Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương IV. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 00h:46' 21-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 57 - ÔN TẬP CHƯƠNG 4
ĐẠI SỐ LỚP 9
PT quy về PT bậc 2
PT chứa ẩn ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập pt
Định lí Viét và ứng dụng
Chương IV
Hàm số
PT bậc 2 một ẩn
Tính chất
Đồ thị
Định nghĩa
Cách giải
Định lí
Ứng dụng
PT tích
PT trùng phương
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
a > 0
x
y
a < 0
x
y
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Vì a>0 hàm số ĐB khi … , và NB khi ….
Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị ……..
Vì a<0 hàm số ĐB khi … , và NB khi…. Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị ……...
Đồ thị của hàm số là …
Nhận trục… làm trục đối xứng ,nằm phía trên trục hoành…. ,nằm phía dưới trục hoành nếu
Cho hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ).
x > 0
x < 0
Nhỏ nhất
x < 0
x > 0
Lớn nhất
Đường cong( Parabol)
Oy
a > 0
a < 0
2. Đồ thị:
1. Tính chất:
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Công thức nghiệm PT: ax2 + bx + c = 0, (a ≠ 0) ?
∆ = b2 – 4ac
∆’ = (b’)2 – ac (với b’ = b:2 )
∆ > 0: PT có 2 nghiệm phân biệt
x1,2
∆’ = 0: có nghiệm kép x1= x2 =
∆ < 0: PT vô nghiệm
∆’> 0: PT có 2 nghiệm phân biệt
x1,2 =
∆ = 0: PT có nghiệm kép x1= x2 =
∆’ < 0: PT PT vô nghiệm
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Hệ thức Vi ét : Nếu x1, x2 là nghiệm của PT ax2 + bx + c = 0 , (a ≠ 0) thì
Hệ thức Vi ét và các ứng dụng?
Tìm 2 số biết
u + v = S, u.v = P
Ta giải PT
x2 – Sx + P = 0
(ĐK S2 – 4P ≥ 0)
Ứng dụng:
Nếu a + b + c = 0 thì PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm là
x1 = 1; x2=
Nếu a - b + c = 0 thì PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm là
x1 = -1; x2= -
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài tập 1: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Hàm số y = -2x2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm xuống dưới.
B: Hàm số y = -2x2 đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.
C: Hàm số y =5x2 đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0.
D: Hàm số y = 5x2 có đồ thị là 1 parabol quay bề lõm lên trên.
E: Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) là parabol có đỉnh tại O, nhận Ox làm trục đối xứng.
Dạng 1: Đồ thị hàm số y = ax2, (a ≠ 0)
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Bài tập 2: Cho hàm số và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2);
C(4; 4). Các điểm thuộc đồ thị hàm số gồm:
A: Chỉ có điểm A B: Hai điểm A và C
C: Hai điểm A và B D: Cả ba điểm A, B, C.
Dạng 1: Đồ thị hàm số y = ax2, (a ≠ 0)
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Bài tập 3: Đồ thị hàm số y = -3x2 đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng:
A: B: C: D: Kết quả khác.
Bài tập 4: Đồ thị hàm số đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng:
A: B: C: 1 D:
Dạng 1: Đồ thị hàm số y = ax2, (a ≠ 0)
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Bài tập 5: Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng:
A: 1 B: -1 C: D:
Bài tập : a) Vẽ hai đồ thị y = x2 và y = x +2 trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên.
- Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
Cho x = 0 => y = 2. Ta có M(0;2)
Cho y = 0 => x = -2. Ta có N(-2;0)
Kẻ đường thẳng qua M và N ta được đồ thị
hàm số
A
B
C
C’
B’
A’
M
N


b) – Cách 1: Bằng đồ thị
Ta thấy đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại B và A’ nên hoành độ giao điểm lần lượt là x = 2 và x = - 1.
– Cách 2: Lập phương trình hoành độ giao điểm x2 = x + 2
 x2 – x – 2 = 0
Ta có a – b + c = 1 – (-1) + 2 = 0
Phương trình có nghiệm x1 = -1; x2 = -c/a = 2
Hoành độ giao điểm là x = 2 và x = - 1.
a) Vẽ đồ thị y = x2
x
y = x2
0
0
4
2
1
3
-1
1
9
1
-2
4
-3
9
Vẽ đường cong qua các điểm O;A;B;C;A’;B’;C’
TIẾT 57 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
II. Tự luận:
Bài tập 1: Trong các phương trình sau đây, đâu là phương trình trùng phương?
A: B:
C: D:
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Bài tập 2: Một nghiệm của phương trình là :
A: 1 B: -1 C: D:
Dạng 2: PT quy về pt: ax2+ bx + c = 0, (a ≠ 0)
Dạng 2: PT quy về pt: ax2+ bx + c = 0, (a ≠ 0)
Bi t?p 56 (Sgk Tr 63)
Giải phương trình :
a) 3x4 – 12 x2 + 9 = 0 (1)
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
II. Tự luận:
Bài tập 57
Giải phương trình :
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
Dạng 2: PT quy về pt: ax2+ bx + c = 0, (a ≠ 0)
II. Tự luận:
Bài tập 1: Phương trình có tổng và tích hai nghiệm là:



TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Dạng 3: Áp dụng hệ thức Vi Ét
Bài tập 2: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0. Khi đó biểu thức x12 + x22 có giá trị là:
A. 1 B. 3 C. -1 D. -3
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Dạng 3: Áp dụng hệ thức Vi Ét
Bài tập 3: Phương trình x2 + 5x - 6 = 0 có hai nghiệm là:
Bài tập 4: Tổng hai số bằng 7,tích hai số bằng 12. Hai số đó là nghiệm của phư­ơng trình:
Bài tập 62 (sgk/64):
Cho PT 7x2 +2(m – 1)x – m2 = 0.
a) Với giá trị nào của m thì PT có nghiệm?
b) Trong trường hợp có nghiệm tính: Tổng các bình phương 2 nghiệm
Giải
PT có nghiệm <=> ’ > 0 Mà ’ =(m-1)2+7m2 > 0 với mọi m. Vậy PT có nghiệm với mọi m.
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
Dạng 3: Áp dụng hệ thức Vi Ét
II. Tự luận:
Bài Tập 65 / SGK :
Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn ( Quảng Ngãi). Sau đó 1 giờ một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5 km/h. Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đường. Tìm vận tốc mỗi xe, giả thiết quãng đường Hà Nội – Bình Sơn dài 900km
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 4: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT
Hướng dẫn bài 65 (SGK).
Xe lửa 1
Xe lửa 2
Vận tốc (km/h)
Thời gian đi (h)
Quảng đường đi (km)
x
x+5
Phân tích bài toán:
450
450
Bài tập 1: Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi:
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Bài tập 2: Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm
x = 2. Khi đó m bằng
Bài tập 3: Phương trình x2 +4x + m = 0 có nghiệm kép khi:
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
Bài tập 4: Nếu là hai nghiệm của phương trình:
2x2 – mx – 3 = 0 thì tổng là :
A. 0,5.m B. – 1,5 C. 1,5 D. – 0,5.m
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
I. Trắc nghiệm:
Bài tập 5: Giá trị của m để pt: mx2 – 2(m –1)x +m +1 = 0 có hai nghiệm là :
Bài tập 6: Giá trị của k để pt: 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 có hai nghiệm trái dấu là:
A. k < 3 B . k > 3 C. 0 < k < 3 D . –3 < k < 3
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
Bài 1: Cho pt :
a, giải pt (1) khi m=1
b,Tìm giá trị của m để pt ( 1) có nghiệm
c,Tìm giá trị của m để pt (1) có 2 nghiệm phân biệt và 2 nghiệm cùng dương
d,Tìm giá trị của m để pt có nghiệm và giá trị biểu thức :
P = (đạt min)
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 1 : Bài giải :

a .Giải phương trình khi m = 1
Thay m = 1 vào pt (1) ta được :
Ta thấy : a+b+c = 1- 3 + 2 = 0
Theo vi ét thì pt có nghiệm :
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 1 : Bài giải :
b . Tìm giá trị của m để pt(1) có nghiệm .
Ta có :



Suy ra pt(1) luôn có nghiệm với mọi m thuộc R
( hay bất kỳ giá trị nào của m thì pt(1) luôn có nghiệm )
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 1 : Bài giải
c . Tìm giá trị của m để pt(1)có 2 nghiệm phân biệt và
2 nghiệm đều dương
Theo c/m của câu b ta có pt(1) luôn có nghiệm với mọi m thuộc R , để pt (1) có 2 nghiệm đều dương thì pt(1) cần thỏa mãn






Vậy : với m > -1và m khác 0 thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt và 2 nghiệm đều dương
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 1 : Bài giải :
d . Theo c/m câu b ta có pt (1) luôn có nghiệm với mọi m thuộc R , gọi là 2 nghiệm của pt(1) thỏa mãn biểu thức


Ta có :








Ta thấy : m = - ½ thuộc (ĐK) : Vậy : P (min) = ¾ khi m = ½ .
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 2:

Cho pt :
a . Giải pt (2) khi m = 3
b . C/m rằng pt(2) luôn có nghiệm vói mọi m
c . Tìm m để pt(2) có tích 2 nghiệm bằng 7 và từ đó tính tổng 2 nghiệm đó.
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 2 : Bài giải

a . Thay m = 3 vào pt (2) ta có :



Nên pt có 2 nghiệm
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 2 : Bài giải
b. C/m pt (2) luôn có nghiệm với mọi m
Ta có :


Vậy pt (2) luôn có nghiệm với mọi m
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài 2 : Bài giải
c.Tìm m để pt (2) có 2 nghiệm và biết tích 2 nghiệm đó bằng 7, tính tổng 2 nghiệm còn lại ?
* C/m câu b ta có pt (2) luôn có nghiệm với m,gọi 2 nghiệm đó là :

Theo vi ét ta có :





Mà theo giả thiết ta có:



Vậy : tổng 2 nghiệm đó bằng 8.
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
BÀI TẬP
DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
II. Tự luận:
Bài tập về nhà :

Cho parabol(p) : y = và đường thẳng(d)
Y = (m-1)x-m+3 .
a .C/mr với moị giá trị của m thi đường thẳng(d) luôn cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
b .Tìm các giá trị của m sao cho (d) cắt (p)
Tại 2 điểm A( ): B ( ) thỏa mãn điều kiện :
TIẾT 57: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập lại hệ thống kiến thức chương 4
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm tiếp các bài còn lại trong phần ôn tập chương 4
 
Gửi ý kiến