Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn an
Ngày gửi: 22h:56' 14-10-2015
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích: 0 người
Tiết 20: Ôn tập chương I phép nhân và phép chia đa thức
Các hằng đẳng thức đáng nhớ.
1) Phép nhân các đa thức:
2) Phân tích đa thức thành nhân tử
3) Phộp chia
Nhân đơn thức với đa thức
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Nhân đa thức với đa thức
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(Tiết 19- ĐẠI SỐ)
Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)
Nhân đơn thức với đa thức
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Nhân đa thức với đa thức
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (Trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (Trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau
Muốn chia đa thức A cho đa thức B
(Đã sắp xếp)
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B
-Nhân thương tìm với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được dư thứ nhất
-Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(Tiết 20- ĐẠI SỐ)
a) Chia đơn thức cho đơn thức
- Quy tắc
-Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
3) Phép chia
b) Chia đa thức cho đơn thức
- Quy tắc
-Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
c) Chia đa thức cho đa thức (đã sắp xếp)
- Quy tắc
-Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
-Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của đa thức A
đều chia hết cho đơn thức B
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử . (B79-SGK/Tr 57, SBT/Tr9)
Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)
Dạng 1: Tính. Bµi 75; 76 ; 77, 80 s¸ch gi¸o khoa vµ (B11,12-SBT/Tr4).
Dạng 2: Rút gọn biểu thức: (B78-SGK/Tr33, B13,14-SBT/Tr4, B56 SBT/Tr9)
Dạng 4: Bài toán tìm x : (B 81a-SGK/Tr33)
Dạng 5: Chứng minh…..: (B 82-SGK/Tr33)
Phân dạng bài tập
- 7x2 - x + 2
2 + 1
3x2
6x3
+3x2
-
- x
+ 2
-
- 10x2
- 5x
+ 2
4x
+2
-
0
3x2 - 5x + 2
Bài 80:Làm phép chia: a) ( 6x3 - 7x2 - x +2):(2x + 1)
Dư thứ nhất
Dư thứ hai
Dư cuối cùng
6x3
x
- 10x2
4x
Vậy: ( 6x3 - 7x2 - x +2):(2x + 1) =
Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)
Bài 1: Tính 8x2y3z : 2xy2z =
= 4.y.1 = 4y
(8:2).(y3:y2).(z:z)
Bài 2: Tính (8x2y3 -12xy2 + 4xy) : 4xy =
(8x2y3 : 4xy)
+ (-12xy2 : 4xy)
+ (4xy : 4xy)
= 2xy2
- 3y
+ 1
Vậy (8x2y3 -12xy2 + 4xy) : 4xy = 2x2y -3y + 1
Vậy: 8x2y3z : 2xy2z = 4y
b) (x4 - x3 + x2+ 3x ) :( x2 -2x + 3) Làm tương tự bài 80a
Dạng 1: Tính.
Bài 80:Làm phép chia: a) ( 6x3 - 7x2 - x +2):(2x + 1)
Cách giải bằng phương pháp phân tích thành tich
– 5x + 4x
= (6x3 +3x2) – (10x2 + 5x) + (4x + 2)
= 3x2.(2x + 1) – 5x. (2x + 1) + 2.(2x + 1)
= (2x + 1)(3x2– 5x + 2)
Ta có 6x3 - 7x2 - x + 2
Vậy ( 6x3 - 7x2 - x +2):(2x + 1) = 3x2– 5x + 2

+3x2 – 10x2
= 6x3
+ 2
Bài 80:c)
( x2 - y2 + 6x +9) :( x + y + 3)
Cỏch 2: Ta có thể phân tích :x2 - y2 + 6x + 9 = (x2 + 6x + 9 ) - y2
= (x +3)2- y2 = ( x + 3 + y)(x + 3 – y)
Nên:
( x2 - y2 + 6x +9) :( x + y + 3) = (x + 3 + y)(x + 3 - y):( x + y + 3)
= x + 3 - y


Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)
Cách 1:
Bài 81a-SGK/tr33:Tìm x biết
Lời giải:
Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)
Vậy x = 0 hoặc x = -2 hoặc x = 2
Dạng 4: Bài toán tìm x:
Hướng dẫn bài 81 b;c
( x +2)2 – (x-2).(x+2) = 0
( x +2)(x + 2 – x + 2) = 0
( x +2). 4 = 0
x + 2 = 0 …….
x + 2. .x2 + 2x3
x.(1 + 2. .x + 2x2)
x.(1 + .x)2 = 0 ……..
b) ( x +2)2 – (x-2).(x+2) = 0
c) x + 2. .x2 + 2x3
Lời giải:
Bài 82a-SGK/tr33: Chứng minh….
Ta có:
Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)
Dạng 5: Chứng minh:
- Tiết sau kiểm tra một tiết chương I.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2ph)
Ôn tập các câu hỏi và các dạng bài tập cuả
chương.
-Xem lại tất cả các bài tập đã chữa.
- Làm các còn lại trang 33 sách toán 8 tập 1 và 55 đến 59 sách bài tập toán 8 tập 1
Hướng dẫn bài tập về nhà
Bài 82: Ta có: x - x2 - 1= - (x2 - x - 1)
Bài 83
Hay 2n +1  Ư(3)
 2n + 1   1;  3
2n + 1 = 1  n = 0
hoặc 2n +1 = - 1  n = - 1
hoặc 2n + 1 = 3  n = 1
hoặc 2n + 1 = - 3  n = - 2
Vậy 2n2 - n + 2 chia hết cho 2n + 1 khi n  0; - 1; - 2 ;1
 
Gửi ý kiến