Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:37' 17-12-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:37' 17-12-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Tiết 66
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Giáo viên dạy : Nguyễn Ngọc Sang
Trường THCS Thị Trấn Vôi
Xin chào mừng các thầy cô giáo về dự thi giáo viên giỏi cấp Huyện
Tiết 66:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I) Lý thuyết:
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
Bài 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
Tập Z các số nguyên bao gồm:
Các số tự nhiên, các số nguyên dương, số 0;
Các số tự nhiên, các số nguyên âm;
Các số tự nhiên, các số nguyên âm hoặc các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0.
C. Đúng
Số Nguyên
Số nguyên âm
Số Tự nhiên
Số 0
Số nguyên Dương
Bài 2: Điền vào dấu (...) các từ “ Nhỏ hơn” hoặc “ Lớn hơn ” cho đúng.
Mọi số nguyên dương đều số 0;
Mọi số nguyên âm đều số 0;
Mỗi số nguyên dương đều mọi số nguyên âm;
Trong hai số nguyên dương, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số ấy
Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số ấy
lớn hơn
nhỏ hơn
lớn hơn
lớn hơn
nhỏ hơn
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
c) Sai
Ví dụ: (-2) . (-3) = 6
Bài 3:
Trong các câu sau, câu nào sai? Cho ví dụ minh hoạ đối với câu sai.
a) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm;
b) Tổng của hai số nguyên dương là một nguyên dương ;
c) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm;
d) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.
Chú ý :
(-) + (-) = (-)
(-) . (-) = (+)
Bài 4: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng.
Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương và số 0 là chính nó.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó.
Tiết 66:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I) Lý thuyết:
II) Áp dụng:
Bài 107: ( Sgk- Tr 98)
Trên trục số cho hai điểm a, b ( Hình vẽ). Hãy.
Xác định các điểm –a, -b trên trục số;
Xác định các điểm , , , trên trục số;
So sánh các số a, b, -a, -b , với 0.
0
a
b
Hoạt động nhóm:
,
,
,
Bài giải:
0
a
-a
b
- b
a < 0 ;
-b < 0 ;
-a > 0 ;
b > 0 ;
> 0 ;
> 0 ;
> 0
> 0
C)
Trò chơi "Ai thế nhỉ ":
- Đoán xem chân dung của người được ẩn sau bốn miếng ghép bằng cách lật mở từng miếng ghép.
- Các miếng ghép chỉ được mở khi trả lời đúng câu hỏi của từng miếng ghép (câu trả lời gắn liền với nội dung trong chương II).
Ai thế nhỉ ?
1
2
4
3
1
2
3
4
Câu 1 : Dưới đây là tên và năm sinh của một số nhà toán học:
Sắp xếp các năm sinh trên đây theo thứ tự thời gian tăng dần?
Bài gải: Sau khi sắp xếp, ta có
Câu 2: Th?c hi?n phộp tớnh
15 . 12 – 3. 5. 10
b) 4. 52 – 3 . ( 9 – 24 )
Giải:
15 . 12 – 3 .5 . 10
= 15 . 12 – 15 . 10
= 15 .(12 – 10)
= 15 . 2
= 30
b) 4. 5 2 – 3 . ( 9 – 24 )
= 4. 25 - 3 . (- 15)
= 100 + 45
= 145
Câu 3: Tỡm a Z bi?t :
a) = 5
c) = -3
b) -11 = -22
d) = 0
Lời giải:
= 5
a = 5 hoÆc -5
= - 3
Không có số nguyên a nào thoả mãn
a)
c)
b) -11 = -22
= - 22 : ( -11)
= 2
d) = 0
a = 0
a =2 hoÆc -2
a) 777- (-111) - (-222) + 20
Câu 4: Th?c hi?n phộp tớnh
b) [ 93 – ( 20 – 7) ] : 16
Bài giải:
a) 777- (-111) - (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20
= 888 + 222 + 20
= 1110 + 20
= 1130
b) [ 93 – ( 20 – 7) ] : 16
= [ 93 - 13 ] : 16
= 80 : 16
= 5
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
2) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Luỹ thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ
( )
[ ]
{ }
Các phép toán trong Z: Với mọi a, b, c?Z
Phép toán
Tính chất
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại: Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
BTVN : 119, 120 (Sgk-Tr99-100)
163, 168 ( SBT-tr76)
Hướng dẫn bài 120 (Sgk-100)
Bài 120: (Sgk-Tr100)
Cho hai tập A= {3; -5; 7}; B = { -2; 4; -6; 8}
Có bao nhiêu tích ab ( với a A ; b B ) được tạo thành?
Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
Có bao nhiêu tích là bội của 6?
Có bao nhiêu tích là ước của 20?
Hướng dẫn:
x
B
A
-6
Nhà toán học Pythagores , định lý nổi tiếng : "Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông"
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Giáo viên dạy : Nguyễn Ngọc Sang
Trường THCS Thị Trấn Vôi
Xin chào mừng các thầy cô giáo về dự thi giáo viên giỏi cấp Huyện
Tiết 66:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I) Lý thuyết:
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
Bài 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
Tập Z các số nguyên bao gồm:
Các số tự nhiên, các số nguyên dương, số 0;
Các số tự nhiên, các số nguyên âm;
Các số tự nhiên, các số nguyên âm hoặc các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0.
C. Đúng
Số Nguyên
Số nguyên âm
Số Tự nhiên
Số 0
Số nguyên Dương
Bài 2: Điền vào dấu (...) các từ “ Nhỏ hơn” hoặc “ Lớn hơn ” cho đúng.
Mọi số nguyên dương đều số 0;
Mọi số nguyên âm đều số 0;
Mỗi số nguyên dương đều mọi số nguyên âm;
Trong hai số nguyên dương, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số ấy
Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số ấy
lớn hơn
nhỏ hơn
lớn hơn
lớn hơn
nhỏ hơn
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
c) Sai
Ví dụ: (-2) . (-3) = 6
Bài 3:
Trong các câu sau, câu nào sai? Cho ví dụ minh hoạ đối với câu sai.
a) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm;
b) Tổng của hai số nguyên dương là một nguyên dương ;
c) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm;
d) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.
Chú ý :
(-) + (-) = (-)
(-) . (-) = (+)
Bài 4: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng.
Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương và số 0 là chính nó.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó.
Tiết 66:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I) Lý thuyết:
II) Áp dụng:
Bài 107: ( Sgk- Tr 98)
Trên trục số cho hai điểm a, b ( Hình vẽ). Hãy.
Xác định các điểm –a, -b trên trục số;
Xác định các điểm , , , trên trục số;
So sánh các số a, b, -a, -b , với 0.
0
a
b
Hoạt động nhóm:
,
,
,
Bài giải:
0
a
-a
b
- b
a < 0 ;
-b < 0 ;
-a > 0 ;
b > 0 ;
> 0 ;
> 0 ;
> 0
> 0
C)
Trò chơi "Ai thế nhỉ ":
- Đoán xem chân dung của người được ẩn sau bốn miếng ghép bằng cách lật mở từng miếng ghép.
- Các miếng ghép chỉ được mở khi trả lời đúng câu hỏi của từng miếng ghép (câu trả lời gắn liền với nội dung trong chương II).
Ai thế nhỉ ?
1
2
4
3
1
2
3
4
Câu 1 : Dưới đây là tên và năm sinh của một số nhà toán học:
Sắp xếp các năm sinh trên đây theo thứ tự thời gian tăng dần?
Bài gải: Sau khi sắp xếp, ta có
Câu 2: Th?c hi?n phộp tớnh
15 . 12 – 3. 5. 10
b) 4. 52 – 3 . ( 9 – 24 )
Giải:
15 . 12 – 3 .5 . 10
= 15 . 12 – 15 . 10
= 15 .(12 – 10)
= 15 . 2
= 30
b) 4. 5 2 – 3 . ( 9 – 24 )
= 4. 25 - 3 . (- 15)
= 100 + 45
= 145
Câu 3: Tỡm a Z bi?t :
a) = 5
c) = -3
b) -11 = -22
d) = 0
Lời giải:
= 5
a = 5 hoÆc -5
= - 3
Không có số nguyên a nào thoả mãn
a)
c)
b) -11 = -22
= - 22 : ( -11)
= 2
d) = 0
a = 0
a =2 hoÆc -2
a) 777- (-111) - (-222) + 20
Câu 4: Th?c hi?n phộp tớnh
b) [ 93 – ( 20 – 7) ] : 16
Bài giải:
a) 777- (-111) - (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20
= 888 + 222 + 20
= 1110 + 20
= 1130
b) [ 93 – ( 20 – 7) ] : 16
= [ 93 - 13 ] : 16
= 80 : 16
= 5
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
2) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Luỹ thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ
( )
[ ]
{ }
Các phép toán trong Z: Với mọi a, b, c?Z
Phép toán
Tính chất
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại: Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
BTVN : 119, 120 (Sgk-Tr99-100)
163, 168 ( SBT-tr76)
Hướng dẫn bài 120 (Sgk-100)
Bài 120: (Sgk-Tr100)
Cho hai tập A= {3; -5; 7}; B = { -2; 4; -6; 8}
Có bao nhiêu tích ab ( với a A ; b B ) được tạo thành?
Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
Có bao nhiêu tích là bội của 6?
Có bao nhiêu tích là ước của 20?
Hướng dẫn:
x
B
A
-6
Nhà toán học Pythagores , định lý nổi tiếng : "Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông"
 








Các ý kiến mới nhất