Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương IV. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Vũ
Ngày gửi: 13h:03' 16-06-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 2362
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Vũ
Ngày gửi: 13h:03' 16-06-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 2362
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 67:
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Hình 69 SGK
Cách vẽ hình hộp chữ nhật
A
B
C
D
A’
B’
C’
D’
Việc xác định mặt đáy và mặt bên phụ thuộc vào cách đặt hình hộp chữ nhật
B’
A
C
D
B
D’
A’
C’
.
.
.
*Các đỉnh: A, B, C ... là các điểm.
*Các cạnh AB, BC, CD,CC’ .... ư là các đoạn thẳng .
*Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD, là một phần của mặt phẳng trải rộng về mọi phía .
đưường thẳng BC
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HèNH HOÄP CHệế NHAÄT
*Đường thẳng đi qua hai điểm B, C của mặt phẳng (ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó (tức là mọi điểm của nó đều thuộc mặt phẳng)
B
C
D
C’
D’
B’
A
A’
có 8 đỉnh: A, B, C, D, A’, B’, C’, D’
Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?
có 6 mặt là hình chữ nhật: ABCD, A’B’C’D’, AA’B’B, BB’C’C, CC’D’D, DD’A’A
Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh?
có 12 cạnh: AB, BC, CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’
CHỦ ĐỀ 1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Hình hộp chữ nhật có mấy mặt?
Ký hiệu: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
Bài 1/96 SGK
Hãy kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (h.72).
3. Hai đường thẳng song song trong không gian
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Trong không gian, với hai đường thẳng phân biệt a, b chúng có thể:
a và b chéo nhau
(không cùng nằm
trong một mặt phẳng nào)
a và b cắt nhau
a và b song song
3. Hai đường thẳng song song trong không gian
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
4. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song
?2
Quan sát hình hộp chữ nhật
AB có song song với A’B’ hay không? Vì sao?
AB có nằm trong mặt phẳng (A’B’C’D’) hay không?
Trả lời
AB // A’B’ vì chúng cùng nằm trong mặt phẳng (ABB’A’) và không có điểm chung
AB không nằm trong mặt phẳng (A’B’C’D’)
Tìm trên hình hộp chữ nhật các đường thẳng
song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)
Các đường thẳng song song với mặt phẳng (A’B’C’D’) là: AB, BC, CD, DA
Trả lời
?3
3. Hai đường thẳng song song trong không gian
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
4. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song
Hai mặt phẳng song song:
Mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)
Ký hiệu: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
Tìm các cặp mặt phẳng song song khác trên hình hộp chữ nhật
Trả lời: Các cặp mặt phẳng song song khác trên hình hộp chữ nhật là:
mp(ADD’A’) // mp(BCC’B’) và mp(ABB’A’) // mp(DCC’D’)
?
CHỦ ĐỀ 2: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc
+ A’A có vuông góc với AD hay không ? Vì sao ?
+ A’A có vuông góc với AB hay không ? Vì sao ?
+ AD và AB có vị trí tương đối như thế nào ? Chúng cùng nằm trong mặt phẳng nào ?
Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ :
AD vuông góc AB và cùng nằm trong mp (ABCD)
+ AB là đường thẳng chung của hai mp(ABCD) và mp(ABB’A’).
V = a . b . c
* Thể tích của hình hộp chữ nhật:
a, b, c (cùng đơn vị) là các kích thước hình hộp chữ nhật.
* Thể tích hình lập phương cạnh a là:
V = a3
CHỦ ĐỀ 2: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc
2. Thể tích của hình hộp chữ nhật
1. Hình lăng trụ đứng.
1) A, B, C, D, A1, B1, C1 và D1 là các đỉnh.
2) Các mặt ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1 và DAA1D1 là các hình chữ nhật, chúng gọi là các mặt bên
3) Các đoạn AA1, BB1, CC1,DD1 là các cạnh bên, chúng song song và bằng nhau.
4) Hai mặt ABCD và A1B1C1D1 là hai đáy, hai đáy là hai hình bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song
Đỉnh
Mặt bên
1. Hình lăng trụ đứng.
5) Hình trên có hai đáy là tứ giác nên gọi là lăng trụ đứng tứ giác.
Kí hiệu: ABCD. A1B1C1D1
1. Hình lăng trụ đứng.
* Kí hiệu: ABCD.A1B1C1D1
?1 SGK/106
?1 Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng có song song với nhau hay không?
Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy không?
Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay không?
Các đỉnh.
Các mặt bên.
Các cạnh bên.
Các mặt đáy.
?2 SGK/107
?2 Hãy chỉ rõ các mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của tấm lịch bàn.
Cạnh bên
Mặt bên
Đáy
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng là những hình lăng trụ đứng
Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng.
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
A
B
C
D
E
F
A
B
C
D
E
F
Cách vẽ lăng trụ đứng tam giác
Hai mặt đáy
Ba mặt bên
Độ dài một cạnh bên gọi là chiều cao (độ dài đoạn thẳng AD)
*Chú ý (SGK-107)
Bài tập 19: SGK/108. Quan sát các hình lăng trụ và điền vào ô trống bảng dưới đây.
a)
b)
C )
d )
3
6
3
3
4
8
4
4
6
12
6
6
5
10
5
5
2) Công thức tính diện tích xung quanh.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.
Sxq = 2p.h
(p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
Stp = Sxq + S2đáy
Bài tập 23 (SGK-111)
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các lăng trụ đứng sau đây (hình 102).
3) Công thức tính thể tích
S là diện tích đáy
h là chiều cao
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Công thức tính thể tích hình lănh trụ đứng:
p: nửa chu vi đáy
p: nửa chu vi đáy
Đáy là đa giác đều
Đáy là đa giác đều, các mặt bên
là những tam giác đều bằng nhau
và chung đỉnh.
Hình hộp chữ nhật có:
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.
C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh.
D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Hình lăng trụ đứng tam giác có:
5 mặt, 5 đỉnh, 6 cạnh.
C. 6 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
D. 3 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
Hình bên, thể hình hộp chữ nhật là:
A. 54cm3
B. 54cm2
D. 30cm3
C. 30cm2
D. 30cm3
Chọn câu trả lời đúng
S: diện tích đáy
h: chiều cao
P: nửa chu vi đáy
h: chiều cao
S: diện tích đáy
h: chiều cao
a, b: 2 cạnh đáy
c: chiều cao
a: cạnh hình lập phương
p: nửa chu vi đáy
d: trung đoạn
E
H
G
F
6
6
3
9
AD2 = AB2 +BC2 + CD2
Bài 55
a) Thể tích khoảng không bên trong lều là:
V = S.h =
b) Số vải cần có để dựng lều là:
Bài 56(SGK-Tr129)
Bài 57
BC = 10cm
AO = 20cm
I
BC = 10cm
AO = 20cm
đều, IB = IC(gt), áp dụng đ/l Pytago trong tam giác vuông BID có
Thể tích hình chóp đều là:
Thể tích hình chóp cụt đều là:
AO = 4,5m
BO = 3m
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Hình 69 SGK
Cách vẽ hình hộp chữ nhật
A
B
C
D
A’
B’
C’
D’
Việc xác định mặt đáy và mặt bên phụ thuộc vào cách đặt hình hộp chữ nhật
B’
A
C
D
B
D’
A’
C’
.
.
.
*Các đỉnh: A, B, C ... là các điểm.
*Các cạnh AB, BC, CD,CC’ .... ư là các đoạn thẳng .
*Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD, là một phần của mặt phẳng trải rộng về mọi phía .
đưường thẳng BC
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HèNH HOÄP CHệế NHAÄT
*Đường thẳng đi qua hai điểm B, C của mặt phẳng (ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó (tức là mọi điểm của nó đều thuộc mặt phẳng)
B
C
D
C’
D’
B’
A
A’
có 8 đỉnh: A, B, C, D, A’, B’, C’, D’
Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?
có 6 mặt là hình chữ nhật: ABCD, A’B’C’D’, AA’B’B, BB’C’C, CC’D’D, DD’A’A
Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh?
có 12 cạnh: AB, BC, CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’
CHỦ ĐỀ 1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Hình hộp chữ nhật có mấy mặt?
Ký hiệu: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
Bài 1/96 SGK
Hãy kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (h.72).
3. Hai đường thẳng song song trong không gian
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Trong không gian, với hai đường thẳng phân biệt a, b chúng có thể:
a và b chéo nhau
(không cùng nằm
trong một mặt phẳng nào)
a và b cắt nhau
a và b song song
3. Hai đường thẳng song song trong không gian
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
4. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song
?2
Quan sát hình hộp chữ nhật
AB có song song với A’B’ hay không? Vì sao?
AB có nằm trong mặt phẳng (A’B’C’D’) hay không?
Trả lời
AB // A’B’ vì chúng cùng nằm trong mặt phẳng (ABB’A’) và không có điểm chung
AB không nằm trong mặt phẳng (A’B’C’D’)
Tìm trên hình hộp chữ nhật các đường thẳng
song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)
Các đường thẳng song song với mặt phẳng (A’B’C’D’) là: AB, BC, CD, DA
Trả lời
?3
3. Hai đường thẳng song song trong không gian
1. Hình hộp chữ nhật
2. Mặt phẳng và đưường thẳng
CHỦ ĐỀ 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
4. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song
Hai mặt phẳng song song:
Mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)
Ký hiệu: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
Tìm các cặp mặt phẳng song song khác trên hình hộp chữ nhật
Trả lời: Các cặp mặt phẳng song song khác trên hình hộp chữ nhật là:
mp(ADD’A’) // mp(BCC’B’) và mp(ABB’A’) // mp(DCC’D’)
?
CHỦ ĐỀ 2: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc
+ A’A có vuông góc với AD hay không ? Vì sao ?
+ A’A có vuông góc với AB hay không ? Vì sao ?
+ AD và AB có vị trí tương đối như thế nào ? Chúng cùng nằm trong mặt phẳng nào ?
Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ :
AD vuông góc AB và cùng nằm trong mp (ABCD)
+ AB là đường thẳng chung của hai mp(ABCD) và mp(ABB’A’).
V = a . b . c
* Thể tích của hình hộp chữ nhật:
a, b, c (cùng đơn vị) là các kích thước hình hộp chữ nhật.
* Thể tích hình lập phương cạnh a là:
V = a3
CHỦ ĐỀ 2: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc
2. Thể tích của hình hộp chữ nhật
1. Hình lăng trụ đứng.
1) A, B, C, D, A1, B1, C1 và D1 là các đỉnh.
2) Các mặt ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1 và DAA1D1 là các hình chữ nhật, chúng gọi là các mặt bên
3) Các đoạn AA1, BB1, CC1,DD1 là các cạnh bên, chúng song song và bằng nhau.
4) Hai mặt ABCD và A1B1C1D1 là hai đáy, hai đáy là hai hình bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song
Đỉnh
Mặt bên
1. Hình lăng trụ đứng.
5) Hình trên có hai đáy là tứ giác nên gọi là lăng trụ đứng tứ giác.
Kí hiệu: ABCD. A1B1C1D1
1. Hình lăng trụ đứng.
* Kí hiệu: ABCD.A1B1C1D1
?1 SGK/106
?1 Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng có song song với nhau hay không?
Các cạnh bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy không?
Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy hay không?
Các đỉnh.
Các mặt bên.
Các cạnh bên.
Các mặt đáy.
?2 SGK/107
?2 Hãy chỉ rõ các mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của tấm lịch bàn.
Cạnh bên
Mặt bên
Đáy
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng là những hình lăng trụ đứng
Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng.
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
A
B
C
D
E
F
A
B
C
D
E
F
Cách vẽ lăng trụ đứng tam giác
Hai mặt đáy
Ba mặt bên
Độ dài một cạnh bên gọi là chiều cao (độ dài đoạn thẳng AD)
*Chú ý (SGK-107)
Bài tập 19: SGK/108. Quan sát các hình lăng trụ và điền vào ô trống bảng dưới đây.
a)
b)
C )
d )
3
6
3
3
4
8
4
4
6
12
6
6
5
10
5
5
2) Công thức tính diện tích xung quanh.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.
Sxq = 2p.h
(p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
Stp = Sxq + S2đáy
Bài tập 23 (SGK-111)
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các lăng trụ đứng sau đây (hình 102).
3) Công thức tính thể tích
S là diện tích đáy
h là chiều cao
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Công thức tính thể tích hình lănh trụ đứng:
p: nửa chu vi đáy
p: nửa chu vi đáy
Đáy là đa giác đều
Đáy là đa giác đều, các mặt bên
là những tam giác đều bằng nhau
và chung đỉnh.
Hình hộp chữ nhật có:
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.
C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh.
D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Hình lăng trụ đứng tam giác có:
5 mặt, 5 đỉnh, 6 cạnh.
C. 6 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
D. 3 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
Hình bên, thể hình hộp chữ nhật là:
A. 54cm3
B. 54cm2
D. 30cm3
C. 30cm2
D. 30cm3
Chọn câu trả lời đúng
S: diện tích đáy
h: chiều cao
P: nửa chu vi đáy
h: chiều cao
S: diện tích đáy
h: chiều cao
a, b: 2 cạnh đáy
c: chiều cao
a: cạnh hình lập phương
p: nửa chu vi đáy
d: trung đoạn
E
H
G
F
6
6
3
9
AD2 = AB2 +BC2 + CD2
Bài 55
a) Thể tích khoảng không bên trong lều là:
V = S.h =
b) Số vải cần có để dựng lều là:
Bài 56(SGK-Tr129)
Bài 57
BC = 10cm
AO = 20cm
I
BC = 10cm
AO = 20cm
đều, IB = IC(gt), áp dụng đ/l Pytago trong tam giác vuông BID có
Thể tích hình chóp đều là:
Thể tích hình chóp cụt đều là:
AO = 4,5m
BO = 3m
 








Các ý kiến mới nhất