Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương II. Số nguyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trung Thu
Ngày gửi: 10h:28' 31-03-2020
Dung lượng: 838.0 KB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 65
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ ÔN TẬP LÝ THUYẾT
I/ ÔN TẬP LÝ THUYẾT
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên(TL – T115)
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
B – BÀI TẬP

Bài C1/TL/T114 : Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x


Bài 1 : Tìm số nguyên x, biết :
|x| = 5
|x| = 0
|x| = -3
|4-2x| = 6



Bài 2 : Tính
a) (-38) + (- 62)
b) 2014 – (– 2014 )
c) 2002 + 15 + ( 85 – 2002 )
d) (-2).4.(-5).25
e) ( - 3 + 6).( - 4 )


Bài 3 : So sánh các tích sau với 0
a) (-1).5.12
b) (-1)2014.(-3)5.(-20)20
c) 2019.(-1).2.(-3).(-9).2020.(-11).59.(-7)
d) (-1).(-2).(-3)…..(-100)
+ Nếu trong tích có chứa chẵn lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu ………..
+ Nếu trong tích có chứa lẻ lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu …….
dương
âm
+ Lũy thừa bậc …….. của một số nguyên âm là một số nguyên dương
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn
lẻ


Bài 4 : Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11
b) 45 - 9.(13 + 5)
c) 29.(19-13) - 19.(29-13)


Bài 4 : Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11= 15(12-11) = 15.1=15
45 - 9.(13 + 5)
= 45 - 9.13 - 9.5 = 45 -117- 45 = -117
29.(19-13) - 19.(29-13)
= 29.19 – 29.13 – 19.29 +19.13
= 13( - 29+ 19) = 13.(-10) = -130


HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
1/ Học bài cũ
Ôn tập củng cố toàn bộ kiến thức cơ bản theo sơ đồ tư duy.
Làm bài tập: C2,5/ TL trang 115,116;
Bài 162,163,165/ SBT
HSKG: làm thêm bài tập D.E1,2/ TL trang 116,
Luyện giải các bài tập trên Olm.vn
2/ Chuẩn bị bài mới
Tiếp tục ôn tập kĩ kiến thức và bài tập về Quy tắc dấu ngoặc; quy tắc chuyển vế; Bội và ước của số nguyên. Giờ sau tiếp tục ôn tập( Tiết 2)
Trò chơi
Những que diêm thông minh
Hãy di chuyển chỗ 1 que diêm để được phép tính đúng :
a)
b)
PHẦN THƯỞNG
Mỗi ô tương ứng với một điểm số .Hãy chọn ba trong chín hình sau để chọn ra người thắng cuộc.Người thắng cuộc là người có tổng số điểm cao nhất ?
0
4
10
-2
-5
-3
1
2
-1
468x90
 
Gửi ý kiến