Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập cơ chế di truyền cấp phân tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương thị khánh huyền
Ngày gửi: 10h:39' 17-02-2022
Dung lượng: 202.4 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Dương thị khánh huyền
Ngày gửi: 10h:39' 17-02-2022
Dung lượng: 202.4 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
Gen – Mã DT
Nhân đôi ADN
Điều hòa hoạt động của gen
Gen
K/n: Là 1 đoạn phân tử AND mang thông tin mã hóa 1 sp nhất xác định (1 chuỗi polpeptit hay 1 ptu ARN)
Phân loại
Gen cấu trúc
Gen điều hòa
Cấu trúc
Vùng điều hòa: nằm ở đầu 3’ mạch gốc, khởi động, kiểm soát điều hòa phiên mã
Vùng mã hóa: mã hóa a.a
Vùng kết thúc: nằm ở đầu 5’ mạch gốc. Tín hiệu kết thúc phiên mã
Mã DT
K/n: Là trình tự sx các nu trong gen qđ trình tự sx các a.a trong phân tử pr
Đặc điểm:
+ Mã bộ ba
+ Mã k chồng gối lên nhau
+ Tính đặc hiệu
+ Tính thoái hóa
+ Tính phổ biến
Thời điểm: Pha S của kì trung gian
Vị trí: Nhân tế bào (sv nhân thực)
Tp tham gia
AND khuôn
Nu tự do
Enzim: enzim tháo xoắn, ARN-polimeraza, enzim AND polimeraza, ligaza
Nguyên tắc
Bổ sung
Bán bảo tồn
Diễn biến
Tháo xoắn phân tử ADN
Tổng hợp các mạch AND mới
Hai phân tử AND mới được tạo thành
Phiên mã
K/n: Là quá trình truyền thông tin di truyền trên mạch khuôn củ gen (AND) sang ARN
Dịch mã
Vị trí: Nhân tế bào (sv nhân thực)
Thời điểm: kì trung gian
Tp tham gia
Nguyên tắc
Diễn biến
Mạch mã gốc của gen
Nu tựdo
ARN polimeraza
Ngtac bổ sung
Ngtac khuôn mẫu
Giai đoạn mở đầu
Giai đoạn kéo dài
Giai đoạn kết thúc
K/n: Là qtrinh chuyển thông tin mã DT thành rình tự a.a trên chuỗi polipeptit
Vị trí: Tế bào chất
Tp tham gia
Mạch khuôn ARN
tARN
Riboxom
a.a tự do
K/n: Là điều hòa lượng sp của gen
Operon Lac
Cấu trúc
Vùng khởi động (P)
Vùng vân hành
Cụm gen cấu trúc
Cơ chế
Có lactozo
K có lactozo
Gen điều hòa R không phải là tp của Operon Lac
Gen – Mã DT
Nhân đôi ADN
Điều hòa hoạt động của gen
Gen
K/n: Là 1 đoạn phân tử AND mang thông tin mã hóa 1 sp nhất xác định (1 chuỗi polpeptit hay 1 ptu ARN)
Phân loại
Gen cấu trúc
Gen điều hòa
Cấu trúc
Vùng điều hòa: nằm ở đầu 3’ mạch gốc, khởi động, kiểm soát điều hòa phiên mã
Vùng mã hóa: mã hóa a.a
Vùng kết thúc: nằm ở đầu 5’ mạch gốc. Tín hiệu kết thúc phiên mã
Mã DT
K/n: Là trình tự sx các nu trong gen qđ trình tự sx các a.a trong phân tử pr
Đặc điểm:
+ Mã bộ ba
+ Mã k chồng gối lên nhau
+ Tính đặc hiệu
+ Tính thoái hóa
+ Tính phổ biến
Thời điểm: Pha S của kì trung gian
Vị trí: Nhân tế bào (sv nhân thực)
Tp tham gia
AND khuôn
Nu tự do
Enzim: enzim tháo xoắn, ARN-polimeraza, enzim AND polimeraza, ligaza
Nguyên tắc
Bổ sung
Bán bảo tồn
Diễn biến
Tháo xoắn phân tử ADN
Tổng hợp các mạch AND mới
Hai phân tử AND mới được tạo thành
Phiên mã
K/n: Là quá trình truyền thông tin di truyền trên mạch khuôn củ gen (AND) sang ARN
Dịch mã
Vị trí: Nhân tế bào (sv nhân thực)
Thời điểm: kì trung gian
Tp tham gia
Nguyên tắc
Diễn biến
Mạch mã gốc của gen
Nu tựdo
ARN polimeraza
Ngtac bổ sung
Ngtac khuôn mẫu
Giai đoạn mở đầu
Giai đoạn kéo dài
Giai đoạn kết thúc
K/n: Là qtrinh chuyển thông tin mã DT thành rình tự a.a trên chuỗi polipeptit
Vị trí: Tế bào chất
Tp tham gia
Mạch khuôn ARN
tARN
Riboxom
a.a tự do
K/n: Là điều hòa lượng sp của gen
Operon Lac
Cấu trúc
Vùng khởi động (P)
Vùng vân hành
Cụm gen cấu trúc
Cơ chế
Có lactozo
K có lactozo
Gen điều hòa R không phải là tp của Operon Lac
 









Các ý kiến mới nhất