Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trung Thu
Ngày gửi: 10h:28' 31-03-2020
Dung lượng: 838.0 KB
Số lượt tải: 721
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trung Thu
Ngày gửi: 10h:28' 31-03-2020
Dung lượng: 838.0 KB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 65
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ ÔN TẬP LÝ THUYẾT
I/ ÔN TẬP LÝ THUYẾT
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên(TL – T115)
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
B – BÀI TẬP
Bài C1/TL/T114 : Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Bài 1 : Tìm số nguyên x, biết :
|x| = 5
|x| = 0
|x| = -3
|4-2x| = 6
Bài 2 : Tính
a) (-38) + (- 62)
b) 2014 – (– 2014 )
c) 2002 + 15 + ( 85 – 2002 )
d) (-2).4.(-5).25
e) ( - 3 + 6).( - 4 )
Bài 3 : So sánh các tích sau với 0
a) (-1).5.12
b) (-1)2014.(-3)5.(-20)20
c) 2019.(-1).2.(-3).(-9).2020.(-11).59.(-7)
d) (-1).(-2).(-3)…..(-100)
+ Nếu trong tích có chứa chẵn lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu ………..
+ Nếu trong tích có chứa lẻ lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu …….
dương
âm
+ Lũy thừa bậc …….. của một số nguyên âm là một số nguyên dương
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn
lẻ
Bài 4 : Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11
b) 45 - 9.(13 + 5)
c) 29.(19-13) - 19.(29-13)
Bài 4 : Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11= 15(12-11) = 15.1=15
45 - 9.(13 + 5)
= 45 - 9.13 - 9.5 = 45 -117- 45 = -117
29.(19-13) - 19.(29-13)
= 29.19 – 29.13 – 19.29 +19.13
= 13( - 29+ 19) = 13.(-10) = -130
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
1/ Học bài cũ
Ôn tập củng cố toàn bộ kiến thức cơ bản theo sơ đồ tư duy.
Làm bài tập: C2,5/ TL trang 115,116;
Bài 162,163,165/ SBT
HSKG: làm thêm bài tập D.E1,2/ TL trang 116,
Luyện giải các bài tập trên Olm.vn
2/ Chuẩn bị bài mới
Tiếp tục ôn tập kĩ kiến thức và bài tập về Quy tắc dấu ngoặc; quy tắc chuyển vế; Bội và ước của số nguyên. Giờ sau tiếp tục ôn tập( Tiết 2)
Trò chơi
Những que diêm thông minh
Hãy di chuyển chỗ 1 que diêm để được phép tính đúng :
a)
b)
PHẦN THƯỞNG
Mỗi ô tương ứng với một điểm số .Hãy chọn ba trong chín hình sau để chọn ra người thắng cuộc.Người thắng cuộc là người có tổng số điểm cao nhất ?
0
4
10
-2
-5
-3
1
2
-1
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ ÔN TẬP LÝ THUYẾT
I/ ÔN TẬP LÝ THUYẾT
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên(TL – T115)
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
B – BÀI TẬP
Bài C1/TL/T114 : Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Bài 1 : Tìm số nguyên x, biết :
|x| = 5
|x| = 0
|x| = -3
|4-2x| = 6
Bài 2 : Tính
a) (-38) + (- 62)
b) 2014 – (– 2014 )
c) 2002 + 15 + ( 85 – 2002 )
d) (-2).4.(-5).25
e) ( - 3 + 6).( - 4 )
Bài 3 : So sánh các tích sau với 0
a) (-1).5.12
b) (-1)2014.(-3)5.(-20)20
c) 2019.(-1).2.(-3).(-9).2020.(-11).59.(-7)
d) (-1).(-2).(-3)…..(-100)
+ Nếu trong tích có chứa chẵn lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu ………..
+ Nếu trong tích có chứa lẻ lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu …….
dương
âm
+ Lũy thừa bậc …….. của một số nguyên âm là một số nguyên dương
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn
lẻ
Bài 4 : Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11
b) 45 - 9.(13 + 5)
c) 29.(19-13) - 19.(29-13)
Bài 4 : Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11= 15(12-11) = 15.1=15
45 - 9.(13 + 5)
= 45 - 9.13 - 9.5 = 45 -117- 45 = -117
29.(19-13) - 19.(29-13)
= 29.19 – 29.13 – 19.29 +19.13
= 13( - 29+ 19) = 13.(-10) = -130
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
1/ Học bài cũ
Ôn tập củng cố toàn bộ kiến thức cơ bản theo sơ đồ tư duy.
Làm bài tập: C2,5/ TL trang 115,116;
Bài 162,163,165/ SBT
HSKG: làm thêm bài tập D.E1,2/ TL trang 116,
Luyện giải các bài tập trên Olm.vn
2/ Chuẩn bị bài mới
Tiếp tục ôn tập kĩ kiến thức và bài tập về Quy tắc dấu ngoặc; quy tắc chuyển vế; Bội và ước của số nguyên. Giờ sau tiếp tục ôn tập( Tiết 2)
Trò chơi
Những que diêm thông minh
Hãy di chuyển chỗ 1 que diêm để được phép tính đúng :
a)
b)
PHẦN THƯỞNG
Mỗi ô tương ứng với một điểm số .Hãy chọn ba trong chín hình sau để chọn ra người thắng cuộc.Người thắng cuộc là người có tổng số điểm cao nhất ?
0
4
10
-2
-5
-3
1
2
-1
 








Các ý kiến mới nhất