Ôn tập Chương III. Phương pháp tọa độ trong không gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hương
Ngày gửi: 11h:05' 21-08-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hương
Ngày gửi: 11h:05' 21-08-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Trong không gian phương trình tham số của đường thẳng đi qua và
có vectơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
D.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 2: Cho đường thẳng có phương trình:
Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
B.
C.
D.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 3: Cho đường thẳng có phương trình:
Điểm nào trong các điểm sau thuộc đường thẳng
A.
B.
C.
D.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 4: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng : và d': .
A. Cắt nhau.
B.Song song.
C. Chéo nhau.
D. Trùng nhau.
Giải
và có VTCP là
Lấy điểm .
hay
⃗
𝑢𝑑 =( 1 ; 1 ;− 1 ) , hay và cùng phương.
Thay tọa độ vào ' ta được (không thoả mãn),
Do đó đường thẳng song song.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng : và d':
Giải
{
A. Cắt nhau.
B. Chéo nhau.
C.Song song.
D. Trùng nhau.
Xét hệ phương trình
{
'
Giải hệ 2 PT (1) và (2) ta được
Thay vào PT (3) ta thấy không thoả mãn.
2 𝑡 −𝑡 =8 (1)
− 3+ 2𝑡 =5+ 𝑡 '
−2+3 𝑡 =− 1− 4⟺
𝑡 ' 3 𝑡 + 4 𝑡 ' =1( 2)
'
6 +4 𝑡 =2+𝑡 '
4 𝑡 − 𝑡 = − 4( 3) Vậy hai đường thẳng chéo nhau.
Bài 1.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết:
a) d đi qua hai điểm
b) d đi qua
Bài 2.
Viết PT tham số của đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
d: , trên mặt phẳng
Mỗi nhóm làm cả hai bài 1 và bài 2
Thời gian hoạt động cá nhân: 3'
Thời gian hoạt động nhóm: 7'
Thời gian thuyết trình: 3'
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
Bài 1.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết:
a) d đi qua hai điểm
b) d đi qua
Bài 2.
Viết PT tham số của đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
d: , trên mặt phẳng
Mỗi nhóm làm cả hai bài 1 và bài 2
Thời gian hoạt động cá nhân: 3'
Thời gian hoạt động nhóm: 7'
Thời gian thuyết trình: 3'
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
Bài 1.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết:
a) d đi qua hai điểm
b) d đi qua
Bài 2.
Viết PT tham số của đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
d: , trên mặt phẳng
Mỗi nhóm làm cả hai bài 1 và bài 2
Thời gian hoạt động cá nhân: 3'
Thời gian hoạt động nhóm: 7'
Thời gian thuyết trình: 3'
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
MỞ RỘNG
Bài 3.
Trong không gian , cho điểm .
a) Tìm toạ độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng
b) Tìm toạ độ điểm với qua măttj phẳng
MỞ RỘNG
Bài 4.
Trong không gian , cho điểm .
a) Tìm toạ độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng .
b) Tìm toạ độ điểm với qua đường thẳng
Yêu cầu các em khi về nhà
Nhiệm vụ 1
• Ôn tập lại các kiến thức viết phương trình
đường thẳng và mặt phẳng.
Nhiệm vụ 2
• Làm các bài tập Ôn tập chương III tr91 trong
SGK.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Trong không gian phương trình tham số của đường thẳng đi qua và
có vectơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
D.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 2: Cho đường thẳng có phương trình:
Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
B.
C.
D.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 3: Cho đường thẳng có phương trình:
Điểm nào trong các điểm sau thuộc đường thẳng
A.
B.
C.
D.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 4: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng : và d': .
A. Cắt nhau.
B.Song song.
C. Chéo nhau.
D. Trùng nhau.
Giải
và có VTCP là
Lấy điểm .
hay
⃗
𝑢𝑑 =( 1 ; 1 ;− 1 ) , hay và cùng phương.
Thay tọa độ vào ' ta được (không thoả mãn),
Do đó đường thẳng song song.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng : và d':
Giải
{
A. Cắt nhau.
B. Chéo nhau.
C.Song song.
D. Trùng nhau.
Xét hệ phương trình
{
'
Giải hệ 2 PT (1) và (2) ta được
Thay vào PT (3) ta thấy không thoả mãn.
2 𝑡 −𝑡 =8 (1)
− 3+ 2𝑡 =5+ 𝑡 '
−2+3 𝑡 =− 1− 4⟺
𝑡 ' 3 𝑡 + 4 𝑡 ' =1( 2)
'
6 +4 𝑡 =2+𝑡 '
4 𝑡 − 𝑡 = − 4( 3) Vậy hai đường thẳng chéo nhau.
Bài 1.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết:
a) d đi qua hai điểm
b) d đi qua
Bài 2.
Viết PT tham số của đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
d: , trên mặt phẳng
Mỗi nhóm làm cả hai bài 1 và bài 2
Thời gian hoạt động cá nhân: 3'
Thời gian hoạt động nhóm: 7'
Thời gian thuyết trình: 3'
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
Bài 1.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết:
a) d đi qua hai điểm
b) d đi qua
Bài 2.
Viết PT tham số của đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
d: , trên mặt phẳng
Mỗi nhóm làm cả hai bài 1 và bài 2
Thời gian hoạt động cá nhân: 3'
Thời gian hoạt động nhóm: 7'
Thời gian thuyết trình: 3'
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
Bài 1.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết:
a) d đi qua hai điểm
b) d đi qua
Bài 2.
Viết PT tham số của đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
d: , trên mặt phẳng
Mỗi nhóm làm cả hai bài 1 và bài 2
Thời gian hoạt động cá nhân: 3'
Thời gian hoạt động nhóm: 7'
Thời gian thuyết trình: 3'
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
MỞ RỘNG
Bài 3.
Trong không gian , cho điểm .
a) Tìm toạ độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng
b) Tìm toạ độ điểm với qua măttj phẳng
MỞ RỘNG
Bài 4.
Trong không gian , cho điểm .
a) Tìm toạ độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng .
b) Tìm toạ độ điểm với qua đường thẳng
Yêu cầu các em khi về nhà
Nhiệm vụ 1
• Ôn tập lại các kiến thức viết phương trình
đường thẳng và mặt phẳng.
Nhiệm vụ 2
• Làm các bài tập Ôn tập chương III tr91 trong
SGK.
 







Các ý kiến mới nhất