Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: H Chun Byă
Ngày gửi: 18h:56' 12-11-2020
Dung lượng: 971.5 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: H Chun Byă
Ngày gửi: 18h:56' 12-11-2020
Dung lượng: 971.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO VỀ
DỰ GIỜ HỌC MÔN:
NGỮ VĂN – LỚP 7B
kiểm tra bài cũ
Thế nào là từ trái nghĩa? Điền từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
- Gần nhà ............ ngõ
- Vô thưởng vô ..........
1/- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong các thành ngữ sau. Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong mỗi cụm từ đó?
- Gần nhà ............ ngõ
- Vô thưởng vô ..........
2/ Con gì hai số giống nhau
Cộng lại thành sáu, trừ còn số không?
(Là con gì?)
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ T? trỏi nghia l nh?ng t? cú nghia trỏi ngu?c nhau.
- G?n nh ngừ
- Vụ thu?ng vụ
xa
phạt
2/ Con số ba ba
Con ba ba
Tiết 42 - Tiếng Việt:
TỪ ĐỒNG ÂM
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Ví dụ (sgk/Tr.135)
a/ Con ngửùa ủang ủửựng boóng long leõn.
b/ Mua ủửụùc con chim, baùn toõi nhoỏt ngay vaứo long.
a/ lång: động từ, chỉ hoạt động nhảy dựng lên đột ngột.
b/ lồng: danh từ, chỉ vật dụng dùng để nhốt chim, gà… làm tre, nứa, sắt…
Hai từ lồng có âm giống nhau.
nghĩa khác xa nhau, không liên quan đến nhau
=> Từ đồng âm.
Tiết 42 - Tiếng Việt:
TỪ ĐỒNG ÂM
Ghi nhớ :
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau.
I. Thế nào là từ đồng âm?
V dơ :
- cu?c (ci cu?c) - cu?c (con cu?c)
- rắn (con rắn) - rắn (rắn chắc)
- than (than củi) - than (than thở)
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Bài tập : Giải câu đố và tìm từ đồng âm :
Hai cây cùng có một tên
Cây xòe mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ. (Là cây gì?)
Tiết 42 - Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Cho các câu sau:
- Tôi quàng khăn vào cổ.
- Bệnh nhân này bị chệch khớp cổ tay.
- Chiếc lọ có một vết nứt ở cổ.
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Tôi quàng khăn vào cổ.
(bộ phận nối liền thân và đầu của người)
Bệnh nhân này bị chệch khớp cổ tay.
(phần nối liền cánh tay và bàn tay)
Chiếc lọ có một vết nứt ở cổ.
(phần nối liền giữa thân và miệng của đồ vật - chiếc lọ)
=> Các từ “cổ” trong các câu trên đều có nét nghĩa chung - giống nhau: Đều là bộ phận dùng để nối các phần của người, vật…
=> Từ nhiều nghĩa
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa:
Giống nhau: phát âm giống nhau.
Khác nhau:
a. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b. Mua đưuợc con chim,
bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của từ “lồng” trong hai câu trên ?
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
II. Sử dụng từ đồng âm
Đem cá về kho !
Hoạt động nhóm (theo bàn)
1, Câu “Đem cá về kho !” nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
2, Hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở thành đơn nghĩa?
3, Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” em dựa vào đâu?
Đem cá về kho !
(động từ)-hoạt động chế biến làm chín thức ăn
(danh từ) – nơi chứa hàng hóa, (chứa, cất cá)
Đem cá về mà kho.
Đem cá về để trong kho.
=> Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” ta dựa vào ngữ cảnh giao tiếp và đặt nó vào từng câu cụ thể.
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
GHI NH?
Trong giao ti?p ph?i ch d?y d? d?n ng? c?nh d? trnh hi?u sai nghia c?a t? ho?c dng t? v?i nghia nu?c dơi do hi?n tu?ng d?ng m.
Tìm và nêu tác dụng của từ đồng âm có trong bài ca dao sau:
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói xem quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
( Ca dao)
Gợi ý:
Lợi 1: ích lợi, lợi lộc ( tính từ)
Lợi 2,3: phần thịt bao quanh chân răng (danh từ)
=> dựa trên lối nói đồng âm để chơi chữ, tạo sự hài hước, dí dỏm.
III. Luyện tập
Tháng tám, thu cao, gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức ...
(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)
Bài 1:
-Thu: mùa thu
thu tiền
- Cao : núi cao
cao dán
- Ba : ba bức tranh
ba mẹ
- Tranh : truyện tranh
tranh nhau
- Sang : sang sông
sang trọng
Hoạt động vận dụng
AI nhanh HƠN
Luật chơi:
Sẽ có 7 hình ảnh trên màn hình, các em phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm rồi đặt câu với các từ đồng âm đó (Lưu ý: Mỗi câu văn phải có đủ cả 2 từ đồng âm)
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
(Kh?u) sỳng - (hoa) sỳng: Trong b?c tranh, kh?u sỳng du?c d?t c?nh bụng hoa sỳng.
Du?ng (di) - (cõn) du?ng: Trờn du?ng di h?c v? em dó mua h? m? cõn du?ng.
Con v?c - Cỏi v?c d?ng: Hai con v?c dang bay d?n d?u trờn cỏi v?c d?ng.
- Bn (b?c) - (cỏi) bn: Cỏc b?n ng?i vo bn d? chỳng ta cựng bn b?c cụng vi?c.
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
- V?c:
+ cỏi v?c (d? dựng d? n?u, gi?ng nhu cỏi ch?o nhung l?n v sõu)
+ con v?c ( con chim v?c- cựng h? v?i cũ)
D?ng:
+ m?t th? kim lo?i
+ cỏnh d?ng
- V?c d?ng:
+ V?c lm b?ng kim lo?i d?ng
+ V?c s?ng ? ngoi d?ng
BÀI TẬP 4
=> Vạc anh mượn của người ta là vạc bằng đồng cơ mà!
Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
- Häc thuéc ghi nhôù 1 + 2 /SGK, hoµn thµnh c¸c bµi tËp.
- T×m c¸c c©u ®è, c©u ®èi, c©u chuyÖn d©n gian cã sö dông tõ ®ång ©m vµ gi¶i thÝch nghÜa cña c¸c tõ ®ång ©m ®ã.
- ChuÈn bÞ bµi míi: C¸c yÕu tè tù sù, miªu t¶ trong v¨n biÓu c¶m
chúc các em học giỏi chăm ngoan
Giờ học kết thúc
DỰ GIỜ HỌC MÔN:
NGỮ VĂN – LỚP 7B
kiểm tra bài cũ
Thế nào là từ trái nghĩa? Điền từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
- Gần nhà ............ ngõ
- Vô thưởng vô ..........
1/- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong các thành ngữ sau. Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong mỗi cụm từ đó?
- Gần nhà ............ ngõ
- Vô thưởng vô ..........
2/ Con gì hai số giống nhau
Cộng lại thành sáu, trừ còn số không?
(Là con gì?)
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ T? trỏi nghia l nh?ng t? cú nghia trỏi ngu?c nhau.
- G?n nh ngừ
- Vụ thu?ng vụ
xa
phạt
2/ Con số ba ba
Con ba ba
Tiết 42 - Tiếng Việt:
TỪ ĐỒNG ÂM
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Ví dụ (sgk/Tr.135)
a/ Con ngửùa ủang ủửựng boóng long leõn.
b/ Mua ủửụùc con chim, baùn toõi nhoỏt ngay vaứo long.
a/ lång: động từ, chỉ hoạt động nhảy dựng lên đột ngột.
b/ lồng: danh từ, chỉ vật dụng dùng để nhốt chim, gà… làm tre, nứa, sắt…
Hai từ lồng có âm giống nhau.
nghĩa khác xa nhau, không liên quan đến nhau
=> Từ đồng âm.
Tiết 42 - Tiếng Việt:
TỪ ĐỒNG ÂM
Ghi nhớ :
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau.
I. Thế nào là từ đồng âm?
V dơ :
- cu?c (ci cu?c) - cu?c (con cu?c)
- rắn (con rắn) - rắn (rắn chắc)
- than (than củi) - than (than thở)
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Bài tập : Giải câu đố và tìm từ đồng âm :
Hai cây cùng có một tên
Cây xòe mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ. (Là cây gì?)
Tiết 42 - Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Cho các câu sau:
- Tôi quàng khăn vào cổ.
- Bệnh nhân này bị chệch khớp cổ tay.
- Chiếc lọ có một vết nứt ở cổ.
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Tôi quàng khăn vào cổ.
(bộ phận nối liền thân và đầu của người)
Bệnh nhân này bị chệch khớp cổ tay.
(phần nối liền cánh tay và bàn tay)
Chiếc lọ có một vết nứt ở cổ.
(phần nối liền giữa thân và miệng của đồ vật - chiếc lọ)
=> Các từ “cổ” trong các câu trên đều có nét nghĩa chung - giống nhau: Đều là bộ phận dùng để nối các phần của người, vật…
=> Từ nhiều nghĩa
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa:
Giống nhau: phát âm giống nhau.
Khác nhau:
a. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b. Mua đưuợc con chim,
bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của từ “lồng” trong hai câu trên ?
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
II. Sử dụng từ đồng âm
Đem cá về kho !
Hoạt động nhóm (theo bàn)
1, Câu “Đem cá về kho !” nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
2, Hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở thành đơn nghĩa?
3, Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” em dựa vào đâu?
Đem cá về kho !
(động từ)-hoạt động chế biến làm chín thức ăn
(danh từ) – nơi chứa hàng hóa, (chứa, cất cá)
Đem cá về mà kho.
Đem cá về để trong kho.
=> Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” ta dựa vào ngữ cảnh giao tiếp và đặt nó vào từng câu cụ thể.
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
GHI NH?
Trong giao ti?p ph?i ch d?y d? d?n ng? c?nh d? trnh hi?u sai nghia c?a t? ho?c dng t? v?i nghia nu?c dơi do hi?n tu?ng d?ng m.
Tìm và nêu tác dụng của từ đồng âm có trong bài ca dao sau:
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói xem quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
( Ca dao)
Gợi ý:
Lợi 1: ích lợi, lợi lộc ( tính từ)
Lợi 2,3: phần thịt bao quanh chân răng (danh từ)
=> dựa trên lối nói đồng âm để chơi chữ, tạo sự hài hước, dí dỏm.
III. Luyện tập
Tháng tám, thu cao, gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức ...
(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)
Bài 1:
-Thu: mùa thu
thu tiền
- Cao : núi cao
cao dán
- Ba : ba bức tranh
ba mẹ
- Tranh : truyện tranh
tranh nhau
- Sang : sang sông
sang trọng
Hoạt động vận dụng
AI nhanh HƠN
Luật chơi:
Sẽ có 7 hình ảnh trên màn hình, các em phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm rồi đặt câu với các từ đồng âm đó (Lưu ý: Mỗi câu văn phải có đủ cả 2 từ đồng âm)
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
(Kh?u) sỳng - (hoa) sỳng: Trong b?c tranh, kh?u sỳng du?c d?t c?nh bụng hoa sỳng.
Du?ng (di) - (cõn) du?ng: Trờn du?ng di h?c v? em dó mua h? m? cõn du?ng.
Con v?c - Cỏi v?c d?ng: Hai con v?c dang bay d?n d?u trờn cỏi v?c d?ng.
- Bn (b?c) - (cỏi) bn: Cỏc b?n ng?i vo bn d? chỳng ta cựng bn b?c cụng vi?c.
Tiết 42 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG ÂM
- V?c:
+ cỏi v?c (d? dựng d? n?u, gi?ng nhu cỏi ch?o nhung l?n v sõu)
+ con v?c ( con chim v?c- cựng h? v?i cũ)
D?ng:
+ m?t th? kim lo?i
+ cỏnh d?ng
- V?c d?ng:
+ V?c lm b?ng kim lo?i d?ng
+ V?c s?ng ? ngoi d?ng
BÀI TẬP 4
=> Vạc anh mượn của người ta là vạc bằng đồng cơ mà!
Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
- Häc thuéc ghi nhôù 1 + 2 /SGK, hoµn thµnh c¸c bµi tËp.
- T×m c¸c c©u ®è, c©u ®èi, c©u chuyÖn d©n gian cã sö dông tõ ®ång ©m vµ gi¶i thÝch nghÜa cña c¸c tõ ®ång ©m ®ã.
- ChuÈn bÞ bµi míi: C¸c yÕu tè tù sù, miªu t¶ trong v¨n biÓu c¶m
chúc các em học giỏi chăm ngoan
Giờ học kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất