Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan
Người gửi: Quach Ba Noan
Ngày gửi: 10h:10' 14-03-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 469
Số lượt thích: 0 người
Phòng Giáo Dục Việt Trì
Trường THCS
1. Tam giác ABC, đường cao BD, CE, gọi O là trung điểm của BC thì:
A) Đường tròn(O,OB) đi qua các điểm B, E, C, D.
B) Đường tròn(O,OB )không đi qua các điểm B, E, C, D
A) Các điểm A, B, E, C, D thuộc đường tròn(O,OB).

2. Khoảng cách từ đường thẳng a đến đường tròn (O,3cm) là 3cm thì:
A) Đường thẳng a cắt (O)
B) Đường thẳng a không cắt (O).
C) Đường thẳng a là tiếp tuyến của (O).

1- Chọn phương án đúng trong các câu sau đây:
Tiết 34: Ôn tập chương II (Tiết 2)
2. Chữa bài tập 42 (SGK /128):
Cho hai đường tròn(O) và (O`) tiếp xúc ngoài nhau tại A, BC là tiếp tuyến chung ngoài, B ? (O), C ?(O`). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC ở điểm M. Gọi E là giao điểm của OM và AB, F là giao điểm của O`M và AC. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AEMF là hình chữ nhật.
b)
c) OO` là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là BC.
d) BC là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là OO`.
Câu a): MA , MB là các tiếp tuyến của (O) nên MA = MB; M1 = M2, ? AMB cân tại M, ME là phân giác của góc AMB nên ME ? AB. Tương tự ta cũng chứng minh được M3 = M4 và MF ? AC. MO và MO` là các tia phân gíc của hai góc kề bù nên MO ? MO`. Tứ giác AEMF có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.
Câu d): Gọi I là trung điểm của OO` Khi đó I là tâm đường tròn có đường kính là OO`, bán kính IM. Vì IM là đường trung bình của hình thang OBCO` nên IM // OB??O`C. Do đó IM BC. BC IM tại M nên BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO`.
Câu b): ?MAO vuông tại A, AE ? MO nên ME.MO = MA2. Tương tự , ta có : MF.MO` = MA2 . Suy ra : ME.MO = MF.MO`.
Câu c): Theo câu a) ta có MA = MB = MC nên đường tròn đường kính BC có tâm là M và bán kính MA; OO` ? MA tại A nên OO` là tiếp tuyến của đường tròn (M; MA).
3. Chữa bài tập 43 (SGK /128):
Cho hai đường tròn (O;R) và (O`;r) cắt nhau tại A và B ( R > r). Gọi I là trung điểm của OO`. Kẻ đường thẳng vuông góc với IA tại A, đường thẳng này cắt các đường tròn (O;R) và (O`;r) theo thứ tự tại C và D ( khác A).
a) Chứng minh rằng: AC = AD.
b) Gọi K là điểm đối xứng với điểm A qua điểm I. Chứng minh rằng KB vuông góc với AB.
a) Chứng minh AC = AD: Từ O kẻ OM ? CD ? MA = MC (1) Từ O kẻ O`N ? CD ? NA = ND (2) Vì OM // O`N // IA ( cùng ? CD ) mà IO = IO` ? MA = NA (3) Từ (1),(2), (3) ta suy ra AC = AD.
b) Chứng minh rằng KB vuông góc với AB. Gọi E là giao điểm của OO` với AB thì IE ? AB và AE = BE mà K là điểm đối xứng của A qua I nên IE là đường trung bình của ? AKB ? KB ? AB
Bài tập 56(SBT /135):
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
Vẽ đường tròn (A,AH). Kẻ tiếp tuyến BD,CE với đường tròn
(D, E là các tiếp điểm khác H). Chứng minh rằng:
Ba điểm D, A, H thẳng hàng,
DE tiếp xúc với đường tròn đường kính BC
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết .
Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất, các định lí về đường tròn. Làm các bài tập ôn tập chương II trong SBT.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓