Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh thị lệ thủy
Ngày gửi: 07h:57' 26-05-2021
Dung lượng: 840.5 KB
Số lượt tải: 670
Nguồn:
Người gửi: trịnh thị lệ thủy
Ngày gửi: 07h:57' 26-05-2021
Dung lượng: 840.5 KB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích:
0 người
ôn tập ch? D? 7
biểu thức đại số
GV: Trịnh Thị Lệ Thủy
Đa thức
Đa thức nhiều biến
Đa thức một biến
Đơn thức
Cộng
các
đơn
thức
đồng
dạng
Trừ
các
đơn
thức
đồng
dạng
Thu
gọn
(Nhân)
đơn
thức
Cộng
hai
đa
thức
Trừ
hai
đa
thức
Cộng
hai
đa
thức
một
biến
Trừ
hai
đa
thức
một
biến
Nghiệm
của
đa
thức
một
biến
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bậc
Thu gọn
Sắp
xếp
đa
thức
một
biến
một số, hoặc một biến, hoặc một tích
1) Don th?c l m?t bi?u th?c d?i s? ch? g?m . . . . . . . . . . .... gi?a các số và các biến.
PHIẾU HỌC TẬP
ĐiÒn vµo chç (… ) néi dung thÝch hîp:
2) Bậc của một đơn thức có hệ số khác 0 là ..... của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
3) Dể nhân hai đơn thức ta nhân hai ... với nhau và nhân .. .. .........
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ........... ......
5 ) Khi cộng (hoặc trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (hoặc trừ) các hệ số với nhau và .......
gi? nguyên phần biến.
tổng số mũ
hệ số
các phần
biến với nhau
khác 0 và có cùng
phần biến.
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Dạng 1:
Tính giá trị của biểu thức
Dạng 3:
Cộng, trừ đa thức
Dạng 4:
Bài tập về nghiệm của đa thức
4 dạng
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Tính giá trị mỗi biểu thức sau tại x = -1; y = 2
b)
a)
Bài 2: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được.
và
và
a)
b)
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Giáo sư, Nhà toán học của Việt Nam, đạt giải Fields năm 2010.
75x4y3z2
125x5y2z2
-5x3y2z2
. 15x3y2z
. 25x4yz
. (-x2yz)
=
=
=
=
5xyz
MIẾNG GHÉP BÍ MẬT
Giáo sư Ngô Bảo Châu
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) x2 + 7x2 + (-5x2)
b) 6xy2 + xy2 + 0,5xy2 + (-xy2)
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Dạng 3: Cộng, trừ đa thức
Cách 2: Cộng, trừ đa thức theo hàng dọc
(Nờn ỏp d?ng trong tru?ng h?p da th?c 1 bi?n dó s?p x?p)
(?) Nêu các cách cộng, trừ đa thức.
Có 2 cách
Cách 1: Cộng, trừ đa thức theo hàng ngang
Dạng 3: Cộng, trừ đa thức
Bài 2: Cho hai đa thức:
Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).
Dạng 4: Bài tập về nghiệm của đa thức
(?) Muốn kiểm tra một số cho truước có là nghiệm của đa thức một biến hay không, ta làm thế nào?
Cách 1: Thay giá trị của biến cho truước đó vào đa thức. Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thỡ giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức.
Cách 2: Tỡm nghiệm của đa thức và kết luận.
Bài 1: Trong các số cho bên phải mỗi đa thức,
số nào là nghiệm của đa thức đó?
a) A(x) = 2x - 6 -3 0 3
b) B(x) = x2 + 5x - 6 -6 -1 1 6
Muốn kiểm tra một số cho trưuớc có là nghiệm của đa thức một biến không, ta có 2 cách:
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
hoạt động nhóm trong 1 phút
Bài 2: Tỡm nghiệm của các đa thức sau:
a) x3 + 4x
b) x2 - 3x + 2
(?) Muốn tỡm nghiệm của đa thức một biến, ta làm thế nào?
Muốn tỡm nghiệm của đa thức một biến, ta làm nhuư sau:
Cho đa thức bằng 0
Giải bài toán tỡm x.
Kết luận giá trị x vừa tỡm đưuợc là nghiệm của đa thức đó cho.
Dạng 4: Bài tập về nghiệm của đa thức
Bài tập: Kiểm tra lời giải các bài tập sau:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
a) (x2y2 + 3xy - 1) - (-2x2y2 + 4xy - 5)
= x2y2 + 3xy - 1 + 2x2y2 - 4xy + 5
= (x2y2 + 2x2y2 ) + (3xy - 4xy) - (1 + 5)
= 3x2y2 - xy - 6
c) Ta có P(x) = 4x2 - 5x + 1
Xét P(1) = 4. 12 - 5. 1 + 1 = 4 - 5 + 1 = 0
Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức P(x).
-
d) P(x) = 4x4 - 3x3 + 5x - 1
Q(x) = 2x4 + 4x2 - 6x + 2
P(x) - Q(x) = 2x4 - 7x3 - x - 3
b) P(x) = 3x2 + 4x3 - 5x4 + 3 - 2x + x4
= 5x4 + 4x3 + 3x2 - 2x + 3
Bài tập 1: Cho hai đa thức:
Hãy sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. Từ đó tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
b) Tìm C(x), biết C(x)=A(x)+B(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức C(x)
Bài tập 2: Chứng tỏ rằng các đa thức sau vô nghiệm:
H(x) = 2x2 +1
G(x) = -x2 - 3
Bài tập 3: Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì x = 1 là một nghiệm của đa thức P(x) = ax2 + bx + c
Bài tập 4: Chứng tỏ rằng nếu a – b + c = 0 thì x = -1 là một nghiệm của đa thức Q(x) = ax2 + bx + c
- Làm BT 63, 64 (SGK - T50) và 55, 56, 57 (SBT - T17)
- Xem lại các dạng bài tập đã s?a.
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản của ch? d?.
HU?NG D?N V? NH
biểu thức đại số
GV: Trịnh Thị Lệ Thủy
Đa thức
Đa thức nhiều biến
Đa thức một biến
Đơn thức
Cộng
các
đơn
thức
đồng
dạng
Trừ
các
đơn
thức
đồng
dạng
Thu
gọn
(Nhân)
đơn
thức
Cộng
hai
đa
thức
Trừ
hai
đa
thức
Cộng
hai
đa
thức
một
biến
Trừ
hai
đa
thức
một
biến
Nghiệm
của
đa
thức
một
biến
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bậc
Thu gọn
Sắp
xếp
đa
thức
một
biến
một số, hoặc một biến, hoặc một tích
1) Don th?c l m?t bi?u th?c d?i s? ch? g?m . . . . . . . . . . .... gi?a các số và các biến.
PHIẾU HỌC TẬP
ĐiÒn vµo chç (… ) néi dung thÝch hîp:
2) Bậc của một đơn thức có hệ số khác 0 là ..... của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
3) Dể nhân hai đơn thức ta nhân hai ... với nhau và nhân .. .. .........
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ........... ......
5 ) Khi cộng (hoặc trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (hoặc trừ) các hệ số với nhau và .......
gi? nguyên phần biến.
tổng số mũ
hệ số
các phần
biến với nhau
khác 0 và có cùng
phần biến.
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Dạng 1:
Tính giá trị của biểu thức
Dạng 3:
Cộng, trừ đa thức
Dạng 4:
Bài tập về nghiệm của đa thức
4 dạng
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Tính giá trị mỗi biểu thức sau tại x = -1; y = 2
b)
a)
Bài 2: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được.
và
và
a)
b)
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Giáo sư, Nhà toán học của Việt Nam, đạt giải Fields năm 2010.
75x4y3z2
125x5y2z2
-5x3y2z2
. 15x3y2z
. 25x4yz
. (-x2yz)
=
=
=
=
5xyz
MIẾNG GHÉP BÍ MẬT
Giáo sư Ngô Bảo Châu
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) x2 + 7x2 + (-5x2)
b) 6xy2 + xy2 + 0,5xy2 + (-xy2)
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Dạng 3: Cộng, trừ đa thức
Cách 2: Cộng, trừ đa thức theo hàng dọc
(Nờn ỏp d?ng trong tru?ng h?p da th?c 1 bi?n dó s?p x?p)
(?) Nêu các cách cộng, trừ đa thức.
Có 2 cách
Cách 1: Cộng, trừ đa thức theo hàng ngang
Dạng 3: Cộng, trừ đa thức
Bài 2: Cho hai đa thức:
Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).
Dạng 4: Bài tập về nghiệm của đa thức
(?) Muốn kiểm tra một số cho truước có là nghiệm của đa thức một biến hay không, ta làm thế nào?
Cách 1: Thay giá trị của biến cho truước đó vào đa thức. Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thỡ giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức.
Cách 2: Tỡm nghiệm của đa thức và kết luận.
Bài 1: Trong các số cho bên phải mỗi đa thức,
số nào là nghiệm của đa thức đó?
a) A(x) = 2x - 6 -3 0 3
b) B(x) = x2 + 5x - 6 -6 -1 1 6
Muốn kiểm tra một số cho trưuớc có là nghiệm của đa thức một biến không, ta có 2 cách:
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
hoạt động nhóm trong 1 phút
Bài 2: Tỡm nghiệm của các đa thức sau:
a) x3 + 4x
b) x2 - 3x + 2
(?) Muốn tỡm nghiệm của đa thức một biến, ta làm thế nào?
Muốn tỡm nghiệm của đa thức một biến, ta làm nhuư sau:
Cho đa thức bằng 0
Giải bài toán tỡm x.
Kết luận giá trị x vừa tỡm đưuợc là nghiệm của đa thức đó cho.
Dạng 4: Bài tập về nghiệm của đa thức
Bài tập: Kiểm tra lời giải các bài tập sau:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
a) (x2y2 + 3xy - 1) - (-2x2y2 + 4xy - 5)
= x2y2 + 3xy - 1 + 2x2y2 - 4xy + 5
= (x2y2 + 2x2y2 ) + (3xy - 4xy) - (1 + 5)
= 3x2y2 - xy - 6
c) Ta có P(x) = 4x2 - 5x + 1
Xét P(1) = 4. 12 - 5. 1 + 1 = 4 - 5 + 1 = 0
Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức P(x).
-
d) P(x) = 4x4 - 3x3 + 5x - 1
Q(x) = 2x4 + 4x2 - 6x + 2
P(x) - Q(x) = 2x4 - 7x3 - x - 3
b) P(x) = 3x2 + 4x3 - 5x4 + 3 - 2x + x4
= 5x4 + 4x3 + 3x2 - 2x + 3
Bài tập 1: Cho hai đa thức:
Hãy sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. Từ đó tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
b) Tìm C(x), biết C(x)=A(x)+B(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức C(x)
Bài tập 2: Chứng tỏ rằng các đa thức sau vô nghiệm:
H(x) = 2x2 +1
G(x) = -x2 - 3
Bài tập 3: Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì x = 1 là một nghiệm của đa thức P(x) = ax2 + bx + c
Bài tập 4: Chứng tỏ rằng nếu a – b + c = 0 thì x = -1 là một nghiệm của đa thức Q(x) = ax2 + bx + c
- Làm BT 63, 64 (SGK - T50) và 55, 56, 57 (SBT - T17)
- Xem lại các dạng bài tập đã s?a.
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản của ch? d?.
HU?NG D?N V? NH
 







Các ý kiến mới nhất