Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương IV. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị giang
Ngày gửi: 11h:11' 07-05-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 64- ÔN TẬP CHƯƠNG 4
ĐẠI SỐ LỚP 9
PT quy về PT bậc 2
PT chứa ẩn ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập pt
Định lí Viét và ứng dụng
Chương IV
Hàm số
PT bậc 2 một ẩn
Tính chất
Đồ thị
Định nghĩa
Cách giải
Định lí
Ứng dụng
PT tích
PT trùng phương
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
a > 0
x
y
a < 0
x
y
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Vỡ a>0 hàm s? DB khi . , và NB khi ..
Khi x = 0 thỡ y = 0 là giỏ tr? ....
Vỡ a<0 hàm s? DB khi . , và NB khi.. Khi x = 0 thỡ y = 0 là giỏ tr? .....
D? th? c?a hàm s? là .

Nh?n tr?c. làm tr?c d?i x?ng ,n?m phớa trờn tr?c hoành.. ,n?m phớa du?i tr?c hoành n?u
Cho hàm s? y = ax2 ( a ? 0 ).
x > 0
x < 0
Nh? nh?t
x < 0
x > 0
L?n nh?t
Du?ng cong( Parabol
,
Oy
a > 0
a < 0
2. D? th?:
1. Tớnh ch?t:
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Cụng th?c nghi?m PT: ax2 + bx + c = 0, (a ? 0) ?
∆ = b2 – 4ac
∆’ = (b’)2 – ac (với b’ = b:2 )
∆ > 0: PT có 2 nghiệm phân biệt
x1,2
∆’ = 0: có nghiệm kép x1= x2 =
∆ < 0: PT vô nghiệm
∆’> 0: PT có 2 nghiệm phân biệt
x1,2 =
∆ = 0: PT có nghiệm kép x1= x2 =
∆’ < 0: PT PT vô nghiệm
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
H? th?c Vi ột : N?u x1, x2 là nghi?m c?a PT ax2 + bx + c = 0 , (a ? 0) thỡ
H? th?c Vi ột và cỏc ?ng d?ng?
Tỡm 2 s? bi?t
u + v = S, u.v = P
Ta gi?i PT
x2 - Sx + P = 0
(DK S2 - 4P ? 0)
?ng d?ng:
N?u a + b + c = 0 thỡ PT ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) cú 2 nghi?m là
x1 = 1; x2=
N?u a - b + c = 0 thỡ PT ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) cú 2 nghi?m là
x1 = -1; x2= -
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài tập 1: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Hàm số y = -2x2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm xuống dưới.
B: Hàm số y = -2x2 đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.
C: Hàm số y =5x2 đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0.
D: Hàm số y = 5x2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm lên trên.
E: Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) là parabol có đỉnh tại O, nhận Ox làm trục đối xứng.
D?ng d? th? hàm s? y = ax2, (a ? 0)
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
Bài tập 2: a) Vẽ hai đồ thị y = x2 và y = x +2 trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên.
- Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
Cho x = 0 => y = 2. Ta có M(0;2)
Cho y = 0 => x = -2. Ta có N(-2;0)
Kẻ đường thẳng qua M và N ta được đồ thị
hàm số
A
B
C
C’
B’
A’
M
N
●
●
b) – Cách 1: Bằng đồ thị
Ta thấy đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại B và A’ nên hoành độ giao điểm lần lượt là x = 2 và x = - 1.
– Cách 2: Lập phương trình hoành độ giao điểm x2 = x + 2
 x2 – x – 2 = 0
Ta có a – b + c = 1 – (-1) + 2 = 0
Phương trình có nghiệm x1 = -1; x2 = -c/a = 2
Hoành độ giao điểm là x = 2 và x = - 1.
a) Vẽ đồ thị y = x2
x
y = x2
0
0
4
2
1
3
-1
1
9
1
-2
4
-3
9
Vẽ đường cong qua các điểm O;A;B;C;A’;B’;C’
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
D?ng PT quy v? pt: ax2+ bx + c = 0, (a ? 0)
Bài t?p 56 (Sgk Tr 63)
Giải phương trình :
a) 3x4 – 12x + 9 = 0 (1)
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
Bài t?p 57
Giải phương trình :
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
Bài t?p 62 (sgk/64):
Cho PT 7x2 +2(m - 1)x - m2 = 0.
a) V?i giỏ tr? nào c?a m thỡ PT cú nghi?m?
b) Trong tru?ng h?p cú nghi?m tớnh: T?ng cỏc bỡnh phuong 2 nghi?m
Gi?i
PT cú nghi?m <=> ?` > 0 Mà ?` =(m-1)2+7m2 > 0 v?i m?i m. V?y PT cú nghi?m v?i m?i m.
D?ng ỏp d?ng h? th?c Vi ẫt
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
GI?I BÀI TOÁN B?NG CÁCH L?P PT
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
Bài Tập 65 / SGK :
Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn ( Quảng Ngãi). Sau đó 1 giờ một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5 km/h. Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đường. Tìm vận tốc mỗi xe, giả thiết quãng đường Hà Nội – Bình Sơn dài 900km
TIẾT 64 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
Hướng dẫn bài 65 (SGK).
Xe lửa 1
Xe lửa 2
Vận tốc (km/h)
Thời gian đi (h)
Quảng đường đi (km)
x
x+5
Phân tích bài toán:
450
450
PT:
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 1:
Cho pt :
a, giải pt (1) khi m=1
b,Tìm giá trị của m để pt ( 1) có nghiệm
c,Tìm giá trị của m để pt (1) có 2 nghiệm phân biệt và 2 nghiệm cùng dương
d,Tìm giá trị của m để pt có nghiệm và giá trị biểu thức :P = (đạt min)
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 1 : Bài giải :

a .Giải phương trình khi m = 1
Thay m = 1 vào pt (1) ta được :
Ta thấy : a+b+c = 1- 3 + 2 = 0
Theo vi ét thì pt có nghiệm :
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 1 : Bài giải :
b . Tìm giá trị của m để pt(1) có nghiệm .
Ta có :



Suy ra pt(1) luôn có nghiệm với mọi m thuộc R
( hay bất kỳ giá trị nào của m thì pt(1) luôn có nghiệm )
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 1 : Bài giải
c . Tìm giá trị của m để pt(1)có 2 nghiệm phân biệt và
2 nghiệm đều dương
Theo c/m của câu b ta có pt(1) luôn có nghiệm với mọi m thuộc R , để pt (1) có 2 nghiệm đều dương thì pt(1) cần thỏa mãn






Vậy : với m > -1và m khác 0 thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt và 2 nghiệm đều dương
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 1 : Bài giải :
d . Theo c/m câu b ta có pt (1) luôn có nghiệm với mọi m thuộc R , gọi là 2 nghiệm của pt(1) thỏa mãn biểu thức


Ta có :










Ta thấy : m = - ½ thuộc (ĐK) : Vậy : P (min) = ¾ khi m = ½ .
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 2:

Cho pt :
a . Giải pt (2) khi m = 3
b . C/m rằng pt(2) luôn có nghiệm vói mọi m
c . Tìm m để pt(2) có tích 2 nghiệm bằng 7 và từ đó tính tổng 2 nghiệm đó.
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 2 : Bài giải

a . Thay m = 3 vào pt (2) ta có :



Nên pt có 2 nghiệm
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 2 : Bài giải
b. C/m pt (2) luôn có nghiệm với mọi m
Ta có :


Vậy pt (2) luôn có nghiệm với mọi m
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài 2 : Bài giải
c.Tìm m để pt (2) có 2 nghiệm và biết tích 2 nghiệm đó bằng 7, tính tổng 2 nghiệm còn lại ?
* C/m câu b ta có pt (2) luôn có nghiệm với m,gọi 2 nghiệm đó là :

Theo vi ét ta có :





Mà theo giả thiết ta có:



Vậy : tổng 2 nghiệm đó bằng 8.
II.Bài tập : Phương trình tham số
Bài tập về nhà :

Cho parabol(p) : y = và đường thẳng(d)
Y = (m-1)x-m+3 .
a .C/mr với moị giá trị của m thi đường thẳng(d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
b .Tìm các giá trị của m sao cho (d) cắt (p)
Tại 2 điểm A( ): B ( ) thỏa mãn điều kiện :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập lại hệ thống kiến thức chương 4
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm tiếp các bài còn lại trong phần ôn tập chương 4
 
Gửi ý kiến