Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 14h:50' 09-08-2019
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 14h:50' 09-08-2019
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
TUẦN: 34
TIẾT: 71
ÔN TẬP CUỐI NĂM ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
a. Kiến thức:
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị. hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương III & IV đạisố
b. Kỷ năng - Rèn luyện kĩ năng Hs thực hiện các phép tính trong Q, bài toán về chia tỉ lệ, về đồ thị hàm số:y = ax(a 0)
c. Thái độ: Cẩn thận khi tính toán,yêu thích môn học.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán,hoạt động nhóm
II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. Giáo viên : SGK, thước kẻ
2. Học sinh : SGK, thước kẻ
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài :
2. Hình thành kiến thức :
ÔN TẬP CUỐI NĂM
ĐẠI SỐ 7
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức
1. Tính giá trị biểu thức :
Phương pháp :
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ
- Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính
a.
b.
Bài 2 : Tính
a. M =
b. N =
2. Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
- Thu gọn các biểu thức đại số
- Thế giá trị cho trước của biến và biểu thức đại số
- Tính giá trị biểu thức số
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1); P(
); Q(-2); Q(1); R(2); R(-
);
S(3); S(–3)
Dạng 2 : Cộng, trừ đa thức
Phương pháp :
- Cộng hay trừ hai đa thức chính là ta đi thu gọn các đơn thức đồng dạng ( cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng)
Bài tập áp dụng
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2
Tính A + B; A - B
Bài 2 : Tìm đa thức M biết :
M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy - y2
b. M - (3xy - 4y2) = x2 - 7xy + 8y2
Bài 3 : Cho đa thức
A(x) = 3x6 - 5x4 + 2x2 - 7
B(x) = 8x6 + 7x4 - x2 + 11 C(x) = x6 + x4 - 8x2 + 6
Tính : A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) - C(x) ;
A(x) + B(x) - C(x); A(x) + B(x) + C(x)
Dạng 3 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
Phương pháp :
- Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó
- Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức
2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
- Cho đa thức bằng 0
- Giải bài toán tìm x
- Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của phương trình
Chú ý :
- Nếu A(x).B(x) = 0 thì A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a - b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = -1
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 - 2x2 - 6x + 5
Trong các số sau : 1; -1; 5; -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 2 : Cho đa thức f(x) = 3x - 6; h(x) = -4x + 8
Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)
Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức
a. f(x) = 8x2 - 6x - 2 b. h(x) = 7x2 + 11x + 4 c. g(x) = x(x - 10)
Dạng 4 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Phương pháp :
- Thế giá trị x = x0 và đa thức
- Cho biểu thức số đó bằng a
- Tính được hệ số chưa biết
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức P(x) = ax - 3. Xác định hằng số a biết rằng P(-1) = 2
Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = 4x2 - bx - 5. Xác định hằng số b biết rằng Q(-1) = 0
Dạng 5 : Bài toán tìm x
1. Dạng toán tìm x bình thường
Phương pháp:
Vận dụng tính chất chuyển vế để tìm x
2. Dạng toán tìm x có chứa giá trị tuyệt đối |A(x)| = a
Phương pháp :
* a < 0 : kết luận không có giá trị x
* a ? 0
TH1 : A(x) = a
- Giải toán tìm x bình thường
TH2 : A(x) = -a
- Giải toán tìm x bình thường
3. Toán tìm x dạng A(x).B(x) = 0
Phương pháp :
A(x).B(x) = 0 Suy ra A(x) = 0 hoặc B(x) = 0. Từ đó tìm được 2 giá trị x
4. Dạng toán tìm x khi x là số mũ aA(x) = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng am (cùng cơ số)
- Ta có aA(x) = am
- Từ đó A(x) = m
- Giải toán tìm x
5. Dạng toán tìm x khi x là cơ số [A(x)]a = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng ma
- Ta có : A(x)a = ma (cùng số mũ)
- Từ đó : A(x) = m
- Giải toán tìm x
TIẾT: 71
ÔN TẬP CUỐI NĂM ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
a. Kiến thức:
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị. hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương III & IV đạisố
b. Kỷ năng - Rèn luyện kĩ năng Hs thực hiện các phép tính trong Q, bài toán về chia tỉ lệ, về đồ thị hàm số:y = ax(a 0)
c. Thái độ: Cẩn thận khi tính toán,yêu thích môn học.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán,hoạt động nhóm
II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. Giáo viên : SGK, thước kẻ
2. Học sinh : SGK, thước kẻ
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài :
2. Hình thành kiến thức :
ÔN TẬP CUỐI NĂM
ĐẠI SỐ 7
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức
1. Tính giá trị biểu thức :
Phương pháp :
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ
- Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính
a.
b.
Bài 2 : Tính
a. M =
b. N =
2. Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
- Thu gọn các biểu thức đại số
- Thế giá trị cho trước của biến và biểu thức đại số
- Tính giá trị biểu thức số
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1); P(
); Q(-2); Q(1); R(2); R(-
);
S(3); S(–3)
Dạng 2 : Cộng, trừ đa thức
Phương pháp :
- Cộng hay trừ hai đa thức chính là ta đi thu gọn các đơn thức đồng dạng ( cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng)
Bài tập áp dụng
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2
Tính A + B; A - B
Bài 2 : Tìm đa thức M biết :
M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 9xy - y2
b. M - (3xy - 4y2) = x2 - 7xy + 8y2
Bài 3 : Cho đa thức
A(x) = 3x6 - 5x4 + 2x2 - 7
B(x) = 8x6 + 7x4 - x2 + 11 C(x) = x6 + x4 - 8x2 + 6
Tính : A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) - C(x) ;
A(x) + B(x) - C(x); A(x) + B(x) + C(x)
Dạng 3 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
Phương pháp :
- Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó
- Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức
2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
- Cho đa thức bằng 0
- Giải bài toán tìm x
- Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của phương trình
Chú ý :
- Nếu A(x).B(x) = 0 thì A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a - b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = -1
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 - 2x2 - 6x + 5
Trong các số sau : 1; -1; 5; -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 2 : Cho đa thức f(x) = 3x - 6; h(x) = -4x + 8
Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)
Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức
a. f(x) = 8x2 - 6x - 2 b. h(x) = 7x2 + 11x + 4 c. g(x) = x(x - 10)
Dạng 4 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Phương pháp :
- Thế giá trị x = x0 và đa thức
- Cho biểu thức số đó bằng a
- Tính được hệ số chưa biết
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức P(x) = ax - 3. Xác định hằng số a biết rằng P(-1) = 2
Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = 4x2 - bx - 5. Xác định hằng số b biết rằng Q(-1) = 0
Dạng 5 : Bài toán tìm x
1. Dạng toán tìm x bình thường
Phương pháp:
Vận dụng tính chất chuyển vế để tìm x
2. Dạng toán tìm x có chứa giá trị tuyệt đối |A(x)| = a
Phương pháp :
* a < 0 : kết luận không có giá trị x
* a ? 0
TH1 : A(x) = a
- Giải toán tìm x bình thường
TH2 : A(x) = -a
- Giải toán tìm x bình thường
3. Toán tìm x dạng A(x).B(x) = 0
Phương pháp :
A(x).B(x) = 0 Suy ra A(x) = 0 hoặc B(x) = 0. Từ đó tìm được 2 giá trị x
4. Dạng toán tìm x khi x là số mũ aA(x) = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng am (cùng cơ số)
- Ta có aA(x) = am
- Từ đó A(x) = m
- Giải toán tìm x
5. Dạng toán tìm x khi x là cơ số [A(x)]a = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng ma
- Ta có : A(x)a = ma (cùng số mũ)
- Từ đó : A(x) = m
- Giải toán tìm x
 








Các ý kiến mới nhất