Ôn tập Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Chinh
Ngày gửi: 21h:32' 13-04-2010
Dung lượng: 126.1 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Chinh
Ngày gửi: 21h:32' 13-04-2010
Dung lượng: 126.1 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG III
1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
5b
cabri
tâm
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1/ Phương trinh đường tròn
coự taõm vaứ baựn kớnh cho trửụực:
2/ Nhận xét
Phương trình đường tròn còn được viết dạng:
x2 +y2 -2ax -2by + c = 0 (điều kiện a2 +b2 -c >0)
Với tâm I(a; b)
Bán kính
Hãy cho biết phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình đường tròn
A. 2x2 +y2 -8x+2y-1=0
B. x2 +y2 +2x-4y-4=0
C. x2 +y2 - 2x-6y+20=0
D. x2+y2+6x+2y+10=0
Sai vì hệ số x2 khác y2
Sai vì a2+b2-c=-10<0
Sai vì a2+b2-c=0
Ví dụ
3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Trong mp cho 2 điểm F1, F2 sao cho F1F2=2c và số 2a (a>c).
Ptct(E) :
Tiêu điểm :
Tiêu cự :
Trục lớn
Độ dài trục lớn:
Trục bé
Độ dài trục bé :
Hãy điền vào chỗ trống để được mệnh đề đúng
2a
…
.........................
.........................
.........................
.................
.................
BÀI TẬP 9
Cho (E): , hãy xác định tọa đỉnh, tiêu
điểm, tiêu cự, độ dài các trục của (E).
GIẢI
Ta có :
Đỉnh :
Tiêu điểm :
Tiêu cự :
Độ dài trục lớn
Độ dài trục nhỏ
+ Giả sử I(x ; y) là tâm và R là bán kính của đường tròn qua A, B, C
+ Từ hệ thức: IA = IB = IC ? Toạ độ điểm I
+ Tính bán kính R = IA
+ Viết phương trinh hai đường trung trực của hai đoạn thẳng BC và AC
? Giao điểm của hai đường trung trực đó là tâm đường tròn
+ Tính bán kính R = IA
Viết phương trình của đường tròn
Viết phương trình của đường tròn đi qua ba điểm
A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
Viết phương trình của đường tròn
Viết phương trình của đường tròn đi qua ba điểm
A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
Cách 2.
+ Thay toạ độ của các điểm A, B, C vào phương trình (2)
+ Lập hệ phương trình (ba ẩn a, b, c)
+ Giải hệ phương trình đó ta tìm được a, b, c ? phương trình của đường tròn qua ba điểm A, B, C.
x2+ y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)
Viết phương trinh của đường tròn
Viết phương trinh của đường tròn đi qua ba điểm
A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
Cách 1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn:
+ Giả sử I(x ; y) là tâm và R là bán kính của đường tròn qua A, B, C
+ Từ hệ thức: IA = IB = IC ? Toạ độ điểm I
+ Tính bán kính R = IA
Hoặc: + Viết phương trình hai đường trung trực của hai đoạn thẳng BC, AC
? Giao điểm của hai đường trung trực đó là tâm đường tròn
+ Tính bán kính R = IA
Cách 2. Xác định hệ số a, b, c từ PT: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)
+ Thay toạ độ của các điểm A, B, C vào phương trinh (2)
+ Lập hệ phương trình (ba ẩn a, b, c)
+ Giải hệ phương trình đó ta tìm được a, b, c ? phương trinh của
đường tròn qua ba điểm A, B, C.
Bài 5c, ViÕt PT cña ®êng trßn ®i qua ba ®iÓm A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
+ Giả sử đường tròn qua A, B, C có phương trình dạng:
+ Đường tròn đi qua ba điểm A, B, C nên ta có:
x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
? Đường tròn có phương trình là:
Tọa độ tâm
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Làm các bài tập còn lại
. Cho
a.Xác định toạ độ tâm và bán kính
b.Viết pt tiếp tuyến của(C) đi qua M(-1,0)
c.Viết pt tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
đt: 3x-4y-5=0
1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
5b
cabri
tâm
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1/ Phương trinh đường tròn
coự taõm vaứ baựn kớnh cho trửụực:
2/ Nhận xét
Phương trình đường tròn còn được viết dạng:
x2 +y2 -2ax -2by + c = 0 (điều kiện a2 +b2 -c >0)
Với tâm I(a; b)
Bán kính
Hãy cho biết phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình đường tròn
A. 2x2 +y2 -8x+2y-1=0
B. x2 +y2 +2x-4y-4=0
C. x2 +y2 - 2x-6y+20=0
D. x2+y2+6x+2y+10=0
Sai vì hệ số x2 khác y2
Sai vì a2+b2-c=-10<0
Sai vì a2+b2-c=0
Ví dụ
3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Trong mp cho 2 điểm F1, F2 sao cho F1F2=2c và số 2a (a>c).
Ptct(E) :
Tiêu điểm :
Tiêu cự :
Trục lớn
Độ dài trục lớn:
Trục bé
Độ dài trục bé :
Hãy điền vào chỗ trống để được mệnh đề đúng
2a
…
.........................
.........................
.........................
.................
.................
BÀI TẬP 9
Cho (E): , hãy xác định tọa đỉnh, tiêu
điểm, tiêu cự, độ dài các trục của (E).
GIẢI
Ta có :
Đỉnh :
Tiêu điểm :
Tiêu cự :
Độ dài trục lớn
Độ dài trục nhỏ
+ Giả sử I(x ; y) là tâm và R là bán kính của đường tròn qua A, B, C
+ Từ hệ thức: IA = IB = IC ? Toạ độ điểm I
+ Tính bán kính R = IA
+ Viết phương trinh hai đường trung trực của hai đoạn thẳng BC và AC
? Giao điểm của hai đường trung trực đó là tâm đường tròn
+ Tính bán kính R = IA
Viết phương trình của đường tròn
Viết phương trình của đường tròn đi qua ba điểm
A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
Viết phương trình của đường tròn
Viết phương trình của đường tròn đi qua ba điểm
A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
Cách 2.
+ Thay toạ độ của các điểm A, B, C vào phương trình (2)
+ Lập hệ phương trình (ba ẩn a, b, c)
+ Giải hệ phương trình đó ta tìm được a, b, c ? phương trình của đường tròn qua ba điểm A, B, C.
x2+ y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)
Viết phương trinh của đường tròn
Viết phương trinh của đường tròn đi qua ba điểm
A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
Cách 1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn:
+ Giả sử I(x ; y) là tâm và R là bán kính của đường tròn qua A, B, C
+ Từ hệ thức: IA = IB = IC ? Toạ độ điểm I
+ Tính bán kính R = IA
Hoặc: + Viết phương trình hai đường trung trực của hai đoạn thẳng BC, AC
? Giao điểm của hai đường trung trực đó là tâm đường tròn
+ Tính bán kính R = IA
Cách 2. Xác định hệ số a, b, c từ PT: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)
+ Thay toạ độ của các điểm A, B, C vào phương trinh (2)
+ Lập hệ phương trình (ba ẩn a, b, c)
+ Giải hệ phương trình đó ta tìm được a, b, c ? phương trinh của
đường tròn qua ba điểm A, B, C.
Bài 5c, ViÕt PT cña ®êng trßn ®i qua ba ®iÓm A(4,3); B(2,7); C(-3,-8)
+ Giả sử đường tròn qua A, B, C có phương trình dạng:
+ Đường tròn đi qua ba điểm A, B, C nên ta có:
x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
? Đường tròn có phương trình là:
Tọa độ tâm
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Làm các bài tập còn lại
. Cho
a.Xác định toạ độ tâm và bán kính
b.Viết pt tiếp tuyến của(C) đi qua M(-1,0)
c.Viết pt tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
đt: 3x-4y-5=0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất