Ôn tập Chương IV. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 04-09-2018
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 04-09-2018
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Danh Minh)
Chào tất cả các em học sinh
kiểm tra
-Em hãy nêu tóm tắt các kiến cơ bản đã học
trong chương IV?
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 1.
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 1.
a>0
+)HS đb khi x>0, nb khi x<0
+)x=0 HS đạt GTNN y=0
+)Đồ thị HS là 1 đường cong
Parabol.Nhận trục Oy làm trục đx.
+) ĐT HS nằm phía trên trục Ox.
O là điểm thấp nhất của đồ thị
a<0
+)HS đb khi x<0, nb khi x>0
+)x=0 HS đạt GTLN y=0
+)Đồ thị HS là 1 đường cong
Parabol.Nhận trục Oy làm trục đx.
+) ĐT HS nằm phía dưới trục Ox.
O là điểm cao nhất của đồ thị
y=ax2 ( )
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 2.
=................
a) >0 PT cã 2 nghiÖm PB:
x1=................; x2=.................
b) =0 PT cã 2 nghiÖm kÐp:
x1=x2=....................
c) <0 PT v« nghiÖm.
?`=................ (b=2b`)
a) ?`>0 PT có 2 nghiệm PB:
x1=................; x2=.................
b) ?`=0 PT có 2 nghiệm kép:
x1=x2=........................
c) ?`<0 PT vô nghiệm.
ax2+bx+c = 0 ( )
b2-4ac
b`2-ac
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 3.
Hệ thức Vi-ét: ax2+bx+c = 0 ( )
Nếu x1, x2 là nghiệm thì:. ..........................
Nếu a+b+c=0
Nếu a-b+c=0
Nhẩm nghiệm PT: ax2+bx+c = 0 ( )
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 3.
Nếu a+b+c=0
Nếu a-b+c=0
Nhẩm nghiệm PT: ax2+bx+c = 0 ( )
VD:áp dụng nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a) 1954x2+21x-1975=0 b) 2005x2+104x-1901=0
a) 1954x2+21x-1975=0
Có a+b+c=1954+21-1975=0
Vậy PT có 2 nghiệm là:
b) 2005x2+104x-1901=0
Có a-b+c=2005-104-1901=0
Vậy PT có 2 nghiệm là:
Đáp án:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 4.
Muốn tìm 2 số u và v biết u+v=S và u.v=P, ta giải PT:
x2-Sx+P=0
(Điều kiện để có 2 số u và v là: S2-4P?0)
áp dụng tìm hai số u và v biết:
Hai số u và v là nghiệm của phương trình:
x2-3x-8=0
Có ?=(-3)2-4.(-8)=9+32=41>0
Vậy hai số cần tìm là:
hoặc
Đáp án:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 5.
Muốn giải PT trùng phương:x4+bx2+c=0 ( )
Ta đặt x2=t (t?0), ta có PT với ẩn t:
at2+bt+c=0
Tìm t rồi tìm x theo t nếu t TMĐK,
sau đó kết luận nghiệm của PT đã cho
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 55. Cho PT x2-x-2 = 0
Giải PT
Vẽ đồ thị y=x2 và y=x+2 trên cùng 1 mp toạ độ
c) Chứng tỏ rằng 2 nghiệm tìm được ở câu a là hoành độ giao điểm của 2 đồ thị
a) x2-x-2 = 0 có a-b+c =1-(-1)-2 = 0. Vậy nghiệm của phương trình là x1= -1, x2= 2
Đáp án:
b) Bảng giá trị:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Đáp án:
Muốn giải PT trùng phương:x4+bx2+c=0 ( )
Ta đặt x2=t (t?0), ta có PT với ẩn t:
at2+bt+c=0
Tìm t rồi tìm x theo t nếu t TMĐK,
sau đó kết luận nghiệm của PT đã cho
Giải phương trình:
a) 3x4-12x2+9=0
Bài 56.
3x4-12x2+9 = 0
Đặt x2=t (t?0) ta có phương trình với ẩn t:
3t2-12t+9 = 0
Có a+b+c = 3-12+9 = 0
=> t1= 1>0 (TMĐK), t2= 3>0 (TMĐK)
+) Với t=t1=1, ta có x2=1
+) Với t=t2=3, ta có x2=3
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 60.
Với mỗi phương trình sau, đã biết một nghiệm (ghi kèm
theo), hãy tìm nghiệm kia:
12x2 - 8x + 1 = 0,
Hệ thức Vi-ét: ax2+bx+c = 0 ( )
Nếu x1, x2 là nghiệm thì:. ..........................
Đáp án:
a) 12x2-8x+1 = 0
Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2=
Hoặc
Cho phương trình: 7x2 +2(m-1)x-m2 = 0
Với giác trị nào của m thì phương trình có nghiệm?
Trong trường hợp phương trình có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét
hãy tính tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình theo m.
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 62.
=................
a) >0 PT cã 2 nghiÖm PB:
x1= ...............; x2=. ................
b) =0 PT cã 2 nghiÖm kÐp:
x1=x2=. ...................
c) <0 PT v« nghiÖm.
?`=................ (b=2b`)
a) ?`>0 PT có 2 nghiệm PB:
x1= ................; x2= .................
b) ?`=0 PT có 2 nghiệm kép:
x1=x2= ........................
c) ?`<0 PT vô nghiệm.
ax2+bx+c = 0 ( )
b2-4ac
b`2-ac
Đáp án:
Phương trình: 7x2 +2(m-1)x-m2 = 0
Có hệ số: a = 7; b` = m-1; c = -m2
Có ?`=(m-1)2-7.(-m2)=(m-1)2+7m2
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m.
?1 với mọi m
Phương trình: 7x2 +2(m-1)x-m2 = 0
b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình
Ta có x12 +x22 = x12 + x22 + 2.x1x2 - 2.x1x2
= (x1+x2)2- 2.x1x2
(theo hệ thức Vi-ét)
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 62.
Đáp án:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 65.
Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn (Quảng Ngãi). Sau
đó 1 giờ, một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn
hơn vận tốc xe lửa thứ nhất là 5 km/h. Hai xe lửa gặp nhau tại một
ga ở chính giữa quãng đường. Tìm vận tốc của mỗi xe, giả thiết
quãng đường Hà Nội-Bình Sơn dài 900 km.
A
B
C
M
Hà Nội
Bình Sơn
900 km
450 km
450 km
1 h
A
B
C
M
Hà Nội
Bình Sơn
900 km
450 km
450 km
1 h
Tiết 64. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 65.
Gọi vận tốc của xe lửa thứ nhất là: x (km/h) (x>0)
Vậy vận tốc của xe lửa thứ hai là: x+5 (km/h)
-Thời gian xe lửa thứ nhất đi đến lúc gặp nhau là:
-Thời gian xe lửa thứ hai đi đến lúc gặp nhau là:
Vì xe thứ hai xuất phát sau xe thứ nhất 1 giờ, nên ta có PT:
(1)
Giải:
(1)
Giải phương trình (1):
(1) <=> 450(x+5) - 450x = x(x+5)
<=> 450x + 2250- 450x = x2 + 5x
<=> x2 + 5x - 2250 = 0
Có ?=52-4.(-2250) = 9025>0,
Vậy vận tốc của xe lửa thứ nhất là: 45 (km/h)
vận tốc của x lửa thứ hai là: 45+5 = 50 (km/h)
Tiết 64. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 65.
Giải:
Về nhà
Ôn tập các kiến thức đã học trong chương IV. Ôn tập giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, lập phương trình.
Làm các bài tập 54,55, 57, 58, 59, 61, 63, 64 (SGK tr63-64)
Tiết sau: "Ôn tập cuối năm"
kiểm tra
-Em hãy nêu tóm tắt các kiến cơ bản đã học
trong chương IV?
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 1.
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 1.
a>0
+)HS đb khi x>0, nb khi x<0
+)x=0 HS đạt GTNN y=0
+)Đồ thị HS là 1 đường cong
Parabol.Nhận trục Oy làm trục đx.
+) ĐT HS nằm phía trên trục Ox.
O là điểm thấp nhất của đồ thị
a<0
+)HS đb khi x<0, nb khi x>0
+)x=0 HS đạt GTLN y=0
+)Đồ thị HS là 1 đường cong
Parabol.Nhận trục Oy làm trục đx.
+) ĐT HS nằm phía dưới trục Ox.
O là điểm cao nhất của đồ thị
y=ax2 ( )
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 2.
=................
a) >0 PT cã 2 nghiÖm PB:
x1=................; x2=.................
b) =0 PT cã 2 nghiÖm kÐp:
x1=x2=....................
c) <0 PT v« nghiÖm.
?`=................ (b=2b`)
a) ?`>0 PT có 2 nghiệm PB:
x1=................; x2=.................
b) ?`=0 PT có 2 nghiệm kép:
x1=x2=........................
c) ?`<0 PT vô nghiệm.
ax2+bx+c = 0 ( )
b2-4ac
b`2-ac
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 3.
Hệ thức Vi-ét: ax2+bx+c = 0 ( )
Nếu x1, x2 là nghiệm thì:. ..........................
Nếu a+b+c=0
Nếu a-b+c=0
Nhẩm nghiệm PT: ax2+bx+c = 0 ( )
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 3.
Nếu a+b+c=0
Nếu a-b+c=0
Nhẩm nghiệm PT: ax2+bx+c = 0 ( )
VD:áp dụng nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a) 1954x2+21x-1975=0 b) 2005x2+104x-1901=0
a) 1954x2+21x-1975=0
Có a+b+c=1954+21-1975=0
Vậy PT có 2 nghiệm là:
b) 2005x2+104x-1901=0
Có a-b+c=2005-104-1901=0
Vậy PT có 2 nghiệm là:
Đáp án:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 4.
Muốn tìm 2 số u và v biết u+v=S và u.v=P, ta giải PT:
x2-Sx+P=0
(Điều kiện để có 2 số u và v là: S2-4P?0)
áp dụng tìm hai số u và v biết:
Hai số u và v là nghiệm của phương trình:
x2-3x-8=0
Có ?=(-3)2-4.(-8)=9+32=41>0
Vậy hai số cần tìm là:
hoặc
Đáp án:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
I. Lý thuyết
Câu 5.
Muốn giải PT trùng phương:x4+bx2+c=0 ( )
Ta đặt x2=t (t?0), ta có PT với ẩn t:
at2+bt+c=0
Tìm t rồi tìm x theo t nếu t TMĐK,
sau đó kết luận nghiệm của PT đã cho
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 55. Cho PT x2-x-2 = 0
Giải PT
Vẽ đồ thị y=x2 và y=x+2 trên cùng 1 mp toạ độ
c) Chứng tỏ rằng 2 nghiệm tìm được ở câu a là hoành độ giao điểm của 2 đồ thị
a) x2-x-2 = 0 có a-b+c =1-(-1)-2 = 0. Vậy nghiệm của phương trình là x1= -1, x2= 2
Đáp án:
b) Bảng giá trị:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Đáp án:
Muốn giải PT trùng phương:x4+bx2+c=0 ( )
Ta đặt x2=t (t?0), ta có PT với ẩn t:
at2+bt+c=0
Tìm t rồi tìm x theo t nếu t TMĐK,
sau đó kết luận nghiệm của PT đã cho
Giải phương trình:
a) 3x4-12x2+9=0
Bài 56.
3x4-12x2+9 = 0
Đặt x2=t (t?0) ta có phương trình với ẩn t:
3t2-12t+9 = 0
Có a+b+c = 3-12+9 = 0
=> t1= 1>0 (TMĐK), t2= 3>0 (TMĐK)
+) Với t=t1=1, ta có x2=1
+) Với t=t2=3, ta có x2=3
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 60.
Với mỗi phương trình sau, đã biết một nghiệm (ghi kèm
theo), hãy tìm nghiệm kia:
12x2 - 8x + 1 = 0,
Hệ thức Vi-ét: ax2+bx+c = 0 ( )
Nếu x1, x2 là nghiệm thì:. ..........................
Đáp án:
a) 12x2-8x+1 = 0
Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2=
Hoặc
Cho phương trình: 7x2 +2(m-1)x-m2 = 0
Với giác trị nào của m thì phương trình có nghiệm?
Trong trường hợp phương trình có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét
hãy tính tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình theo m.
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 62.
=................
a) >0 PT cã 2 nghiÖm PB:
x1= ...............; x2=. ................
b) =0 PT cã 2 nghiÖm kÐp:
x1=x2=. ...................
c) <0 PT v« nghiÖm.
?`=................ (b=2b`)
a) ?`>0 PT có 2 nghiệm PB:
x1= ................; x2= .................
b) ?`=0 PT có 2 nghiệm kép:
x1=x2= ........................
c) ?`<0 PT vô nghiệm.
ax2+bx+c = 0 ( )
b2-4ac
b`2-ac
Đáp án:
Phương trình: 7x2 +2(m-1)x-m2 = 0
Có hệ số: a = 7; b` = m-1; c = -m2
Có ?`=(m-1)2-7.(-m2)=(m-1)2+7m2
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m.
?1 với mọi m
Phương trình: 7x2 +2(m-1)x-m2 = 0
b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình
Ta có x12 +x22 = x12 + x22 + 2.x1x2 - 2.x1x2
= (x1+x2)2- 2.x1x2
(theo hệ thức Vi-ét)
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 62.
Đáp án:
Tiết 65. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 65.
Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn (Quảng Ngãi). Sau
đó 1 giờ, một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn
hơn vận tốc xe lửa thứ nhất là 5 km/h. Hai xe lửa gặp nhau tại một
ga ở chính giữa quãng đường. Tìm vận tốc của mỗi xe, giả thiết
quãng đường Hà Nội-Bình Sơn dài 900 km.
A
B
C
M
Hà Nội
Bình Sơn
900 km
450 km
450 km
1 h
A
B
C
M
Hà Nội
Bình Sơn
900 km
450 km
450 km
1 h
Tiết 64. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 65.
Gọi vận tốc của xe lửa thứ nhất là: x (km/h) (x>0)
Vậy vận tốc của xe lửa thứ hai là: x+5 (km/h)
-Thời gian xe lửa thứ nhất đi đến lúc gặp nhau là:
-Thời gian xe lửa thứ hai đi đến lúc gặp nhau là:
Vì xe thứ hai xuất phát sau xe thứ nhất 1 giờ, nên ta có PT:
(1)
Giải:
(1)
Giải phương trình (1):
(1) <=> 450(x+5) - 450x = x(x+5)
<=> 450x + 2250- 450x = x2 + 5x
<=> x2 + 5x - 2250 = 0
Có ?=52-4.(-2250) = 9025>0,
Vậy vận tốc của xe lửa thứ nhất là: 45 (km/h)
vận tốc của x lửa thứ hai là: 45+5 = 50 (km/h)
Tiết 64. Ôn tập chương IV
II. Luyện tập
Bài 65.
Giải:
Về nhà
Ôn tập các kiến thức đã học trong chương IV. Ôn tập giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, lập phương trình.
Làm các bài tập 54,55, 57, 58, 59, 61, 63, 64 (SGK tr63-64)
Tiết sau: "Ôn tập cuối năm"
 







Các ý kiến mới nhất