điểm của BF và AC. Chứng minh rằng IF = 2/3OB
IF = 2/3OB

IF = 2/3OF

I là trọng tâm AFH

AE và OF là 2 trung tuyến của AHF cắt nhau tại I
OB = OF
c) Xét AHF có FO là trung tuyến (OA= OH)
Và AE cũng là trung tuyến ( FE = EH)
Mà AE cắt OF tại I
I là trọng tâm AHF
IF = 2/3OF ( t/c trọng tâm)
Mà OB = OF ( AFBH là hbh)
IF = 2/3 OB (đpcm)
BÀI 2: …
d) Gọi M là hình chiếu của E trên BC. Tam giác cân ABC cần điều kiện gì để OEMH là hình vuông.
OEMH là hình vuông

H.chữ nhật OEMH có OH = HM

AH = HC

AHF vuông cân tại H

ABC vuông cân tại A
d) Xét AHC có OA = OH; AE = EC
OE là đường trung bình của AHC
OE // = ½ HC
Ta lại có EM  BC ; OH  BC  EM // OH
 Tứ giác OEMH có OE // HM; EM // OH
nên là h.bình hành
Mặt khác OHM = 900  OEMH là h.chữ nhật
Hình chữ nhật OEMH là hình vuông
OH = HM
Mà OH = ½ AH; HM = OE = ½ HC
AH = HC
AHC vuông cân tại H
ACH = 450 hay ACB = 450
ABC cân tại A có ACB = 450
 BAC = 900
 ABC vuông cân tại A.
Vậy ABC vuông cân tại A thì OEMH là hình vuông
IV. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Độ dài đường trung bình của hình thang là 26cm. Hai đáy của hình thang tỉ lệ với 9 và 4. Tính độ dài 2 đáy của hình thang.
 
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm. Gọi AM là trung tuyến của tam giác.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AM.
b) Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC. Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao
 
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I.
a) Chứng minh rằng điểm K đối xứng với điểm M qua AC.
b) Tứ giác AKCM là hình gì ? Vì sao ?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.
 
Gửi ý kiến