Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào ngọc linh
Ngày gửi: 19h:17' 09-02-2021
Dung lượng: 753.0 KB
Số lượt tải: 208
Nguồn:
Người gửi: đào ngọc linh
Ngày gửi: 19h:17' 09-02-2021
Dung lượng: 753.0 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích:
1 người
(đào ngọc linh)
TIẾT 66: ÔN TẬP CHƯƠNG II
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
NỘI DUNG ÔN TẬP
1) Khái niệm số nguyên:
- Tập hợp số nguyên Z bao gồm ……………… ………………………………………………
tập hợp số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Z =
{ …. ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…. }
- Số đối của số nguyên a là ….
-a
Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……………
nguyên âm
Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số …………………
nguyên dương
Nếu a = 0 thì số đối của a là ….
0
- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số nguyên a ………….. số nguyên b, hay số nguyên b ………….. số nguyên a
lớn hơn
nhỏ hơn
I) LÝ THUYẾT
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
|a| 0 với mọi a
-a 0 a
|-a|
|a|
=
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
- Hai số …………. có giá trị tuyệt đối bằng nhau
đối nhau
- Nếu a < 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a > 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a = 0 thì |a| …. 0
=
=>
So sánh |a| với 0?
3a) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
a,b cùng dương
a,b khác dấu
-Tổng của hai số nguyên âm là một số ………………
nguyên âm
-Tổng của hai số nguyên dương là một số …………………
nguyên dương
a,b cùng âm
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối, dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
-Tổng của 2009 số nguyên âm là một số ……………..
nguyên âm
-Tổng của n số nguyên âm là một số …………………
nguyên âm
(n N*)
Nhân hai số nguyên khác dấu:
a.b =
- (|a|.|b|)
Nhân hai số nguyên cùng dấu:
a.b =
|a|.|b|
3b) Quy tắc nhân hai số nguyên:
-Cách nhận biết dấu của tích:
(+).(+) --->
(+).(-) --->
(-).(-) --->
(-).(+) --->
(+)
(-)
(+)
(-)
Khi đổi dấu một thừa số trong tích thì dấu của tích …………
thay đổi
Khi đổi dấu hai thừa số trong tích thì dấu của tích …………………
không thay đổi
Tích của số nguyên a với số 0:
a.0 =
0
+ Nếu trong tích có chứa chẵn lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu ………..
+ Nếu trong tích có chứa lẻ lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu …….
dương
âm
+ Lũy thừa bậc …….. của một số nguyên âm là một số nguyên dương
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn
lẻ
Vận dụng: Xét dấu của mỗi tích sau:
a) (-3).(-1234).34.(-2020)
mang dấu “ - ”
b) (-1).(-2).(-3).(-100)
mang dấu “ + ”
c) (-1)2.(-3)4.(-100)100
mang dấu “ + ”
d) (-1)2.(-3)4.(-100)99
mang dấu “ - ”
4) Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên:
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
5) Quy tắc dấu ngoặc.
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” thành dấu”-”, dấu “-” thành dấu”+”
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên
5) Quy tắc dấu ngoặc.
Ví dụ: Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn biểu thức:
A = (a + b) – (a – b) + (a – c) – (a + c)
= a + b - a + b + a - c - a - c
= (a – a + a – a) + (b + b) + [(-c) – c ]
= 2b – 2c
b) B = (a + b – c) – (b + c – a)
= a + b – c - b - c + a
= (a + a) + (b – b) + [(-c) – c ]
= 2a - 2c
6) Quy tắc chuyển vế: Chuyển vế đổi đấu
Ví dụ: Tìm x
a/x + 5 = 7
x = 7 – 5
x = 2
b/ x - 8 = -5
x = (-5) + 8
x = 3
Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”
7) Bội và ước của một số nguyên:
* Cách tìm các bội của 1 số khác 0: Ta lấy số đó nhân lần lượt với 0; +1;-1 +-2;-2; 3;-3...
* Cách tìm các ước của 1 số:
Ta lấy số đó chia lần lượt từ 1 đến chính nó và các số đối của nó. Mỗi phép chia hết cho ta 1 ước.
Ví dụ: Tìm
B(-6) là: 0;-6;6;-12;12;……
Ư(6) là: 1;-1;2;-2;3;-3;6;-6
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
NỘI DUNG ÔN TẬP
1) Khái niệm số nguyên:
- Tập hợp số nguyên Z bao gồm ……………… ………………………………………………
tập hợp số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Z =
{ …. ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…. }
- Số đối của số nguyên a là ….
-a
Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……………
nguyên âm
Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số …………………
nguyên dương
Nếu a = 0 thì số đối của a là ….
0
- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số nguyên a ………….. số nguyên b, hay số nguyên b ………….. số nguyên a
lớn hơn
nhỏ hơn
I) LÝ THUYẾT
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
|a| 0 với mọi a
-a 0 a
|-a|
|a|
=
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
- Hai số …………. có giá trị tuyệt đối bằng nhau
đối nhau
- Nếu a < 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a > 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a = 0 thì |a| …. 0
=
=>
So sánh |a| với 0?
3a) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
a,b cùng dương
a,b khác dấu
-Tổng của hai số nguyên âm là một số ………………
nguyên âm
-Tổng của hai số nguyên dương là một số …………………
nguyên dương
a,b cùng âm
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối, dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
-Tổng của 2009 số nguyên âm là một số ……………..
nguyên âm
-Tổng của n số nguyên âm là một số …………………
nguyên âm
(n N*)
Nhân hai số nguyên khác dấu:
a.b =
- (|a|.|b|)
Nhân hai số nguyên cùng dấu:
a.b =
|a|.|b|
3b) Quy tắc nhân hai số nguyên:
-Cách nhận biết dấu của tích:
(+).(+) --->
(+).(-) --->
(-).(-) --->
(-).(+) --->
(+)
(-)
(+)
(-)
Khi đổi dấu một thừa số trong tích thì dấu của tích …………
thay đổi
Khi đổi dấu hai thừa số trong tích thì dấu của tích …………………
không thay đổi
Tích của số nguyên a với số 0:
a.0 =
0
+ Nếu trong tích có chứa chẵn lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu ………..
+ Nếu trong tích có chứa lẻ lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu …….
dương
âm
+ Lũy thừa bậc …….. của một số nguyên âm là một số nguyên dương
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn
lẻ
Vận dụng: Xét dấu của mỗi tích sau:
a) (-3).(-1234).34.(-2020)
mang dấu “ - ”
b) (-1).(-2).(-3).(-100)
mang dấu “ + ”
c) (-1)2.(-3)4.(-100)100
mang dấu “ + ”
d) (-1)2.(-3)4.(-100)99
mang dấu “ - ”
4) Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên:
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
5) Quy tắc dấu ngoặc.
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” thành dấu”-”, dấu “-” thành dấu”+”
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên
5) Quy tắc dấu ngoặc.
Ví dụ: Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn biểu thức:
A = (a + b) – (a – b) + (a – c) – (a + c)
= a + b - a + b + a - c - a - c
= (a – a + a – a) + (b + b) + [(-c) – c ]
= 2b – 2c
b) B = (a + b – c) – (b + c – a)
= a + b – c - b - c + a
= (a + a) + (b – b) + [(-c) – c ]
= 2a - 2c
6) Quy tắc chuyển vế: Chuyển vế đổi đấu
Ví dụ: Tìm x
a/x + 5 = 7
x = 7 – 5
x = 2
b/ x - 8 = -5
x = (-5) + 8
x = 3
Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”
7) Bội và ước của một số nguyên:
* Cách tìm các bội của 1 số khác 0: Ta lấy số đó nhân lần lượt với 0; +1;-1 +-2;-2; 3;-3...
* Cách tìm các ước của 1 số:
Ta lấy số đó chia lần lượt từ 1 đến chính nó và các số đối của nó. Mỗi phép chia hết cho ta 1 ước.
Ví dụ: Tìm
B(-6) là: 0;-6;6;-12;12;……
Ư(6) là: 1;-1;2;-2;3;-3;6;-6
 








Các ý kiến mới nhất