ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Du
Ngày gửi: 08h:23' 31-01-2024
Dung lượng: 797.1 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Du
Ngày gửi: 08h:23' 31-01-2024
Dung lượng: 797.1 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
CUỐI HỌC KÌ I
Chủ đề 1: Máy
tính và cộng đồng
Bài 1: Thiết bị
vào ra
Bài 2: Phần mềm
máy tính
Bài 3: Quản lí dữ
liệu trong máy
tính
Chủ đề 2: Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm và
trao đổi thông tin
Bài 4: Mạng xã hội và
một số kênh trao đổi
thông tin trên internet
Chủ đề 3: Đạo đức,
pháp luật và văn
hóa..
Bài 5: Ứng xử trên
mạng
Chủ đề 4: Ứng
dụng tin học
Bài 6: Làm quen
với phần mềm
bảng tính
Bài 7: Tính toán
tự động trên bảng
tính
Bài 8: Công cụ hỗ
trợ tính toán
Bài tập 1
a) Hãy tạo trang tính mới để nhập dữ liệu ở hình sau
Bài tập 2
Câu 1: Tìm nhóm thiết bị vào là:
A. Chuột, loa, máy in..
B. Bàn phím, chuột, màn hình.
C. Bàn phím, chuột, micro.
D. Chuột, màn hình, loa.
Câu 2: Thiết bị vào có chức năng gì?
A. Đưa thông tin ra ngoài
B. Chuyển thông tin thành dữ liệu
C. Đưa thông tin vào máy tính
D. Hiển thị nội dung lên màn hình
Câu 3: Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa
là thiết bị ra?
A. thông minh.
B. Màn hình.
C. Màn hình cảm ứng.
D. Tai nghe.
Câu 4: Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành
dành cho máy tính?
A. iOS
B. Android
C. MS Word
D. Linux
Câu 5: Đâu là phần mềm được cài đặt đầu tiên
trong máy tính?
A. Phần mềm hệ điều hành.
B. Phần mềm truy cập Internet.
C. Phần mềm ứng dụng.
D. Phần mềm học tập.
Câu 6: Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt ở đâu?
A. Bản sao được lưu trên Google Drive.
B. Bản sao được đặt trên cùng máy chứa bản gốc.
C. Bản sao được đưa lên Internet.
D. Bản sao được gửi mail cho người khác.
Câu 7: Mạng xã hội là gì?
A. Một cộng đồng cùng chung sở thích.
B. Một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể
tương tác với nhau.
C. Một cộng đồng cùng chung mục đích.
D. Kênh trao đổi thông tin
Câu 8: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích
nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn bè.
B. Học hỏi kiến thức.
C. Bình luận xấu về người khác.
D. Chia sẽ các hình ảnh phù hợp của mình.
Câu 9: Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt
trên mạng?
A. Nói lời xúc phạm trên mạng.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Đe doạ người bắt nạt mình.
D. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
Câu 10: Trong các việc sau, việc nào là không nên
làm khi giao tiếp qua mạng?
A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
B. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên
mạng khi chưa được họ cho phép.
C. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.
Câu 11: Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây
dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
A. Đọc tin tức.
B. Học tập trực tuyến.
C. Chơi trò chơi trực tuyến.
D. Trao đổi thông tin qua hộp thư điện tử.
Câu 12: Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang
tính?
A. 1
B. 3
C. Nhiều trang tính
D. 10.
Câu 13: Vị trí giao của một hàng và một cột được
gọi là gì?
A. Bảng tính.
B. Hộp địa chỉ.
C. Trang tính.
D. Ô tính.
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các
chữ cái A, B, C, …
B. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1,
2, 3, …
C. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số
1, 2, 3, …
D. Các hàng và các cột trong trang tính không có
tên.
Câu 15: Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?
A. A5
B. 5
C. B
D. 5A
Câu 16: Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính
thì đầu tiên em cần?
A. Nhập công thức
B. Gõ biểu thức
C. Gõ dấu =
Câu 17: Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện
thao tác?
A. Nhấn phím Enter
B. Nhấn phím Home
C. Nhấn phím End
D. Nhấn phím Alt
Câu 18: Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =
B. =
C. =()
D. =()
Câu 19: Hàm nào sau đây cho kết quả như công
thức: =(A1+A2+A3+A4+A5)/5
A. =AVERAGE(A1:A5)
B. =AVERAGE(A1:A5)*5
C. =AVERAGE(A1:A5)/5
D. AVERAGE(A1:A5)
Câu 20: Hàm count dùng để:
A. Tính tổng;
B. Tính trung bình.
C. Đếm số các giá trị là số.
D. Tính giá trị nhỏ nhất.
THỰC HÀNH VẬN DỤNG:
THỰC HÀNH VẬN DỤNG:
THỰC HÀNH VẬN DỤNG:
CUỐI HỌC KÌ I
Chủ đề 1: Máy
tính và cộng đồng
Bài 1: Thiết bị
vào ra
Bài 2: Phần mềm
máy tính
Bài 3: Quản lí dữ
liệu trong máy
tính
Chủ đề 2: Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm và
trao đổi thông tin
Bài 4: Mạng xã hội và
một số kênh trao đổi
thông tin trên internet
Chủ đề 3: Đạo đức,
pháp luật và văn
hóa..
Bài 5: Ứng xử trên
mạng
Chủ đề 4: Ứng
dụng tin học
Bài 6: Làm quen
với phần mềm
bảng tính
Bài 7: Tính toán
tự động trên bảng
tính
Bài 8: Công cụ hỗ
trợ tính toán
Bài tập 1
a) Hãy tạo trang tính mới để nhập dữ liệu ở hình sau
Bài tập 2
Câu 1: Tìm nhóm thiết bị vào là:
A. Chuột, loa, máy in..
B. Bàn phím, chuột, màn hình.
C. Bàn phím, chuột, micro.
D. Chuột, màn hình, loa.
Câu 2: Thiết bị vào có chức năng gì?
A. Đưa thông tin ra ngoài
B. Chuyển thông tin thành dữ liệu
C. Đưa thông tin vào máy tính
D. Hiển thị nội dung lên màn hình
Câu 3: Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa
là thiết bị ra?
A. thông minh.
B. Màn hình.
C. Màn hình cảm ứng.
D. Tai nghe.
Câu 4: Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành
dành cho máy tính?
A. iOS
B. Android
C. MS Word
D. Linux
Câu 5: Đâu là phần mềm được cài đặt đầu tiên
trong máy tính?
A. Phần mềm hệ điều hành.
B. Phần mềm truy cập Internet.
C. Phần mềm ứng dụng.
D. Phần mềm học tập.
Câu 6: Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt ở đâu?
A. Bản sao được lưu trên Google Drive.
B. Bản sao được đặt trên cùng máy chứa bản gốc.
C. Bản sao được đưa lên Internet.
D. Bản sao được gửi mail cho người khác.
Câu 7: Mạng xã hội là gì?
A. Một cộng đồng cùng chung sở thích.
B. Một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể
tương tác với nhau.
C. Một cộng đồng cùng chung mục đích.
D. Kênh trao đổi thông tin
Câu 8: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích
nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn bè.
B. Học hỏi kiến thức.
C. Bình luận xấu về người khác.
D. Chia sẽ các hình ảnh phù hợp của mình.
Câu 9: Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt
trên mạng?
A. Nói lời xúc phạm trên mạng.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Đe doạ người bắt nạt mình.
D. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
Câu 10: Trong các việc sau, việc nào là không nên
làm khi giao tiếp qua mạng?
A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
B. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên
mạng khi chưa được họ cho phép.
C. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.
Câu 11: Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây
dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
A. Đọc tin tức.
B. Học tập trực tuyến.
C. Chơi trò chơi trực tuyến.
D. Trao đổi thông tin qua hộp thư điện tử.
Câu 12: Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang
tính?
A. 1
B. 3
C. Nhiều trang tính
D. 10.
Câu 13: Vị trí giao của một hàng và một cột được
gọi là gì?
A. Bảng tính.
B. Hộp địa chỉ.
C. Trang tính.
D. Ô tính.
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các
chữ cái A, B, C, …
B. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1,
2, 3, …
C. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số
1, 2, 3, …
D. Các hàng và các cột trong trang tính không có
tên.
Câu 15: Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?
A. A5
B. 5
C. B
D. 5A
Câu 16: Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính
thì đầu tiên em cần?
A. Nhập công thức
B. Gõ biểu thức
C. Gõ dấu =
Câu 17: Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện
thao tác?
A. Nhấn phím Enter
B. Nhấn phím Home
C. Nhấn phím End
D. Nhấn phím Alt
Câu 18: Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =
B. =
C. =
D. =
Câu 19: Hàm nào sau đây cho kết quả như công
thức: =(A1+A2+A3+A4+A5)/5
A. =AVERAGE(A1:A5)
B. =AVERAGE(A1:A5)*5
C. =AVERAGE(A1:A5)/5
D. AVERAGE(A1:A5)
Câu 20: Hàm count dùng để:
A. Tính tổng;
B. Tính trung bình.
C. Đếm số các giá trị là số.
D. Tính giá trị nhỏ nhất.
THỰC HÀNH VẬN DỤNG:
THỰC HÀNH VẬN DỤNG:
THỰC HÀNH VẬN DỤNG:
 







Các ý kiến mới nhất